Xem ngày dương lịch - Ngày 11/10 âm lịch (Kỷ Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 28/11/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 11/10/2036 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi, Trực Kiến, Sao Cang, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2036
Tháng 10 âm năm 2036
11
Tiết Tiểu Tuyết
Giờ
Giáp Tý
Ngày 11
Kỷ Hợi
Tháng 10
Kỷ Hợi
Năm 2036
Bính Thìn

Ngày Kỷ Hợi có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.1/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 28/11/2036 chỉ đạt 5.1/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 28/11/2036 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 28/11/2036 đạt 5.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Kết bạn - gặp gỡ (8/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (5/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 5/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 28/11/2036 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 28/11 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (5/10) và cắt tóc (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 28/11/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 30/11 (Tân Sửu) - 8/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.1/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 24/11 (Ất Mùi) - 9.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.1/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2036 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 28/11/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 28/11/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Hợi nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Hợi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Kỷ Hợi.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh dương Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Kỷ Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 28/11/2036

Ngày 28/11/2036 dương lịch ứng với 11/10 âm lịch - ngày Kỷ Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc.

Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh.

Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng.

Cuối Thu Tháng Mười - vào Đông, cây cối rụng lá, chuẩn bị mùa nghỉ.

Ngày 28/11/2036 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 28/11/2036 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 24/11 (Ất Mùi, 9.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Tuyết

Ngày 28/11/2036 đang trong tiết Tiểu Tuyết (22/11/2036 - 7/12/2036) - Tuyết nhẹ - miền Bắc Việt Nam bắt đầu lạnh sâu.

Xem chi tiết tiết Tiểu Tuyết →

Chi tiết ngày 28/11/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Tiểu Tuyết
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ HợiKỷ HợiBính Thìn
Bình Địa MộcBình Địa MộcSa Trung Thổ
Gỗ đồng bằngGỗ đồng bằngĐất pha cát
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Hợi do Sao Cang (Long) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/2036

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 28/11/2036 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 28/11/2036 dương lịch là ngày 11/10/2036 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi (Con Heo), tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Tiết Tiểu Tuyết, Sao Cang, Trực Kiến.
Ngày 28/11/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2036 (11/10 âm lịch) có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.1/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2036 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 28/11/2036?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data