Xem ngày dương lịch - Ngày 8/1 âm lịch (Tân Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 4/2/2036 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 8/1/2036 âm lịch, tức ngày Tân Sửu - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Nguy, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 4/2/2036 - Tân Sửu

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2036
Tháng 1 âm năm 2036
8
Tiết Lập Xuân
Giờ
Mậu Tý
Ngày 8
Tân Sửu
Tháng 1
Canh Dần
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thổ

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bích Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim của ngày Tân Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Nguy, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.4/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 4/2/2036

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 4/2/2036 (8/1 âm lịch) mang can chi Tân Sửu. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Sửu là biểu tượng của sự cần cù bền bỉ. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người. Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Tháng Giêng âm - mùa lễ hội đầu năm, đi chùa cầu an, thăm họ hàng. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Tân Sửu - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 4/2/2036 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2036 - 19/2/2036) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Chi tiết ngày 4/2/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân SửuCanh DầnBính Thìn
Bích Thượng ThổTùng Bách MộcSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can. Nạp âm Bích Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Nguy - Yến (Én). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2036

Ngày 4/2/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 4/2/2036 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 8/1 âm lịch - ngày Tân Sửu, Sao Nguy (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 4/2/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 4/2/2036 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/2/2036 là mấy giờ?
Ngày 4/2/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 4/2/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 4/2/2036 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 4/2/2036?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 4/2/2036.
loading data