Xem ngày dương lịch - Ngày 14/3 âm lịch (Đinh Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 10/4/2036 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 14/3/2036 âm lịch, tức ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi, Trực Bình, Sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 10/4/2036 - Đinh Mùi

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2036
Tháng 3 âm năm 2036
14
Tiết Thanh Minh
Giờ
Canh Tý
Ngày 14
Đinh Mùi
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Đinh Mùi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Hà Thủy
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bình, Sao Tỉnh, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh: Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh: Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh: Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh: Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám thường ngày, Theo dõi sức khoẻ định kỳ. Tránh: Phẫu thuật lớn. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 10/4/2036

Tra lịch vạn niên ngày 10/4/2036, âm lịch ghi nhận ngày 14/3, can chi Đinh Mùi. Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Giờ Mùi (13h-15h) là lúc đầu giờ chiều - khí dương bắt đầu hạ, hợp việc thư giãn nhẹ. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Trực Bình chủ về cân bằng, trung dung - ngày bình ổn, không thiên hung cát. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 10/4/2036 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2036 - 20/4/2036) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 10/4/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh MùiNhâm ThìnBính Thìn
Thiên Hà ThủyTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi. Nạp âm Thiên Hà Thủy.

Sao - Trực

Sao Tỉnh - Hãn (Báo). Trực Bình: Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/2036

Ngày 10/4/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 10/4/2036 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 14/3 âm lịch - ngày Đinh Mùi, Sao Tỉnh (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 10/4/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/4/2036 là ngày sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Bình (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/4/2036 là mấy giờ?
Ngày 10/4/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 10/4/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 10/4/2036 có sao Chu Tước (Hắc Đạo), Trực Bình. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 10/4/2036?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 10/4/2036.
loading data