Xem ngày dương lịch - Ngày 18/3 âm lịch (Tân Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 14/4/2036 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 18/3/2036 âm lịch, tức ngày Tân Hợi - Can sinh Chi, Trực Nguy, Sao Trương, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 14/4/2036 - Tân Hợi

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2036
Tháng 3 âm năm 2036
18
Tiết Thanh Minh
Giờ
Mậu Tý
Ngày 18
Tân Hợi
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Thủy

Ngày Tân Hợi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thoa Xuyến Kim
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh dương Hợp với hành Kim của ngày Tân Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Trương, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.0/10.

  1. 7/10 Tốt
  2. 4/10 Trung bình
  3. 5/10 Trung bình
  4. 7/10 Tốt
  5. 7/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/4/2036

Bước sang ngày 14/4/2036 (18/3 âm lịch), can chi của ngày là Tân Hợi. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Ngày Tân Hợi giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 14/4/2036 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2036 - 20/4/2036) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 14/4/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân HợiNhâm ThìnBính Thìn
Thoa Xuyến KimTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Tân Hợi - Can sinh Chi. Nạp âm Thoa Xuyến Kim.

Sao - Trực

Sao Trương - Lộc (Hươu). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/2036

Ngày 14/4/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/4/2036 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 18/3 âm lịch - ngày Tân Hợi, Sao Trương (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/4/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/4/2036 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/4/2036 là mấy giờ?
Ngày 14/4/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/4/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/4/2036 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/4/2036?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/4/2036.
loading data