Xem ngày dương lịch - Ngày 16/6 âm lịch (Đinh Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 9/7/2036 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 16/6/2036 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Chẩn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 9/7/2036 - Đinh Sửu

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2036
Tháng 6 âm năm 2036
16
Tiết Tiểu Thử
Giờ
Canh Tý
Ngày 16
Đinh Sửu
Tháng 6
Ất Mùi
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Đinh Sửu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Giản Hạ Thủy
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Chẩn, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.2/10.

  1. 2/10 Xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 1/10 Rất xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/7/2036

Lịch âm ngày 9/7/2036 là 16/6, thuộc can chi Đinh Sửu. Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị. Cuối Hạ tháng Sáu - nắng gắt, mưa giông, lúa làm hạt. Khí trời nóng nhất năm. Ngày 9/7/2036 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Thử

Ngày 9/7/2036 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2036 - 23/7/2036) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.

Chi tiết ngày 9/7/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Tiểu Thử
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh SửuẤt MùiBính Thìn
Giản Hạ ThủySa Trung KimSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi. Nạp âm Giản Hạ Thủy.

Sao - Trực

Sao Chẩn - Dẫn (Giun). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2036

Ngày 9/7/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/7/2036 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 16/6 âm lịch - ngày Đinh Sửu, Sao Chẩn (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/7/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/7/2036 là ngày sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/7/2036 là mấy giờ?
Ngày 9/7/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/7/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/7/2036 có sao Chu Tước (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/7/2036?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/7/2036.
loading data