Xem ngày dương lịch - Ngày 14/6 âm lịch (Giáp Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 5/8/2036 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 14/6/2036 âm lịch, tức ngày Giáp Thìn - Can khắc Chi, Trực Thâu, Sao Dực, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 14
- Giáp Thìn
- Tháng 6
- Ất Mùi
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Giáp Thìn có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.1/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 5/8/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 5/8/2036 đạt 4.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Di chuyển - dọn nhà (3/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Trồng cây. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thâu, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Dực Sao Dực trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 5/8/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 5/8 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là di chuyển (3/10) và xuất hành (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 5/8/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/8 (Quý Mão) - 9.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.1/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 6/8 (Ất Tỵ) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.1/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Giáp Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2036 là những giờ nào?
Ngày Giáp Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Giáp Thìn
Trong 12 khung giờ của ngày Giáp Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Thìn?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Giáp Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 5/8/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 5/8/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Giáp Thìn nói lên điều gì?
Ngày Giáp Thìn có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Phúc Đăng Hỏa | Lửa đèn to - mệnh Hỏa của ngày Giáp Thìn. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Vàng đất | Hợp với hành Mộc - Thổ của ngày Giáp Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 5/8/2036
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 5/8/2036 (14/6 âm lịch) mang can chi Giáp Thìn.
Hành Mộc Dương - sức sinh trưởng mạnh mẽ và hướng ngoại. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.
Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.
Trực Thâu chủ về thu nạp, tích luỹ - hợp đầu tư, tiết kiệm, đòi nợ.
Tháng Sáu âm - cao điểm mùa Hè, nắng nóng nhất năm. Trưa dài, chiều muộn, oi ả kéo dài.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 5/8/2036 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/8 (Quý Mão, 9.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đại Thử
Ngày 5/8/2036 đang trong tiết Đại Thử (23/7/2036 - 7/8/2036) - Nóng nhất trong năm.
Xem chi tiết tiết Đại Thử →Chi tiết ngày 5/8/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phúc Đăng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Giáp Thìn | Ất Mùi | Bính Thìn |
| Phúc Đăng Hỏa | Sa Trung Kim | Sa Trung Thổ |
| Lửa đèn to | Vàng trong cát | Đất pha cát |
Ngày Giáp Thìn - Can khắc Chi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa (Lửa đèn to).
Ngày Giáp Thìn do Sao Dực (Xà (Rắn)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Dực trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 5/8/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 5/8/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 5/8/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu