Xem ngày dương lịch - Ngày 21/7 âm lịch (Tân Tỵ) tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2036 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 21/7/2036 âm lịch, tức ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can, Trực Thâu, Sao Đẩu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 21
- Tân Tỵ
- Tháng 7
- Bính Thân
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Tân Tỵ có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.1/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 11/9/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 11/9/2036 đạt 6.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Ký hợp đồng - giao ước (9/10), thấp nhất là Di chuyển - dọn nhà (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, mở mương, đào giếng. Kỵ: Khởi sự lớn ở hướng Đông.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
9/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Thâu kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Đẩu Sao Đẩu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 11/9/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 11/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là di chuyển (4/10) và xuất hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/9/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/9 (Canh Thìn) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.1/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 7/9 (Đinh Sửu) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 6.1/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Tân Tỵ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2036 là những giờ nào?
Ngày Tân Tỵ có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Tỵ
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Tỵ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Tỵ?
Cá nhân hóaTuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày Tân Tỵ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tỵ, còn tuổi Hợi, Dần xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 11/9/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 11/9/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Tỵ nói lên điều gì?
Ngày Tân Tỵ có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Âm · Con Rắn | 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Bạch Lạp Kim | Vàng chân đèn - mệnh Kim của ngày Tân Tỵ. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Đỏ | Hợp với hành Kim - Hỏa của ngày Tân Tỵ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2036
Lịch âm ngày 11/9/2036 là 21/7, thuộc can chi Tân Tỵ.
Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Người tuổi Rắn thông minh, có trực giác nhạy bén. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
Trực Thâu chủ về thu nạp, tích luỹ - hợp đầu tư, tiết kiệm, đòi nợ.
Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí".
Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
Tuần chứa ngày 11/9/2036 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/9 (Canh Thìn, 9.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Bạch Lộ
Ngày 11/9/2036 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2036 - 23/9/2036) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.
Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →Chi tiết ngày 11/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân và khắc tuổi Hợi, Dần. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Tỵ | Bính Thân | Bính Thìn |
| Bạch Lạp Kim | Sơn Hạ Hỏa | Sa Trung Thổ |
| Vàng chân đèn | Nước cuối khe | Đất pha cát |
Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn).
Ngày Tân Tỵ do Sao Đẩu (Giải (Cua)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đẩu trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 11/9/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 11/9/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/9/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu