Xem ngày dương lịch - Ngày 26/7 âm lịch (Bính Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 16/9/2036 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 26/7/2036 âm lịch, tức ngày Bính Tuất - Can sinh Chi, Trực Mãn, Sao Thất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 6.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 16/9/2036 - Bính Tuất

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2036
Tháng 7 âm năm 2036
26
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 26
Bính Tuất
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Thất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.8/10.

  1. 8/10 Rất tốt
  2. 8/10 Rất tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 4/10 Trung bình
  5. 8/10 Rất tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 16/9/2036

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 16/9/2036 (26/7 âm lịch) mang can chi Bính Tuất. Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Người tuổi Chó trung thực, đáng tin, có nghĩa khí. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp. Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 16/9/2036 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2036 - 23/9/2036) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 16/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TuấtBính ThânBính Thìn
Ốc Thượng ThổSơn Hạ HỏaSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Bính Tuất - Can sinh Chi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Thất - Trư (Heo). Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2036

Ngày 16/9/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 16/9/2036 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 26/7 âm lịch - ngày Bính Tuất, Sao Thất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 16/9/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 16/9/2036 là ngày sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 16/9/2036 là mấy giờ?
Ngày 16/9/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 16/9/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 16/9/2036 có sao Tư Mệnh (Hoàng Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 16/9/2036?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 16/9/2036.
loading data