Xem ngày dương lịch - Ngày 19/7 âm lịch (Kỷ Mão) tốt hay xấu?
Ngày 9/9/2036 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 19/7/2036 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can, Trực Nguy, Sao Vỹ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 19
- Kỷ Mão
- Tháng 7
- Bính Thân
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Kỷ Mão có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.6/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 9/9/2036 chỉ đạt 4.6/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 9/9/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 9/9/2036 đạt 4.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (7/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 9/9/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 9/9 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/9/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/9 (Canh Thìn) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.6/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 7/9 (Đinh Sửu) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 4.6/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2036 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mão
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mão?
Cá nhân hóaTuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 9/9/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) chi phối ngày 9/9/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Báo cáo nguy cơ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Mua bảo hiểm hàng hoá nhưng nên tránh Vay tiền lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mão nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Âm · Con Mèo | 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Đất trên thành - mệnh Thổ của ngày Kỷ Mão. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh lá | Hợp với hành Thổ - Mộc của ngày Kỷ Mão - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 9/9/2036
Tra lịch vạn niên ngày 9/9/2036, âm lịch ghi nhận ngày 19/7, can chi Kỷ Mão.
Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.
Ngày nội xung, cần cẩn thận.
Trực Nguy chủ về nguy hiểm, bất ổn - ngày cần thận trọng cao độ.
Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Kỷ Mão - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 9/9/2036 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/9 (Canh Thìn, 9.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Bạch Lộ
Ngày 9/9/2036 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2036 - 23/9/2036) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.
Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →Chi tiết ngày 9/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Mão | Bính Thân | Bính Thìn |
| Thành Đầu Thổ | Sơn Hạ Hỏa | Sa Trung Thổ |
| Đất trên thành | Nước cuối khe | Đất pha cát |
Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).
Ngày Kỷ Mão do Sao Vỹ (Hổ) và Trực Nguy chi phối, ngày nguy hiểm, đầy biến động - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vỹ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 9/9/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 9/9/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/9/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu