Xem ngày dương lịch - Ngày 2/2 âm lịch (Kỷ Sửu) tốt hay xấu?
Ngày 18/3/2037 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 2/2/2037 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu - Cùng hành, Trực Khai, Sao Chẩn, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 2
- Kỷ Sửu
- Tháng 2
- Quý Mão
- Năm 2037
- Đinh Tỵ
Ngày Kỷ Sửu có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 18/3/2037 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 18/3/2037 đạt 6.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đào giếng - mở mương (10/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (3/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe8/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 18/3/2037 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 18/3 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (3/10) và an táng (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 18/3/2037. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 15/3 (Bính Tuất) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 24/3 (Ất Mùi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Kỷ Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2037 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Sửu
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Sửu?
Cá nhân hóaTuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Kỷ Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 18/3/2037 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 18/3/2037 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Sửu nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Sửu có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Âm · Con Trâu | 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Sửu. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất | Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Sửu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 18/3/2037
Ngày 18/3/2037 dương lịch ứng với 2/2 âm lịch - ngày Kỷ Sửu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
"Khai môn nghênh khách" - ngày này thuận cho mọi việc liên quan đến "mở": khai trương, khai giảng, mở cửa hàng.
Tháng Hai âm lịch - cuối Xuân, trời ấm dần, mưa Xuân thưa thớt, vạn vật đâm chồi.
Ngày Kỷ Sửu giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 18/3/2037 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 18/3 (Kỷ Sửu, 6.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Kinh Trập
Ngày 18/3/2037 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2037 - 21/3/2037) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.
Xem chi tiết tiết Kinh Trập →Chi tiết ngày 18/3/2037 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Sửu | Quý Mão | Đinh Tỵ |
| Thích Lịch Hỏa | Kim Bạch Kim | Sa Trung Thổ |
| Lửa sấm sét | Vàng pha bạc | Đất pha cát |
Ngày Kỷ Sửu - Cùng hành. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Kỷ Sửu do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/2037
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 18/3/2037 là ngày gì âm lịch?
Ngày 18/3/2037 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2037 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 18/3/2037?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu