Xem ngày dương lịch - Ngày 18/11 âm lịch (Mậu Tý) tốt hay xấu?
Ngày 1/1/2040 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 18/11/2039 âm lịch, tức ngày Mậu Tý - Can khắc Chi, Trực Kiến, Sao Hư, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 18
- Mậu Tý
- Tháng 11
- Bính Tý
- Năm 2039
- Kỷ Mùi
Ngày Mậu Tý có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 1/1/2040 chỉ đạt 6.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 1/1/2040 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 1/1/2040 đạt 6.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (8/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (5/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 1/1/2040 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 1/1 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (5/10) và may áo (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 1/1/2040. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/1 (Tân Mão) - 8/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 28/12 (Giáp Thân) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2040 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 1/1/2040 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 1/1/2040 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tý nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tý có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Mậu Tý. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Mậu Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 1/1/2040
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 1/1/2040 (18/11 âm lịch) mang can chi Mậu Tý.
Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Tý đứng đầu 12 Địa Chi - như mầm sống đầu tiên nhú lên trong đêm tối. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.
Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.
Người xưa nói "Kiến tạo khởi nguyên" - ngày này phù hợp với khởi sự mới, kế hoạch dài hạn.
Tháng Mười Một - giữa Đông, đêm dài lạnh sâu, khí Âm vượng.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 1/1/2040 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 28/12 (Giáp Thân, 9.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đại Hàn
Ngày 1/1/2040 đang trong tiết Đại Hàn (20/1/2040 - 4/2/2040) - Rét đậm nhất - cuối Đông sắp sang Xuân.
Xem chi tiết tiết Đại Hàn →Chi tiết ngày 1/1/2040 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tý có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tý | Bính Tý | Kỷ Mùi |
| Thích Lịch Hỏa | Giản Hạ Thủy | Thiên Thượng Hỏa |
| Lửa sấm sét | Nước cuối khe | Lửa trên trời |
Ngày Mậu Tý - Can khắc Chi. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Mậu Tý do Sao Hư (Thử (Chuột)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Hư trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/2040
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 1/1/2040 là ngày gì âm lịch?
Ngày 1/1/2040 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2040 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 1/1/2040?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu