Xem ngày dương lịch - Ngày 1/5 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 18/6/2042 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 1/5/2042 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Chấp, Sao Bích, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2042
Tháng 5 âm năm 2042
1
Tiết Mang Chủng
Giờ
Canh Tý
Ngày 1
Đinh Hợi
Tháng 5
Bính Ngọ
Năm 2042
Nhâm Tuất

Ngày Đinh Hợi có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 18/6/2042 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 18/6/2042 đạt 5.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Thu nợ - đòi tiền (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 5/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    5/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 18/6/2042 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 18/6 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (4/10) và du lịch (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 18/6/2042. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 14/6 (Quý Mùi) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 22/6 (Tân Mão) - 6.7/10, mức Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2042 là những giờ nào?

Ngày Đinh Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 18/6/2042 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) chi phối ngày 18/6/2042 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Quản lý chặt deadline. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu nợ khó đòi nhưng nên tránh Cho mượn hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Hợi nói lên điều gì?

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà - mệnh Thổ của ngày Đinh Hợi.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 18/6/2042

Ngày 18/6/2042 dương lịch ứng với 1/5 âm lịch - ngày Đinh Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Trong Bát Tự, Đinh đại diện cho trí tuệ ẩn - kiểu thông minh không phô trương. Hợi là Thủy Âm - kết thúc 12 Địa Chi, biểu tượng cho sự đủ đầy. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.

Ngày nội xung, cần cẩn thận.

Trực Chấp chủ về nắm giữ, kiên trì - tốt cho bảo quản tài sản, đòi nợ, giữ vững nguyên tắc.

Giữa Hè tháng Năm - Tết Đoan Ngọ là dấu mốc dương khí lên đỉnh, sau đó bắt đầu giảm.

Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.

Tuần chứa ngày 18/6/2042 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 22/6 (Tân Mão, 6.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Mang Chủng

Ngày 18/6/2042 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2042 - 21/6/2042) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.

Xem chi tiết tiết Mang Chủng →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 18/6/2042 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 18/6/2042 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Mang Chủng
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh HợiBính NgọNhâm Tuất
Ốc Thượng ThổThiên Hà ThủyĐại Hải Thủy
Đất nóc nhàNước trên trờiNước biển lớn
Ngũ Hành

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Sao - Trực

Ngày Đinh Hợi do Sao Bích (Du (Cầy)) và Trực Chấp chi phối, ngày nắm giữ, bắt giữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Bích trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/2042

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 18/6/2042 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 18/6/2042 dương lịch là ngày 1/5/2042 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi (Con Heo), tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Tiết Mang Chủng, Sao Bích, Trực Chấp.
Ngày 18/6/2042 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/6/2042 (1/5 âm lịch) có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.0/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2042 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 18/6/2042?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data