Xem ngày dương lịch - Ngày 23/8 âm lịch (Ất Dậu) tốt hay xấu?
Ngày 23/9/2046 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 23/8/2046 âm lịch, tức ngày Ất Dậu - Chi khắc Can, Trực Kiến, Sao Phòng, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 23
- Ất Dậu
- Tháng 8
- Đinh Dậu
- Năm 2046
- Bính Dần
Ngày Ất Dậu có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.9/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 23/9/2046 chỉ đạt 6.9/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 23/9/2046 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 23/9/2046 đạt 6.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, xây nhà, di chuyển. Kỵ: An táng (giờ Thân, Dậu).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 23/9/2046 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 23/9 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và trồng cây (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 23/9/2046. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 21/9 (Quý Mùi) - 7.7/10, mức Cát, cao hơn 6.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2046 là những giờ nào?
Ngày Ất Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Dậu
Trong 12 khung giờ của ngày Ất Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Dậu?
Cá nhân hóaTuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 23/9/2046 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 23/9/2046 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Dậu nói lên điều gì?
Ngày Ất Dậu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Âm | kiên trì, linh hoạt, thích nghi |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Âm · Con Gà | 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Tuyền Trung Thủy | Nước trong suối - mệnh Thủy của ngày Ất Dậu. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Bạc/Xám | Hợp với hành Mộc - Kim của ngày Ất Dậu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 3, 4, 6, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 23/9/2046
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 23/9/2046 (23/8 âm lịch) mang can chi Ất Dậu.
Trong văn hoá Á Đông, Ất tượng trưng cho sự thanh thoát và bền bỉ. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
Là Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng.
Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Ất Dậu - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 23/9/2046 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 21/9 (Quý Mùi, 7.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thu Phân
Ngày 23/9/2046 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2046 - 8/10/2046) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.
Xem chi tiết tiết Thu Phân →Chi tiết ngày 23/9/2046 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Dậu | Đinh Dậu | Bính Dần |
| Tuyền Trung Thủy | Sơn Hạ Hỏa | Lư Trung Hỏa |
| Nước trong suối | Nước cuối khe | Lửa trong lò |
Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).
Ngày Ất Dậu do Sao Phòng (Thố (Thỏ)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Phòng trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/2046
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 23/9/2046 là ngày gì âm lịch?
Ngày 23/9/2046 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2046 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 23/9/2046?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu