Xem ngày dương lịch - Ngày 23/2 âm lịch (Nhâm Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 19/3/2047 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 23/2/2047 âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ - Can khắc Chi, Trực Bình, Sao Thất, nạp âm Dương Liễu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2047
Tháng 2 âm năm 2047
23
Tiết Kinh Trập
Giờ
Canh Tý
Ngày 23
Nhâm Ngọ
Tháng 2
Quý Mão
Năm 2047
Đinh Mão

Ngày Nhâm Ngọ có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) nhưng gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 19/3/2047 chỉ đạt 6.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 19/3/2047 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 19/3/2047 đạt 6.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Động thổ - khởi công (8/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (5/10). Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) nhưng gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, xây cất, di chuyển, an táng. Kỵ: Đi thuyền, qua sông (Hỏa khắc Thủy).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Thất và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 19/3/2047 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 19/3 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (5/10) và trồng cây (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 19/3/2047. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 20/3 (Quý Mùi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 24/3 (Đinh Hợi) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Nhâm Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/3/2047 là những giờ nào?

Ngày Nhâm Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Nhâm Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 19/3/2047 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) chi phối ngày 19/3/2047 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Công việc thường ngày. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Bán hàng thường ngày nhưng nên tránh Đầu tư lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Nhâm Ngọ có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương - mệnh Mộc của ngày Nhâm Ngọ.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh dương Đỏ Hợp với hành Thủy - Hỏa của ngày Nhâm Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 19/3/2047

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 19/3/2047 (23/2 âm lịch) mang can chi Nhâm Ngọ.

Trong Bát Tự, Nhâm thường gắn với trí tuệ uyển chuyển và khả năng nhìn xa. Ngọ là Hỏa Dương - như ngựa hoang phi giữa thảo nguyên. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.

Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.

Năng lượng Bình ổn định nhưng không bứt phá - thích hợp với routine, không phải dự án lớn.

Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba, mùa tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Nhâm Ngọ - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 19/3/2047 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 20/3 (Quý Mùi, 8.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Kinh Trập

Ngày 19/3/2047 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2047 - 21/3/2047) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.

Xem chi tiết tiết Kinh Trập →

Chi tiết ngày 19/3/2047 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Kinh Trập
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm NgọQuý MãoĐinh Mão
Dương Liễu MộcKim Bạch KimLư Trung Hỏa
Gỗ cây dươngVàng pha bạcLửa trong lò
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Ngọ - Can khắc Chi. Nạp âm Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).

Sao - Trực

Ngày Nhâm Ngọ do Sao Thất (Trư (Heo)) và Trực Bình chi phối, ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát - đặc tính đầy đủ xem ở sao Thất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/2047

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 19/3/2047 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 19/3/2047 dương lịch là ngày 23/2/2047 âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ (Con Ngựa), tháng Quý Mão, năm Đinh Mão. Tiết Kinh Trập, Sao Thất, Trực Bình.
Ngày 19/3/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/3/2047 (23/2 âm lịch) có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) nhưng gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 19/3/2047 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 19/3/2047?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data