Xem ngày dương lịch - Ngày 7/10 âm lịch (Canh Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 1/11/2049 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 7/10/2049 âm lịch, tức ngày Canh Thìn - Chi sinh Can, Trực Chấp, Sao Tất, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 7
- Canh Thìn
- Tháng 10
- Ất Hợi
- Năm 2049
- Kỷ Tỵ
Ngày Canh Thìn có Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 1/11/2049 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 1/11/2049 đạt 7.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Thu nợ - đòi tiền (10/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (5/10). Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
8/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
8/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
8/10 Rất tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe8/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 1/11/2049 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 1/11 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (5/10) và trồng cây (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 1/11/2049. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 29/10 (Đinh Sửu) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 7.4/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 4/11 (Quý Mùi) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.4/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2049 là những giờ nào?
Ngày Canh Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Thìn
Trong 12 khung giờ của ngày Canh Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Thìn?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Canh Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 1/11/2049 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Chấp (ngày nắm giữ, bắt giữ) chi phối ngày 1/11/2049 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Quản lý chặt deadline. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu nợ khó đòi nhưng nên tránh Cho mượn hàng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Thìn nói lên điều gì?
Ngày Canh Thìn có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Bạch Lạp Kim | Vàng chân đèn - mệnh Kim của ngày Canh Thìn. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Vàng đất | Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Canh Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 4, 5, 6, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 1/11/2049
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 1/11/2049 (7/10 âm lịch) mang can chi Canh Thìn.
Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người.
Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài.
Năng lượng Chấp cứng rắn - hợp với việc thực thi kỷ luật, không thoả hiệp.
Tháng Mười âm - mùa gặt thứ hai, cúng cơm gạo mới lên tổ tiên, cảm ơn Trời Đất.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Canh Thìn - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 1/11/2049 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/11 (Quý Mùi, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Sương Giáng
Ngày 1/11/2049 đang trong tiết Sương Giáng (23/10/2049 - 7/11/2049) - Sương rơi - sương muối đầu Đông.
Xem chi tiết tiết Sương Giáng →Chi tiết ngày 1/11/2049 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Thìn | Ất Hợi | Kỷ Tỵ |
| Bạch Lạp Kim | Sơn Đầu Hỏa | Đại Lâm Mộc |
| Vàng chân đèn | Lửa trên núi | Gỗ rừng già |
Ngày Canh Thìn - Chi sinh Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn).
Ngày Canh Thìn do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Chấp chi phối, ngày nắm giữ, bắt giữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/2049
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 1/11/2049 là ngày gì âm lịch?
Ngày 1/11/2049 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2049 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 1/11/2049?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu