Xem ngày dương lịch - Ngày 12/6 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 11/7/2049 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 12/6/2049 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Mão, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 12
- Đinh Hợi
- Tháng 6
- Tân Mùi
- Năm 2049
- Kỷ Tỵ
Ngày Đinh Hợi có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.6/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 11/7/2049 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 11/7/2049 đạt 7.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (10/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
10/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Định, Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
9/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới10/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Định, Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 11/7/2049 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 11/7 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/7/2049. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 15/7 (Tân Mão) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.6/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 5/7 (Tân Tỵ) - 8.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.6/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2049 là những giờ nào?
Ngày Đinh Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Hợi
Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Hợi?
Cá nhân hóaTuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 11/7/2049 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 11/7/2049 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Hợi nói lên điều gì?
Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Âm | tinh tế, suy tư, nội tâm |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Ốc Thượng Thổ | Đất nóc nhà - mệnh Thổ của ngày Đinh Hợi. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Xanh dương | Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 2, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 11/7/2049
Ngày 11/7/2049 dương lịch ứng với 12/6 âm lịch - ngày Đinh Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
"Định trụ an cư" - ngày này thuận cho việc cam kết lâu dài, hôn nhân, lập nghiệp.
Tháng Sáu âm - cao điểm mùa Hè, nắng nóng nhất năm. Trưa dài, chiều muộn, oi ả kéo dài.
Nhìn chung, 11/7/2049 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.
Tuần chứa ngày 11/7/2049 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 5/7 (Tân Tỵ, 8.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Thử
Ngày 11/7/2049 đang trong tiết Tiểu Thử (7/7/2049 - 23/7/2049) - Nóng nhẹ - mưa giông tăng.
Xem chi tiết tiết Tiểu Thử →Chi tiết ngày 11/7/2049 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Hợi | Tân Mùi | Kỷ Tỵ |
| Ốc Thượng Thổ | Lộ Bàng Thổ | Đại Lâm Mộc |
| Đất nóc nhà | Đất đường đi | Gỗ rừng già |
Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).
Ngày Đinh Hợi do Sao Mão (Kê (Gà)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Mão trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/2049
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 11/7/2049 là ngày gì âm lịch?
Ngày 11/7/2049 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2049 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/7/2049?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu