Xem ngày dương lịch - Ngày 11/3 âm lịch (Nhâm Tý) tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2050 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 11/3/2050 âm lịch, tức ngày Nhâm Tý - Cùng hành, Trực Thành, Sao Đê, nạp âm Tang Đố Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 11
- Nhâm Tý
- Tháng 3
- Canh Thìn
- Năm 2050
- Canh Ngọ
Ngày Nhâm Tý có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.9/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 2/4/2050 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 2/4/2050 đạt 5.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Đê và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
- Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 2/4/2050 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 2/4 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/4/2050. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/4 (Giáp Dần) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 30/3 (Kỷ Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 5.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Nhâm Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2050 là những giờ nào?
Ngày Nhâm Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Nhâm Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 2/4/2050 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 2/4/2050 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Tý nói lên điều gì?
Ngày Nhâm Tý có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Nhâm) | Thủy Dương | thông minh, linh động, bao la |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Tang Đố Mộc | Gỗ cây dâu - mệnh Mộc của ngày Nhâm Tý. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương | Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 2/4/2050
Tra lịch vạn niên ngày 2/4/2050, âm lịch ghi nhận ngày 11/3, can chi Nhâm Tý.
Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Tý đứng đầu 12 Địa Chi - như mầm sống đầu tiên nhú lên trong đêm tối. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.
Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.
Trực Thành chủ về thành tựu, hoàn thành - rất tốt cho ra mắt, tốt nghiệp, khánh thành.
Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 2/4/2050 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 29/3 (Mậu Thân, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Xuân Phân
Ngày 2/4/2050 đang trong tiết Xuân Phân (21/3/2050 - 5/4/2050) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Xuân.
Xem chi tiết tiết Xuân Phân →Chi tiết ngày 2/4/2050 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | Canh Thìn | Canh Ngọ |
| Tang Đố Mộc | Bạch Lạp Kim | Lộ Bàng Thổ |
| Gỗ cây dâu | Vàng chân đèn | Đất đường đi |
Ngày Nhâm Tý - Cùng hành. Nạp âm Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu ).
Ngày Nhâm Tý do Sao Đê (Lạc (Vạc)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đê trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2050
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 2/4/2050 là ngày gì âm lịch?
Ngày 2/4/2050 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2050 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/4/2050?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu