Xem ngày dương lịch - Ngày 7/8 âm lịch (Kỷ Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2051 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 7/8/2051 âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi, Trực Mãn, Sao Trương, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 7
- Kỷ Hợi
- Tháng 8
- Đinh Dậu
- Năm 2051
- Tân Mùi
Ngày Kỷ Hợi có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.9/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 11/9/2051 chỉ đạt 5.9/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 11/9/2051 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 11/9/2051 đạt 5.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Khai trương - mở cửa hàng (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
8/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Trương, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Trương, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 11/9/2051 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 11/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/9/2051. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 14/9 (Nhâm Dần) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 5.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 7/9 (Ất Mùi) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2051 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Hợi
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Hợi?
Cá nhân hóaTuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Kỷ Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 11/9/2051 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 11/9/2051 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Hợi nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Hợi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Kỷ Hợi. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Kỷ Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2051
Lịch âm ngày 11/9/2051 là 7/8, thuộc can chi Kỷ Hợi.
Kỷ là Thổ Âm - như cánh đồng phì nhiêu, lặng lẽ nuôi dưỡng vạn vật. Hợi là Thủy Âm - kết thúc 12 Địa Chi, biểu tượng cho sự đủ đầy. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó.
Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn.
Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng.
Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.
Ngày 11/9/2051 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 11/9/2051 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 17/9 (Ất Tỵ, 6.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Bạch Lộ
Ngày 11/9/2051 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2051 - 23/9/2051) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.
Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →Chi tiết ngày 11/9/2051 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Hợi | Đinh Dậu | Tân Mùi |
| Bình Địa Mộc | Sơn Hạ Hỏa | Lộ Bàng Thổ |
| Gỗ đồng bằng | Nước cuối khe | Đất đường đi |
Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).
Ngày Kỷ Hợi do Sao Trương (Lộc (Hươu)) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Trương trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2051
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 11/9/2051 là ngày gì âm lịch?
Ngày 11/9/2051 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2051 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/9/2051?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu