Xem ngày dương lịch - Ngày 6/12 âm lịch (Đinh Dậu) tốt hay xấu?
Ngày 7/1/2052 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 6/12/2051 âm lịch, tức ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi, Trực Thành, Sao Phòng, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 6
- Đinh Dậu
- Tháng 12
- Tân Sửu
- Năm 2051
- Tân Mùi
Ngày Đinh Dậu có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.9/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 7/1/2052 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 7/1/2052 đạt 6.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, xây nhà, di chuyển. Kỵ: An táng (giờ Thân, Dậu).
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Phòng, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 7/1/2052 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 7/1 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (3/10) và chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 7/1/2052. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 9/1 (Kỷ Hợi) - 9.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 3/1 (Quý Tỵ) - 7.9/10, mức Cát, cao hơn 6.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Đinh Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2052 là những giờ nào?
Ngày Đinh Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Dậu
Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Dậu?
Cá nhân hóaTuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Đinh Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 7/1/2052 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 7/1/2052 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Dậu nói lên điều gì?
Ngày Đinh Dậu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Âm | tinh tế, suy tư, nội tâm |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Âm · Con Gà | 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Sơn Hạ Hỏa | Nước cuối khe - mệnh Hỏa của ngày Đinh Dậu. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Bạc/Xám | Hợp với hành Hỏa - Kim của ngày Đinh Dậu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 7/1/2052
Ngày 7/1/2052 dương lịch ứng với 6/12 âm lịch - ngày Đinh Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Người tuổi Gà chăm chỉ, nguyên tắc, đáng tin cậy. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc.
Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh.
"Thành công kết quả" - ngày này thuận cho việc đặt dấu chấm hết viên mãn cho dự án.
Tháng Chạp âm - mùa của hoài niệm cuối năm, dọn dẹp nhà cửa, làm việc thiện.
Nhìn chung, 7/1/2052 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.
Tuần chứa ngày 7/1/2052 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 3/1 (Quý Tỵ, 7.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn
Ngày 7/1/2052 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2052 - 20/1/2052) - Rét nhẹ.
Xem chi tiết tiết Tiểu Hàn →Chi tiết ngày 7/1/2052 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Dậu | Tân Sửu | Tân Mùi |
| Sơn Hạ Hỏa | Bích Thượng Thổ | Lộ Bàng Thổ |
| Nước cuối khe | Đất tò vò | Đất đường đi |
Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa (Nước cuối khe).
Ngày Đinh Dậu do Sao Phòng (Thố (Thỏ)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Phòng trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/2052
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 7/1/2052 là ngày gì âm lịch?
Ngày 7/1/2052 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2052 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 7/1/2052?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu