Xem ngày dương lịch - Ngày 13/11 âm lịch (Mậu Tuất) tốt hay xấu?
Ngày 2/1/2053 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 13/11/2052 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất - Cùng hành, Trực Khai, Sao Giác, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 13
- Mậu Tuất
- Tháng 11
- Nhâm Tý
- Năm 2052
- Nhâm Thân
Ngày Mậu Tuất có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.1/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 2/1/2053 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 2/1/2053 đạt 6.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Trồng cây - tỉa cành (10/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (3/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Sao Giác, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khởi tạo, kết hôn, may áo. Sao tốt cho lập gia đình. Kỵ: An táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Giác, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 2/1/2053 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 2/1 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (3/10) và an táng (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/1/2053. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 1/1 (Đinh Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 6.1/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 31/12 (Bính Thân) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.1/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2053 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tuất
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tuất?
Cá nhân hóaTuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Mậu Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 2/1/2053 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 2/1/2053 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tuất nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tuất có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Chó | 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Bình Địa Mộc | Gỗ đồng bằng - mệnh Mộc của ngày Mậu Tuất. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất | Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Tuất - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 2/1/2053
Tra lịch vạn niên ngày 2/1/2053, âm lịch ghi nhận ngày 13/11, can chi Mậu Tuất.
Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
Trực Khai chủ về mở đầu, khai phá - tốt nhất trong 12 Trực cho khai trương.
Tháng Mười Một âm - cao điểm mùa Đông, trời lạnh giá, ngày ngắn đêm dài.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 2/1/2053 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 31/12 (Bính Thân, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đại Hàn
Ngày 2/1/2053 đang trong tiết Đại Hàn (20/1/2053 - 4/2/2053) - Rét đậm nhất - cuối Đông sắp sang Xuân.
Xem chi tiết tiết Đại Hàn →Chi tiết ngày 2/1/2053 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tuất | Nhâm Tý | Nhâm Thân |
| Bình Địa Mộc | Tang Đố Mộc | Kiếm Phong Kim |
| Gỗ đồng bằng | Gỗ cây dâu | Vàng mũi kiếm |
Ngày Mậu Tuất - Cùng hành. Nạp âm Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).
Ngày Mậu Tuất do Sao Giác (Giao Long) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Giác trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/2053
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 2/1/2053 là ngày gì âm lịch?
Ngày 2/1/2053 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2053 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/1/2053?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu