Xem ngày dương lịch - Ngày 2/11 âm lịch (Ất Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 30/11/2054 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 2/11/2054 âm lịch, tức ngày Ất Hợi - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Trương, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 2
- Ất Hợi
- Tháng 11
- Bính Tý
- Năm 2054
- Giáp Tuất
Ngày Ất Hợi có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.6/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 30/11/2054 chỉ đạt 3.6/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 30/11/2054 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 30/11/2054 đạt 3.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, đi xa, mai táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Trương Sao Trương trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Trương, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Trương Sao Trương thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 30/11/2054 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 30/11 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và di chuyển (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 30/11/2054. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 26/11 (Tân Mùi) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.6/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 23/11 (Mậu Thìn) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 3.6/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2054 là những giờ nào?
Ngày Ất Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Hợi
Trong 12 khung giờ của ngày Ất Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Hợi?
Cá nhân hóaTuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 30/11/2054 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 30/11/2054 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Hợi nói lên điều gì?
Ngày Ất Hợi có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Âm | kiên trì, linh hoạt, thích nghi |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi - mệnh Hỏa của ngày Ất Hợi. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Xanh dương | Hợp với hành Mộc - Thủy của ngày Ất Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 3, 4, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 30/11/2054
Ngày 30/11/2054 dương lịch ứng với 2/11 âm lịch - ngày Ất Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.
Hợp việc cần đối tác, hợp tác.
Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài.
Đông Tháng Mười Một - gia đình quây quần bếp lửa, mùa của trà nóng và sách hay.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 30/11/2054 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 2/12 (Đinh Sửu, 6.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Tuyết
Ngày 30/11/2054 đang trong tiết Tiểu Tuyết (22/11/2054 - 7/12/2054) - Tuyết nhẹ - miền Bắc Việt Nam bắt đầu lạnh sâu.
Xem chi tiết tiết Tiểu Tuyết →Chi tiết ngày 30/11/2054 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Hợi | Bính Tý | Giáp Tuất |
| Sơn Đầu Hỏa | Giản Hạ Thủy | Sơn Đầu Hỏa |
| Lửa trên núi | Nước cuối khe | Lửa trên núi |
Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).
Ngày Ất Hợi do Sao Trương (Lộc (Hươu)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Trương trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/2054
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 30/11/2054 là ngày gì âm lịch?
Ngày 30/11/2054 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2054 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 30/11/2054?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu