Xem ngày dương lịch - Ngày 22/1 âm lịch (Tân Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 1/3/2054 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 22/1/2054 âm lịch, tức ngày Tân Sửu - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Phòng, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2054
Tháng 1 âm năm 2054
22
Tiết Vũ Thủy
Giờ
Mậu Tý
Ngày 22
Tân Sửu
Tháng 1
Bính Dần
Năm 2054
Giáp Tuất

Ngày Tân Sửu có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.4/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 1/3/2054 chỉ đạt 4.4/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 1/3/2054 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 1/3/2054 đạt 4.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (4/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, xây nhà, di chuyển. Kỵ: An táng (giờ Thân, Dậu).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 1/3/2054 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 1/3 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (4/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 1/3/2054. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 28/2 (Canh Tý) - 8.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.4/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 26/2 (Mậu Tuất) - 9.3/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.4/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Tân Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2054 là những giờ nào?

Ngày Tân Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Sửu

Trong 12 khung giờ của ngày Tân Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Sửu?

Cá nhân hóa

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Tân Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐐
Tuổi Mùi
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 1/3/2054 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 1/3/2054 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Sửu nói lên điều gì?

Ngày Tân Sửu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Đất tò vò - mệnh Thổ của ngày Tân Sửu.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Tân Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 1/3/2054

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 1/3/2054 (22/1 âm lịch) mang can chi Tân Sửu.

Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Sửu là biểu tượng của sự cần cù bền bỉ. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ.

Đầu năm âm lịch - Tháng Giêng mang khí Dương đang lên, người người mong điều mới mẻ.

Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.

Tuần chứa ngày 1/3/2054 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 26/2 (Mậu Tuất, 9.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Vũ Thủy

Ngày 1/3/2054 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2054 - 6/3/2054) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.

Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →

Chi tiết ngày 1/3/2054 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Vũ Thủy
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân SửuBính DầnGiáp Tuất
Bích Thượng ThổLư Trung HỏaSơn Đầu Hỏa
Đất tò vòLửa trong lòLửa trên núi
Ngũ Hành

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can. Nạp âm Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Sao - Trực

Ngày Tân Sửu do Sao Phòng (Thố (Thỏ)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Phòng trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/3/2054

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 1/3/2054 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 1/3/2054 dương lịch là ngày 22/1/2054 âm lịch, tức ngày Tân Sửu (Con Trâu), tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất. Tiết Vũ Thủy, Sao Phòng, Trực Bế.
Ngày 1/3/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1/3/2054 (22/1 âm lịch) có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.4/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2054 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 1/3/2054?
Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc với tuổi Mùi, Ngọ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data