Xem ngày dương lịch - Ngày 17/10 âm lịch (Kỷ Mão) tốt hay xấu?
Ngày 23/11/2056 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 17/10/2056 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Tỉnh, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 17
- Kỷ Mão
- Tháng 10
- Kỷ Hợi
- Năm 2056
- Bính Tý
Ngày Kỷ Mão có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 23/11/2056 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 23/11/2056 đạt 4.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 23/11/2056 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 23/11 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 23/11/2056. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 21/11 (Đinh Sửu) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 19/11 (Ất Hợi) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2056 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mão
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mão?
Cá nhân hóaTuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 23/11/2056 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 23/11/2056 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mão nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Âm · Con Mèo | 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Đất trên thành - mệnh Thổ của ngày Kỷ Mão. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh lá | Hợp với hành Thổ - Mộc của ngày Kỷ Mão - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 23/11/2056
Ngày 23/11/2056 dương lịch ứng với 17/10 âm lịch - ngày Kỷ Mão trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Mão là Mộc Âm - như mèo đêm đi nhẹ nhàng. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
"Định trụ an cư" - ngày này thuận cho việc cam kết lâu dài, hôn nhân, lập nghiệp.
Tháng Mười âm - mùa gặt thứ hai, cúng cơm gạo mới lên tổ tiên, cảm ơn Trời Đất.
Ngày Kỷ Mão giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 23/11/2056 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 21/11 (Đinh Sửu, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Tuyết
Ngày 23/11/2056 đang trong tiết Tiểu Tuyết (22/11/2056 - 7/12/2056) - Tuyết nhẹ - miền Bắc Việt Nam bắt đầu lạnh sâu.
Xem chi tiết tiết Tiểu Tuyết →Chi tiết ngày 23/11/2056 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Mão | Kỷ Hợi | Bính Tý |
| Thành Đầu Thổ | Bình Địa Mộc | Giản Hạ Thủy |
| Đất trên thành | Gỗ đồng bằng | Nước cuối khe |
Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).
Ngày Kỷ Mão do Sao Tỉnh (Hãn (Báo)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tỉnh trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/2056
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 23/11/2056 là ngày gì âm lịch?
Ngày 23/11/2056 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2056 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 23/11/2056?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu