Xem ngày dương lịch - Ngày 26/10 âm lịch (Mậu Tý) tốt hay xấu?
Ngày 2/12/2056 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 26/10/2056 âm lịch, tức ngày Mậu Tý - Can khắc Chi, Trực Trừ, Sao Đê, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 26
- Mậu Tý
- Tháng 10
- Kỷ Hợi
- Năm 2056
- Bính Tý
Ngày Mậu Tý có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 2/12/2056 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 2/12/2056 đạt 3.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (8/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (3/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Bạch Hổ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Đê và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
- Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Trừ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 2/12/2056 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 2/12 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/12/2056. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 3/12 (Kỷ Sửu) - 8/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 27/11 (Quý Mùi) - 9.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2056 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 2/12/2056 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 2/12/2056 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tý nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tý có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Mậu Tý. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Mậu Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 2/12/2056
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 2/12/2056 (26/10 âm lịch) mang can chi Mậu Tý.
Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Người tuổi Chuột thông minh, nhanh nhẹn, biết nắm bắt thời cơ. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.
Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.
"Trừ tà nghênh phúc" - người xưa coi đây là ngày tẩy uế, giải hạn, chữa bệnh nhẹ.
Tháng Mười - Tết Cơm Mới (10/10), Hạ Nguyên (15/10). Mùa gặt lúa Mùa, cúng cảm tạ Trời Đất.
Ngày 2/12/2056 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 2/12/2056 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 27/11 (Quý Mùi, 9.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Tiểu Tuyết
Ngày 2/12/2056 đang trong tiết Tiểu Tuyết (22/11/2056 - 7/12/2056) - Tuyết nhẹ - miền Bắc Việt Nam bắt đầu lạnh sâu.
Xem chi tiết tiết Tiểu Tuyết →Chi tiết ngày 2/12/2056 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tý có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tý | Kỷ Hợi | Bính Tý |
| Thích Lịch Hỏa | Bình Địa Mộc | Giản Hạ Thủy |
| Lửa sấm sét | Gỗ đồng bằng | Nước cuối khe |
Ngày Mậu Tý - Can khắc Chi. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Mậu Tý do Sao Đê (Lạc (Vạc)) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đê trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/12/2056
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 2/12/2056 là ngày gì âm lịch?
Ngày 2/12/2056 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2056 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/12/2056?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu