Xem ngày dương lịch - Ngày 13/4 âm lịch (Nhâm Thân) tốt hay xấu?

Ngày 15/5/2057 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 13/4/2057 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can, Trực Bình, Sao Dực, nạp âm Kiếm Phong Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 5 năm 2057
Tháng 4 âm năm 2057
13
Tiết Lập Hạ
Giờ
Canh Tý
Ngày 13
Nhâm Thân
Tháng 4
Ất Tỵ
Năm 2057
Đinh Sửu

Ngày Nhâm Thân có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 15/5/2057 chỉ đạt 4.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 15/5/2057 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 15/5/2057 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Trồng cây - tỉa cành (7/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Trồng cây. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Dực Sao Dực trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 15/5/2057 không hợp việc của bạn thì sao?

Lịch của bạn rơi đúng ngày 15/5 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 15/5/2057. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 14/5 (Tân Mùi) - 8.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 17/5 (Giáp Tuất) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2057 là những giờ nào?

Ngày Nhâm Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thân

Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thân?

Cá nhân hóa

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 15/5/2057 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) chi phối ngày 15/5/2057 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Công việc thường ngày. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Bán hàng thường ngày nhưng nên tránh Đầu tư lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thân nói lên điều gì?

Ngày Nhâm Thân có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm - mệnh Kim của ngày Nhâm Thân.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh dương Bạc/Xám Hợp với hành Thủy - Kim của ngày Nhâm Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 15/5/2057

Lịch âm ngày 15/5/2057 là 13/4, thuộc can chi Nhâm Thân.

Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Giờ Thân (15h-17h) là giờ "giờ vàng" của ngày - đầu óc sáng suốt, đã có kinh nghiệm cả ngày. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.

Hợp việc cần đối tác, hợp tác.

Như mặt hồ phẳng lặng, ngày Bình mời gọi sự điềm tĩnh và những việc thường ngày.

Đầu Hè tháng Tư âm - nhịp sống chuyển sang nhanh hơn theo nhịp nắng và mưa giông.

Ngày 15/5/2057 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.

Tuần chứa ngày 15/5/2057 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 20/5 (Đinh Sửu, 9.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Hạ

Ngày 15/5/2057 đang trong tiết Lập Hạ (5/5/2057 - 21/5/2057) - Bắt đầu mùa Hè - khí Dương vượng, nhiệt độ tăng.

Xem chi tiết tiết Lập Hạ →

Chi tiết ngày 15/5/2057 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Lập Hạ
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThânẤt TỵĐinh Sửu
Kiếm Phong KimPhúc Đăng HỏaGiản Hạ Thủy
Vàng mũi kiếmLửa đèn toNước cuối khe
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can. Nạp âm Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Sao - Trực

Ngày Nhâm Thân do Sao Dực (Xà (Rắn)) và Trực Bình chi phối, ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát - đặc tính đầy đủ xem ở sao Dực trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/2057

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 15/5/2057 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 15/5/2057 dương lịch là ngày 13/4/2057 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân (Con Khỉ), tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu. Tiết Lập Hạ, Sao Dực, Trực Bình.
Ngày 15/5/2057 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/5/2057 (13/4 âm lịch) có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.0/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2057 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 15/5/2057?
Hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc với tuổi Dần, Hợi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data