Xem ngày dương lịch - Ngày 1/9 âm lịch (Bính Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 6/10/2059 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 1/9/2059 âm lịch, tức ngày Bính Ngọ - Cùng hành, Trực Thành, Sao Tâm, nạp âm Thiên Hà Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2059
Tháng 9 âm năm 2059
1
Tiết Thu Phân
Giờ
Mậu Tý
Ngày 1
Bính Ngọ
Tháng 9
Giáp Tuất
Năm 2059
Kỷ Mão

Ngày Bính Ngọ có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 6/10/2059 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 6/10/2059 đạt 6.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc. Kỵ: Khởi tạo, mai táng, cưới hỏi.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Tâm Sao Tâm trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 6/10/2059 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 6/10 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 6/10/2059. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 5/10 (Ất Tỵ) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 8/10 (Mậu Thân) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Bính Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2059 là những giờ nào?

Ngày Bính Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Bính Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Bính Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 6/10/2059 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 6/10/2059 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Bính Ngọ có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Thiên Hà Thủy Nước trên trời - mệnh Thủy của ngày Bính Ngọ.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Đỏ Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 6/10/2059

Lịch âm ngày 6/10/2059 là 1/9, thuộc can chi Bính Ngọ.

Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Người tuổi Ngựa ưa tự do, không chịu trói buộc. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.

Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.

Trực Thành chủ về thành tựu, hoàn thành - rất tốt cho ra mắt, tốt nghiệp, khánh thành.

Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ.

Ngày 6/10/2059 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 6/10/2059 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 8/10 (Mậu Thân, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Thu Phân

Ngày 6/10/2059 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2059 - 8/10/2059) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.

Xem chi tiết tiết Thu Phân →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 6/10/2059 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 6/10/2059 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Thu Phân
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính NgọGiáp TuấtKỷ Mão
Thiên Hà ThủySơn Đầu HỏaThành Đầu Thổ
Nước trên trờiLửa trên núiĐất trên thành
Ngũ Hành

Ngày Bính Ngọ - Cùng hành. Nạp âm Thiên Hà Thủy (Nước trên trời).

Sao - Trực

Ngày Bính Ngọ do Sao Tâm (Hồ (Cáo)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tâm trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/2059

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 6/10/2059 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 6/10/2059 dương lịch là ngày 1/9/2059 âm lịch, tức ngày Bính Ngọ (Con Ngựa), tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão. Tiết Thu Phân, Sao Tâm, Trực Thành.
Ngày 6/10/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6/10/2059 (1/9 âm lịch) có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2059 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 6/10/2059?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data