Xem ngày dương lịch - Ngày 16/3 âm lịch (Giáp Thân) tốt hay xấu?

Ngày 10/4/2066 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 16/3/2066 âm lịch, tức ngày Giáp Thân - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Đê, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2066
Tháng 3 âm năm 2066
16
Tiết Thanh Minh
Giờ
Giáp Tý
Ngày 16
Giáp Thân
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2066
Bính Tuất

Ngày Giáp Thân có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/4/2066 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/4/2066 đạt 7.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đính hôn - dạm ngõ (9/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Đê kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 9/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 10/4/2066 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 10/4 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 10/4/2066 không có ngày nào điểm cao hơn 7.1/10 của hôm nay. Việc Đính hôn - dạm ngõ vẫn đạt 9/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/4/2066. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Giáp Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2066 là những giờ nào?

Ngày Giáp Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Giáp Thân

Trong 12 khung giờ của ngày Giáp Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Thân?

Cá nhân hóa

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Giáp Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 10/4/2066 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 10/4/2066 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Giáp Thân nói lên điều gì?

Ngày Giáp Thân có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Giáp Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Tuyền Trung Thủy Nước trong suối - mệnh Thủy của ngày Giáp Thân.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh lá Bạc/Xám Hợp với hành Mộc - Kim của ngày Giáp Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/4/2066

Tra lịch vạn niên ngày 10/4/2066, âm lịch ghi nhận ngày 16/3, can chi Giáp Thân.

Hành Mộc Dương - sức sinh trưởng mạnh mẽ và hướng ngoại. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.

Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.

Trực Định chủ về ổn định, vững chắc - hợp ký hợp đồng dài hạn, đặt nền móng tài sản.

Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Giáp Thân - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 10/4/2066 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/4 (Giáp Thân, 7.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 10/4/2066 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2066 - 20/4/2066) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Xem chi tiết tiết Thanh Minh →

Chi tiết ngày 10/4/2066 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Giáp ThânNhâm ThìnBính Tuất
Tuyền Trung ThủyTrường Lưu ThủyỐc Thượng Thổ
Nước trong suốiNước chảy mạnhĐất nóc nhà
Ngũ Hành

Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).

Sao - Trực

Ngày Giáp Thân do Sao Đê (Lạc (Vạc)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đê trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/2066

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/4/2066 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 10/4/2066 dương lịch là ngày 16/3/2066 âm lịch, tức ngày Giáp Thân (Con Khỉ), tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất. Tiết Thanh Minh, Sao Đê, Trực Định.
Ngày 10/4/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/4/2066 (16/3 âm lịch) có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2066 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/4/2066?
Hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc với tuổi Dần, Hợi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data