Xem ngày dương lịch - Ngày 8/8 âm lịch (Quý Sửu) tốt hay xấu?
Ngày 26/9/2085 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 8/8/2085 âm lịch, tức ngày Quý Sửu - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Chẩn, nạp âm Tang Đố Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 8
- Quý Sửu
- Tháng 8
- Ất Dậu
- Năm 2085
- Ất Tỵ
Ngày Quý Sửu có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.1/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 26/9/2085 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 26/9/2085 đạt 5.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Chẩn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 26/9/2085 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 26/9 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 26/9/2085. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 27/9 (Giáp Dần) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 5.1/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 30/9 (Đinh Tỵ) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 5.1/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Quý Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2085 là những giờ nào?
Ngày Quý Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Sửu
Trong 12 khung giờ của ngày Quý Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Sửu?
Cá nhân hóaTuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Quý Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 26/9/2085 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 26/9/2085 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Sửu nói lên điều gì?
Ngày Quý Sửu có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Âm | nhạy cảm, trực giác, sâu sắc |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Âm · Con Trâu | 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Tang Đố Mộc | Gỗ cây dâu - mệnh Mộc của ngày Quý Sửu. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Vàng đất | Hợp với hành Thủy - Thổ của ngày Quý Sửu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 26/9/2085
Lịch âm ngày 26/9/2085 là 8/8, thuộc can chi Quý Sửu.
Hành Thủy Âm mang khí ẩm mát, nuôi dưỡng từ bên trong. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.
Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.
Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược.
Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình.
Ngày Quý Sửu giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 26/9/2085 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 30/9 (Đinh Tỵ, 6.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thu Phân
Ngày 26/9/2085 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2085 - 8/10/2085) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.
Xem chi tiết tiết Thu Phân →Chi tiết ngày 26/9/2085 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Quý Sửu | Ất Dậu | Ất Tỵ |
| Tang Đố Mộc | Tuyền Trung Thủy | Phúc Đăng Hỏa |
| Gỗ cây dâu | Nước trong suối | Lửa đèn to |
Ngày Quý Sửu - Chi khắc Can. Nạp âm Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu ).
Ngày Quý Sửu do Sao Chẩn (Dẫn (Giun)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chẩn trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/9/2085
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 26/9/2085 là ngày gì âm lịch?
Ngày 26/9/2085 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2085 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 26/9/2085?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu