Lịch âm dương tháng 11 năm 1854 - Tháng Giáp Tuất

Tháng 11/1854 ứng với tháng 9 và 10 âm lịch năm Giáp Dần. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 8/11. Rằm rơi vào 5/11.

Tháng 11/1854 có 30 ngày, gồm 19 ngày thuộc tháng 9 âm và 11 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 1 ngày Rất tốt3 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 8/11.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 13 ngày đạt từ 6/10. Động thổ hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

1
Ngày rất tốt
3
Ngày tốt
12
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 11/1854 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 11/1854. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
30 9/9 Ất Hợi 31 10/9 Bính Tý 1 11/9 Đinh Sửu Hắc 2 12/9 Mậu Dần Hoàng 3 13/9 Kỷ Mão Hắc 4 14/9 Canh Thìn Hoàng 5 15/9 Tân Tỵ Rằm
6 16/9 Nhâm Ngọ Hắc 7 17/9 Quý Mùi Hắc 8 18/9 Giáp Thân Hoàng 9 19/9 Ất Dậu Hoàng 10 20/9 Bính Tuất Thiên Đức 11 21/9 Đinh Hợi Hoàng 12 22/9 Mậu Tý Hắc
13 23/9 Kỷ Sửu Hắc 14 24/9 Canh Dần Hoàng 15 25/9 Tân Mão Hắc 16 26/9 Nhâm Thìn Hoàng 17 27/9 Quý Tỵ Hoàng 18 28/9 Giáp Ngọ Hắc 19 29/9 Ất Mùi Hắc
20 1/10 Bính Thân Mùng 1 21 2/10 Đinh Dậu Hắc 22 3/10 Mậu Tuất Hoàng 23 4/10 Kỷ Hợi Hoàng 24 5/10 Canh Tý Hắc 25 6/10 Tân Sửu Hoàng 26 7/10 Nhâm Dần Hắc
27 8/10 Quý Mão Hắc 28 9/10 Giáp Thìn Nguyệt Đức 29 10/10 Ất Tỵ Thiên Đức 30 11/10 Bính Ngọ Hoàng 1 12/10 Đinh Mùi 2 13/10 Mậu Thân 3 14/10 Kỷ Dậu
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 11/1854 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 11/1854 dồn về tuần 1 (1/11 - 5/11) với 1 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (13/11 - 19/11) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/11 - 5/11 1 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 6/11 - 12/11 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 13/11 - 19/11 1 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 20/11 - 26/11 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 27/11 - 30/11 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/1854 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 11/1854 rộng cửa nhất cho khai trương với 13 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 8/11. Hẹp nhất là động thổ, chỉ 11 ngày.

Tháng 11/1854 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 11/1854 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 4, 16 và 29/11, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 11/1854

  • Ngày Rất xấu - 4/11, 16/11, 29/11. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 3/11, 8/11, 12/11, 17/11, 22/11, 26/11. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 11/1854 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 14 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 5/11. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 3, 8, 12, 17, 22 và 26/11 là ngày Tam Nương, và 4, 16 và 29/11 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/11 - 5/11) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 11/1854 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 11/1854, Mùng 1 âm rơi vào 20/11 và ngày Rằm rơi vào 5/11 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 11/1854

Tháng 11/1854 đi qua 2 tiết khíLập Đông và Tiểu Tuyết. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Đông

~7/11/1854 (tiết 19/24)

Bắt đầu mùa Đông

🌿

Tiểu Tuyết

~22/11/1854 (tiết 20/24)

Tuyết nhẹ

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 11/1854 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 11/1854 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 10/11 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm); 29/11 (ngày Can Ất, theo tháng 10 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 28/11 (ngày Can Giáp, theo tháng 10 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 3, 8, 12, 17, 22 và 26/11 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 11/1854 thế nào?

Tháng 11/1854 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1854

Tháng 11/1854 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1854 có 1 ngày Rất tốt3 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 4 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 8/11. Còn lại 14 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 11/1854 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1854 dương lịch trải trên tháng 9 và 10 âm lịch năm Giáp Dần. Cụ thể gồm 19 ngày thuộc tháng 9 âm và 11 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất.

Ngày nào tháng 11/1854 tốt nhất để khai trương?

8/11 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 11/1854, đạt 10/10. Cả tháng có 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 11/1854 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 20/11 tức mùng 1 tháng 10 âm. Ngày Rằm rơi vào 5/11 tức 15 tháng 9 âm.

Tháng 11/1854 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 11/1854 rơi vào 3, 8, 12, 17, 22 và 26/11 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 11/1854, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 11/1854. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1854 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 11/1854 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data