Lịch âm dương tháng 3 năm 1859 - Tháng Bính Dần

Tháng 3/1859 ứng với tháng 1 và 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 3 và 22/3. Rằm rơi vào 19/3.

Tháng 3/1859 có 31 ngày, gồm 4 ngày thuộc tháng 1 âm và 27 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt3 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 3, 22 và 30/3.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
3
Ngày tốt
14
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 3/1859 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 3/1859. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 26/1 Đinh Dậu 1 27/1 Mậu Tuất Hoàng 2 28/1 Kỷ Hợi Hắc 3 29/1 Canh Tý Hoàng 4 30/1 Tân Sửu Hoàng 5 1/2 Nhâm Dần Mùng 1 6 2/2 Quý Mão Hoàng
7 3/2 Giáp Thìn Nguyệt Đức 8 4/2 Ất Tỵ Hắc 9 5/2 Bính Ngọ Hoàng 10 6/2 Đinh Mùi Hoàng 11 7/2 Mậu Thân Hắc 12 8/2 Kỷ Dậu Hoàng 13 9/2 Canh Tuất Hắc
14 10/2 Tân Hợi Hắc 15 11/2 Nhâm Tý Hoàng 16 12/2 Quý Sửu Hắc 17 13/2 Giáp Dần Nguyệt Đức 18 14/2 Ất Mão Hoàng 19 15/2 Bính Thìn Rằm 20 16/2 Đinh Tỵ Hắc
21 17/2 Mậu Ngọ Hoàng 22 18/2 Kỷ Mùi Hoàng 23 19/2 Canh Thân Hắc 24 20/2 Tân Dậu Hoàng 25 21/2 Nhâm Tuất Hắc 26 22/2 Quý Hợi Hắc 27 23/2 Giáp Tý Nguyệt Đức
28 24/2 Ất Sửu Hắc 29 25/2 Bính Dần Hoàng 30 26/2 Đinh Mão Hoàng 31 27/2 Mậu Thìn Hắc 1 28/2 Kỷ Tỵ 2 29/2 Canh Ngọ 3 1/3 Tân Mùi
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 3/1859 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 3/1859 dồn về tuần 1 (1/3 - 6/3) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (7/3 - 13/3) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/3 - 6/3 3 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 7/3 - 13/3 1 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 14/3 - 20/3 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 21/3 - 27/3 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 28/3 - 31/3 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 3/1859 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 3/1859 rộng cửa nhất cho động thổ với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 1/3. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 12 ngày.

Tháng 3/1859 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 3/1859 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 12 và 24/3, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 3/1859

  • Ngày Rất xấu - 12/3, 24/3. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/3, 7/3, 11/3, 17/3, 22/3, 26/3, 31/3. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 3/1859 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 10 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/3. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/3 là ngày Tam Nương, và 12 và 24/3 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/3 - 6/3) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 3/1859 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 3/1859, Mùng 1 âm rơi vào 5/3 và ngày Rằm rơi vào 19/3 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 3/1859

Tháng 3/1859 đi qua 2 tiết khíKinh Trập và Xuân Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Kinh Trập

~6/3/1859 (tiết 3/24)

Sấm Xuân

🌿

Xuân Phân

~21/3/1859 (tiết 4/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 3/1859 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 3/1859 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Theo hướng

Tháng 3/1859 không có ngày Thiên Đức. Riêng tháng 2 âm, Thiên Đức ứng theo quái Khôn (hướng Tây Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Dùng để chọn hướng khi làm việc lớn, thay cho việc chọn ngày.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 7, 17 và 27/3 (ngày Can Giáp, theo tháng 2 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/3 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 3/1859 thế nào?

Tháng 3/1859 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 3/1859

Tháng 3/1859 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 3/1859 có 4 ngày Rất tốt3 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 3, 22 và 30/3. Còn lại 10 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 3/1859 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 3/1859 dương lịch trải trên tháng 1 và 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Cụ thể gồm 4 ngày thuộc tháng 1 âm và 27 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Dần.

Ngày nào tháng 3/1859 tốt nhất để động thổ?

1/3 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 3/1859, đạt 10/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 3/1859 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 5/3 tức mùng 1 tháng 2 âm. Ngày Rằm rơi vào 19/3 tức 15 tháng 2 âm.

Tháng 3/1859 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 3/1859 rơi vào 1, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/3 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 3/1859, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 3/1859. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1859 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 3/1859 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data