Lịch âm dương năm 1938 - Mậu Dần · Tứ Lục Tốn Mộc
Năm 1938 (Mậu Dần), Tết Nguyên đán vào 31/1/1938.
Năm Mậu Dần 1938 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Thành Đầu Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Mậu Dần thuộc nhóm rộng cửa: 88 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/1938. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây Nam (Khôn), phía đó đừng động thổ. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 1938, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1938 là năm Mậu Dần, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Mộc.
Cặp Mậu Dần này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Mậu Dần.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1938. |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Dần | Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Mậu thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Nghĩa "Đất trên thành", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Dần và Kỷ Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Dần (chính cung) | Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Xanh lá Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1938?
Vận 4 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1938 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.
Tứ Lục Tốn Mộc
Lịch âm dương 12 tháng năm 1938 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 1938 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Đinh Sửu đến tháng 11 âm năm Mậu Dần. Có thêm tháng 7 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.
Năm Mậu Dần thuộc nhóm rộng cửa: 88 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 24/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 10/8, Tết Trung Thu 8/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/1938 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 19 · lịch tháng 1/1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2725/11 | 2826/11 | 2927/11 | 3028/11 | 3129/11 | 130/11 | 21/12 |
| 32/12 | 43/12 | 54/12 | 65/12 | 76/12 | 87/12 | 98/12 |
| 109/12 | 1110/12 | 1211/12 | 1312/12 | 1413/12 | 1514/12 | 1615/12 |
| 1716/12 | 1817/12 | 1918/12 | 2019/12 | 2120/12 | 2221/12 | 2322/12 |
| 2423/12 | 2524/12 | 2625/12 | 2726/12 | 2827/12 | 2928/12 | 3029/12 |
| 311/1 | 12/1 | 23/1 | 34/1 | 45/1 | 56/1 | 67/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1938 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 11, 13, 23 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 311/1 | 12/1 | 23/1 | 34/1 | 45/1 | 56/1 | 67/1 |
| 78/1 | 89/1 | 910/1 | 1011/1 | 1112/1 | 1213/1 | 1314/1 |
| 1415/1 | 1516/1 | 1617/1 | 1718/1 | 1819/1 | 1920/1 | 2021/1 |
| 2122/1 | 2223/1 | 2324/1 | 2425/1 | 2526/1 | 2627/1 | 2728/1 |
| 2829/1 | 130/1 | 21/2 | 32/2 | 43/2 | 54/2 | 65/2 |
Tháng 3/1938 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829/1 | 130/1 | 21/2 | 32/2 | 43/2 | 54/2 | 65/2 |
| 76/2 | 87/2 | 98/2 | 109/2 | 1110/2 | 1211/2 | 1312/2 |
| 1413/2 | 1514/2 | 1615/2 | 1716/2 | 1817/2 | 1918/2 | 2019/2 |
| 2120/2 | 2221/2 | 2322/2 | 2423/2 | 2524/2 | 2625/2 | 2726/2 |
| 2827/2 | 2928/2 | 3029/2 | 3130/2 | 11/3 | 22/3 | 33/3 |
Tháng 4/1938 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · xem tháng 4 năm 1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2827/2 | 2928/2 | 3029/2 | 3130/2 | 11/3 | 22/3 | 33/3 |
| 44/3 | 55/3 | 66/3 | 77/3 | 88/3 | 99/3 | 1010/3 |
| 1111/3 | 1212/3 | 1313/3 | 1414/3 | 1515/3 | 1616/3 | 1717/3 |
| 1818/3 | 1919/3 | 2020/3 | 2121/3 | 2222/3 | 2323/3 | 2424/3 |
| 2525/3 | 2626/3 | 2727/3 | 2828/3 | 2929/3 | 301/4 | 12/4 |
Tháng 5/1938 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 21 · lịch tháng 5/1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2525/3 | 2626/3 | 2727/3 | 2828/3 | 2929/3 | 301/4 | 12/4 |
| 23/4 | 34/4 | 45/4 | 56/4 | 67/4 | 78/4 | 89/4 |
| 910/4 | 1011/4 | 1112/4 | 1213/4 | 1314/4 | 1415/4 | 1516/4 |
| 1617/4 | 1718/4 | 1819/4 | 1920/4 | 2021/4 | 2122/4 | 2223/4 |
| 2324/4 | 2425/4 | 2526/4 | 2627/4 | 2728/4 | 2829/4 | 291/5 |
| 302/5 | 313/5 | 14/5 | 25/5 | 36/5 | 47/5 | 58/5 |
Tháng 6/1938 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 28, 30 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302/5 | 313/5 | 14/5 | 25/5 | 36/5 | 47/5 | 58/5 |
| 69/5 | 710/5 | 811/5 | 912/5 | 1013/5 | 1114/5 | 1215/5 |
| 1316/5 | 1417/5 | 1518/5 | 1619/5 | 1720/5 | 1821/5 | 1922/5 |
| 2023/5 | 2124/5 | 2225/5 | 2326/5 | 2427/5 | 2528/5 | 2629/5 |
| 2730/5 | 281/6 | 292/6 | 303/6 | 14/6 | 25/6 | 36/6 |
Tháng 7/1938 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 12, 18, 22, 24 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2730/5 | 281/6 | 292/6 | 303/6 | 14/6 | 25/6 | 36/6 |
| 47/6 | 58/6 | 69/6 | 710/6 | 811/6 | 912/6 | 1013/6 |
| 1114/6 | 1215/6 | 1316/6 | 1417/6 | 1518/6 | 1619/6 | 1720/6 |
| 1821/6 | 1922/6 | 2023/6 | 2124/6 | 2225/6 | 2326/6 | 2427/6 |
| 2528/6 | 2629/6 | 271/7 | 282/7 | 293/7 | 304/7 | 315/7 |
Tháng 8/1938 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · xem tháng 8 năm 1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/7 | 27/7 | 38/7 | 49/7 | 510/7 | 611/7 | 712/7 |
| 813/7 | 914/7 | 1015/7 | 1116/7 | 1217/7 | 1318/7 | 1419/7 |
| 1520/7 | 1621/7 | 1722/7 | 1823/7 | 1924/7 | 2025/7 | 2126/7 |
| 2227/7 | 2328/7 | 2429/7 | 251/7 | 262/7 | 273/7 | 284/7 |
| 295/7 | 306/7 | 317/7 | 18/7 | 29/7 | 310/7 | 411/7 |
Tháng 9/1938 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 9, 21, 24 · lịch tháng 9/1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/7 | 306/7 | 317/7 | 18/7 | 29/7 | 310/7 | 411/7 |
| 512/7 | 613/7 | 714/7 | 815/7 | 916/7 | 1017/7 | 1118/7 |
| 1219/7 | 1320/7 | 1421/7 | 1522/7 | 1623/7 | 1724/7 | 1825/7 |
| 1926/7 | 2027/7 | 2128/7 | 2229/7 | 2330/7 | 241/8 | 252/8 |
| 263/8 | 274/8 | 285/8 | 296/8 | 307/8 | 18/8 | 29/8 |
Tháng 10/1938 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 31 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 263/8 | 274/8 | 285/8 | 296/8 | 307/8 | 18/8 | 29/8 |
| 310/8 | 411/8 | 512/8 | 613/8 | 714/8 | 815/8 | 916/8 |
| 1017/8 | 1118/8 | 1219/8 | 1320/8 | 1421/8 | 1522/8 | 1623/8 |
| 1724/8 | 1825/8 | 1926/8 | 2027/8 | 2128/8 | 2229/8 | 231/9 |
| 242/9 | 253/9 | 264/9 | 275/9 | 286/9 | 297/9 | 308/9 |
| 319/9 | 110/9 | 211/9 | 312/9 | 413/9 | 514/9 | 615/9 |
Tháng 11/1938 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 12, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 319/9 | 110/9 | 211/9 | 312/9 | 413/9 | 514/9 | 615/9 |
| 716/9 | 817/9 | 918/9 | 1019/9 | 1120/9 | 1221/9 | 1322/9 |
| 1423/9 | 1524/9 | 1625/9 | 1726/9 | 1827/9 | 1928/9 | 2029/9 |
| 2130/9 | 221/10 | 232/10 | 243/10 | 254/10 | 265/10 | 276/10 |
| 287/10 | 298/10 | 309/10 | 110/10 | 211/10 | 312/10 | 413/10 |
Tháng 12/1938 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 17, 21, 30 · xem tháng 12 năm 1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287/10 | 298/10 | 309/10 | 110/10 | 211/10 | 312/10 | 413/10 |
| 514/10 | 615/10 | 716/10 | 817/10 | 918/10 | 1019/10 | 1120/10 |
| 1221/10 | 1322/10 | 1423/10 | 1524/10 | 1625/10 | 1726/10 | 1827/10 |
| 1928/10 | 2029/10 | 2130/10 | 221/11 | 232/11 | 243/11 | 254/11 |
| 265/11 | 276/11 | 287/11 | 298/11 | 309/11 | 3110/11 | 111/11 |
Tết Nguyên đán 1938 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1938 rơi vào 31/1/1938 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1938.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 31 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 1938
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1938 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 31/1/1938 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 14/2/1938 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 10/4/1938 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 2/6/1938 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 10/8/1938 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 8/10/1938 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 24/1/1938 |
Ngày lễ dương lịch năm 1938
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1938 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1938 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1938 |
| Quốc khánh | 2/9/1938 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1938
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm Mậu Dần - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Mậu Dần, còn người tuổi Thân nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1938 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1938 có 5 hướng tốt: Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1938 sao Bát Bạch Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Đông | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Trung Cung | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ | Vượng đỉnh | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
Trong Vận 4, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1938 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1938 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 1938, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1938
Tết Nguyên đán 1938 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1938 rơi vào 31/1/1938, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 1938 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1938 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1938 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1938 là năm Mậu Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ.
Năm 1938 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1938 có tháng nhuận, nhuận tháng 7 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1938?
Sao Ngũ Hoàng năm 1938 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1938?
Tuổi Thân xung Thái Tuế năm 1938 vì Lục Xung với Dần, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 1938 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 31/1/1938, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.