Lịch âm dương năm 1939 - Kỷ Mão · Tứ Lục Tốn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1939 (Kỷ Mão), Tết Nguyên đán vào 19/2/1939.

Năm Kỷ Mão 1939 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Thành Đầu Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 83 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 5 và 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/1939. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông (Chấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

83
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Mộc. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Kỷ Mão.

1939
Kỷ Mão
Can chi
Kỷ Mão (Thổ × Mộc)
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Vận khí
Tứ Lục Tốn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1939.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Kỷ thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Thành Đầu Thổ Nghĩa "Đất trên thành", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Dần và Kỷ Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Xanh lá Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1939?

Vận 4 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1939 mang Can Kỷ hành Thổ. So với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1939 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1939 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Dần đến tháng 11 âm năm Kỷ Mão. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1939 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 5 và 8 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 1, 6 và 12, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 29/8, Tết Trung Thu 27/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
5 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
9 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1939 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 11, 18, 26, 30 · lịch tháng 1/1939

Lịch âm dương tháng 1 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
265/11 276/11 287/11 298/11 309/11 3110/11 111/11
212/11 313/11 414/11 515/11 616/11 717/11 818/11
919/11 1020/11 1121/11 1222/11 1323/11 1424/11 1525/11
1626/11 1727/11 1828/11 1929/11 201/12 212/12 223/12
234/12 245/12 256/12 267/12 278/12 289/12 2910/12
3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12 517/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1939 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12 517/12
618/12 719/12 820/12 921/12 1022/12 1123/12 1224/12
1325/12 1426/12 1527/12 1628/12 1729/12 1830/12 191/1
202/1 213/1 224/1 235/1 246/1 257/1 268/1
279/1 2810/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1

Tháng 3/1939 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 16, 20 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
279/1 2810/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1
616/1 717/1 818/1 919/1 1020/1 1121/1 1222/1
1323/1 1424/1 1525/1 1626/1 1727/1 1828/1 1929/1
2030/1 211/2 222/2 233/2 244/2 255/2 266/2
277/2 288/2 299/2 3010/2 3111/2 112/2 213/2

Tháng 4/1939 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 23 · xem tháng 4 năm 1939

Lịch âm dương tháng 4 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
277/2 288/2 299/2 3010/2 3111/2 112/2 213/2
314/2 415/2 516/2 617/2 718/2 819/2 920/2
1021/2 1122/2 1223/2 1324/2 1425/2 1526/2 1627/2
1728/2 1829/2 1930/2 201/3 212/3 223/3 234/3
245/3 256/3 267/3 278/3 289/3 2910/3 3011/3

Tháng 5/1939 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 22, 28 · lịch tháng 5/1939

Lịch âm dương tháng 5 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
112/3 213/3 314/3 415/3 516/3 617/3 718/3
819/3 920/3 1021/3 1122/3 1223/3 1324/3 1425/3
1526/3 1627/3 1728/3 1829/3 191/4 202/4 213/4
224/4 235/4 246/4 257/4 268/4 279/4 2810/4
2911/4 3012/4 3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4

Tháng 6/1939 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
2911/4 3012/4 3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4
518/4 619/4 720/4 821/4 922/4 1023/4 1124/4
1225/4 1326/4 1427/4 1528/4 1629/4 171/5 182/5
193/5 204/5 215/5 226/5 237/5 248/5 259/5
2610/5 2711/5 2812/5 2913/5 3014/5 115/5 216/5

Tháng 7/1939 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 17, 19, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
2610/5 2711/5 2812/5 2913/5 3014/5 115/5 216/5
317/5 418/5 519/5 620/5 721/5 822/5 923/5
1024/5 1125/5 1226/5 1327/5 1428/5 1529/5 1630/5
171/6 182/6 193/6 204/6 215/6 226/6 237/6
248/6 259/6 2610/6 2711/6 2812/6 2913/6 3014/6
3115/6 116/6 217/6 318/6 419/6 520/6 621/6

Tháng 8/1939 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 23 · xem tháng 8 năm 1939

Lịch âm dương tháng 8 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
3115/6 116/6 217/6 318/6 419/6 520/6 621/6
722/6 823/6 924/6 1025/6 1126/6 1227/6 1328/6
1429/6 151/7 162/7 173/7 184/7 195/7 206/7
217/7 228/7 239/7 2410/7 2511/7 2612/7 2713/7
2814/7 2915/7 3016/7 3117/7 118/7 219/7 320/7

Tháng 9/1939 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19 · lịch tháng 9/1939

Lịch âm dương tháng 9 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
2814/7 2915/7 3016/7 3117/7 118/7 219/7 320/7
421/7 522/7 623/7 724/7 825/7 926/7 1027/7
1128/7 1229/7 131/8 142/8 153/8 164/8 175/8
186/8 197/8 208/8 219/8 2210/8 2311/8 2412/8
2513/8 2614/8 2715/8 2816/8 2917/8 3018/8 119/8

Tháng 10/1939 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
2513/8 2614/8 2715/8 2816/8 2917/8 3018/8 119/8
220/8 321/8 422/8 523/8 624/8 725/8 826/8
927/8 1028/8 1129/8 1230/8 131/9 142/9 153/9
164/9 175/9 186/9 197/9 208/9 219/9 2210/9
2311/9 2412/9 2513/9 2614/9 2715/9 2816/9 2917/9
3018/9 3119/9 120/9 221/9 322/9 423/9 524/9

Tháng 11/1939 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 12, 18, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
3018/9 3119/9 120/9 221/9 322/9 423/9 524/9
625/9 726/9 827/9 928/9 1029/9 111/10 122/10
133/10 144/10 155/10 166/10 177/10 188/10 199/10
2010/10 2111/10 2212/10 2313/10 2414/10 2515/10 2616/10
2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10

Tháng 12/1939 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 13, 20, 25 · xem tháng 12 năm 1939

Lịch âm dương tháng 12 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10
424/10 525/10 626/10 727/10 828/10 929/10 1030/10
111/11 122/11 133/11 144/11 155/11 166/11 177/11
188/11 199/11 2010/11 2111/11 2212/11 2313/11 2414/11
2515/11 2616/11 2717/11 2818/11 2919/11 3020/11 3121/11

Tết Nguyên đán 1939 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1939 rơi vào 19/2/1939 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1939.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1939

Ngày lễ âm lịch năm 1939 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1939
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 19/2/1939
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/3/1939
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 29/4/1939
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 21/6/1939
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 29/8/1939
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 27/9/1939
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 11/2/1939

Ngày lễ dương lịch năm 1939

Ngày lễ dương lịch năm 1939
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1939
Giải phóng miền Nam30/4/1939
Quốc tế Lao động1/5/1939
Quốc khánh2/9/1939

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1939 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 1, 6 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1939 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1939 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1939 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1939 là sao Thất Xích Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1939
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 4. Năm 1939 sao này đóng ở hướng Tây (Đoài), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1939 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1939, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1939

Tết Nguyên đán 1939 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1939 rơi vào 19/2/1939 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1939 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1939 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 42 ngày Tốt. Tháng 5 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ.

Năm 1939 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1939 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1939?

Sao Ngũ Hoàng năm 1939 đóng ở hướng Đông (Chấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1939?

Tuổi Dậu xung Thái Tuế (Lục Xung với Mão) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1939 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 19/2/1939, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data