Lịch âm dương năm 1939 - Kỷ Mão · Tứ Lục Tốn Mộc
Năm 1939 (Kỷ Mão), Tết Nguyên đán vào 19/2/1939.
Năm Kỷ Mão 1939 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Thành Đầu Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
83 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Kỷ Mão. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.
Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng khoảng giữa năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 5 được 9 ngày. Bạn nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/1939. Hướng cần kiêng là hướng Đông (Chấn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1939. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1939 là năm Kỷ Mão, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Mộc.
Nạp Âm Thành Đầu Thổ đi kèm Kỷ Mão theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Kỷ Mão.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1939. |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Dương · Con Mão | Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Kỷ thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Nghĩa "Đất trên thành", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Dần và Kỷ Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Mão (chính cung) | Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Xanh lá Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 181 / 184 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1939?
Thời này thuộc Vận 4 - hành chủ là Mộc, phương vị Tốn · Đông Nam. Năm 1939 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.
Tứ Lục Tốn Mộc
Lịch âm dương 12 tháng năm 1939 có gì đáng chú ý?
Cả năm dương 1939 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Dần đến tháng 11 âm năm Kỷ Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
83 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Kỷ Mão. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.
Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng khoảng giữa năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 5 được 9 ngày. Bạn nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 29/8, Tết Trung Thu 27/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 5 và 8 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.
Tháng 1/1939 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 11, 18, 26, 30 · lịch tháng 1/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265/11 | 276/11 | 287/11 | 298/11 | 309/11 | 3110/11 | 111/11 |
| 212/11 | 313/11 | 414/11 | 515/11 | 616/11 | 717/11 | 818/11 |
| 919/11 | 1020/11 | 1121/11 | 1222/11 | 1323/11 | 1424/11 | 1525/11 |
| 1626/11 | 1727/11 | 1828/11 | 1929/11 | 201/12 | 212/12 | 223/12 |
| 234/12 | 245/12 | 256/12 | 267/12 | 278/12 | 289/12 | 2910/12 |
| 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 | 315/12 | 416/12 | 517/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1939 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 | 315/12 | 416/12 | 517/12 |
| 618/12 | 719/12 | 820/12 | 921/12 | 1022/12 | 1123/12 | 1224/12 |
| 1325/12 | 1426/12 | 1527/12 | 1628/12 | 1729/12 | 1830/12 | 191/1 |
| 202/1 | 213/1 | 224/1 | 235/1 | 246/1 | 257/1 | 268/1 |
| 279/1 | 2810/1 | 111/1 | 212/1 | 313/1 | 414/1 | 515/1 |
Tháng 3/1939 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 16, 20 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279/1 | 2810/1 | 111/1 | 212/1 | 313/1 | 414/1 | 515/1 |
| 616/1 | 717/1 | 818/1 | 919/1 | 1020/1 | 1121/1 | 1222/1 |
| 1323/1 | 1424/1 | 1525/1 | 1626/1 | 1727/1 | 1828/1 | 1929/1 |
| 2030/1 | 211/2 | 222/2 | 233/2 | 244/2 | 255/2 | 266/2 |
| 277/2 | 288/2 | 299/2 | 3010/2 | 3111/2 | 112/2 | 213/2 |
Tháng 4/1939 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 23 · xem tháng 4 năm 1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 277/2 | 288/2 | 299/2 | 3010/2 | 3111/2 | 112/2 | 213/2 |
| 314/2 | 415/2 | 516/2 | 617/2 | 718/2 | 819/2 | 920/2 |
| 1021/2 | 1122/2 | 1223/2 | 1324/2 | 1425/2 | 1526/2 | 1627/2 |
| 1728/2 | 1829/2 | 1930/2 | 201/3 | 212/3 | 223/3 | 234/3 |
| 245/3 | 256/3 | 267/3 | 278/3 | 289/3 | 2910/3 | 3011/3 |
Tháng 5/1939 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 22, 28 · lịch tháng 5/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/3 | 213/3 | 314/3 | 415/3 | 516/3 | 617/3 | 718/3 |
| 819/3 | 920/3 | 1021/3 | 1122/3 | 1223/3 | 1324/3 | 1425/3 |
| 1526/3 | 1627/3 | 1728/3 | 1829/3 | 191/4 | 202/4 | 213/4 |
| 224/4 | 235/4 | 246/4 | 257/4 | 268/4 | 279/4 | 2810/4 |
| 2911/4 | 3012/4 | 3113/4 | 114/4 | 215/4 | 316/4 | 417/4 |
Tháng 6/1939 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2911/4 | 3012/4 | 3113/4 | 114/4 | 215/4 | 316/4 | 417/4 |
| 518/4 | 619/4 | 720/4 | 821/4 | 922/4 | 1023/4 | 1124/4 |
| 1225/4 | 1326/4 | 1427/4 | 1528/4 | 1629/4 | 171/5 | 182/5 |
| 193/5 | 204/5 | 215/5 | 226/5 | 237/5 | 248/5 | 259/5 |
| 2610/5 | 2711/5 | 2812/5 | 2913/5 | 3014/5 | 115/5 | 216/5 |
Tháng 7/1939 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 17, 19, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610/5 | 2711/5 | 2812/5 | 2913/5 | 3014/5 | 115/5 | 216/5 |
| 317/5 | 418/5 | 519/5 | 620/5 | 721/5 | 822/5 | 923/5 |
| 1024/5 | 1125/5 | 1226/5 | 1327/5 | 1428/5 | 1529/5 | 1630/5 |
| 171/6 | 182/6 | 193/6 | 204/6 | 215/6 | 226/6 | 237/6 |
| 248/6 | 259/6 | 2610/6 | 2711/6 | 2812/6 | 2913/6 | 3014/6 |
| 3115/6 | 116/6 | 217/6 | 318/6 | 419/6 | 520/6 | 621/6 |
Tháng 8/1939 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 23 · xem tháng 8 năm 1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115/6 | 116/6 | 217/6 | 318/6 | 419/6 | 520/6 | 621/6 |
| 722/6 | 823/6 | 924/6 | 1025/6 | 1126/6 | 1227/6 | 1328/6 |
| 1429/6 | 151/7 | 162/7 | 173/7 | 184/7 | 195/7 | 206/7 |
| 217/7 | 228/7 | 239/7 | 2410/7 | 2511/7 | 2612/7 | 2713/7 |
| 2814/7 | 2915/7 | 3016/7 | 3117/7 | 118/7 | 219/7 | 320/7 |
Tháng 9/1939 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19 · lịch tháng 9/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2814/7 | 2915/7 | 3016/7 | 3117/7 | 118/7 | 219/7 | 320/7 |
| 421/7 | 522/7 | 623/7 | 724/7 | 825/7 | 926/7 | 1027/7 |
| 1128/7 | 1229/7 | 131/8 | 142/8 | 153/8 | 164/8 | 175/8 |
| 186/8 | 197/8 | 208/8 | 219/8 | 2210/8 | 2311/8 | 2412/8 |
| 2513/8 | 2614/8 | 2715/8 | 2816/8 | 2917/8 | 3018/8 | 119/8 |
Tháng 10/1939 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 26 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2513/8 | 2614/8 | 2715/8 | 2816/8 | 2917/8 | 3018/8 | 119/8 |
| 220/8 | 321/8 | 422/8 | 523/8 | 624/8 | 725/8 | 826/8 |
| 927/8 | 1028/8 | 1129/8 | 1230/8 | 131/9 | 142/9 | 153/9 |
| 164/9 | 175/9 | 186/9 | 197/9 | 208/9 | 219/9 | 2210/9 |
| 2311/9 | 2412/9 | 2513/9 | 2614/9 | 2715/9 | 2816/9 | 2917/9 |
| 3018/9 | 3119/9 | 120/9 | 221/9 | 322/9 | 423/9 | 524/9 |
Tháng 11/1939 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 12, 18, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018/9 | 3119/9 | 120/9 | 221/9 | 322/9 | 423/9 | 524/9 |
| 625/9 | 726/9 | 827/9 | 928/9 | 1029/9 | 111/10 | 122/10 |
| 133/10 | 144/10 | 155/10 | 166/10 | 177/10 | 188/10 | 199/10 |
| 2010/10 | 2111/10 | 2212/10 | 2313/10 | 2414/10 | 2515/10 | 2616/10 |
| 2717/10 | 2818/10 | 2919/10 | 3020/10 | 121/10 | 222/10 | 323/10 |
Tháng 12/1939 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 13, 20, 25 · xem tháng 12 năm 1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717/10 | 2818/10 | 2919/10 | 3020/10 | 121/10 | 222/10 | 323/10 |
| 424/10 | 525/10 | 626/10 | 727/10 | 828/10 | 929/10 | 1030/10 |
| 111/11 | 122/11 | 133/11 | 144/11 | 155/11 | 166/11 | 177/11 |
| 188/11 | 199/11 | 2010/11 | 2111/11 | 2212/11 | 2313/11 | 2414/11 |
| 2515/11 | 2616/11 | 2717/11 | 2818/11 | 2919/11 | 3020/11 | 3121/11 |
Tết Nguyên đán 1939 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1939 rơi vào 19/2/1939 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1939, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 1939
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1939 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 19/2/1939 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 5/3/1939 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 29/4/1939 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 21/6/1939 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 29/8/1939 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 27/9/1939 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 11/2/1939 |
Ngày lễ dương lịch năm 1939
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1939 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1939 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1939 |
| Quốc khánh | 2/9/1939 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1939
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 1, 6 và 12, năm Kỷ Mão vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Đông (Chấn) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Dậu thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1939 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1939 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1939 do sao Thất Xích Kim nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ | Vượng đỉnh | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Vận 4 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1939 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1939 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácNhững gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1939. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1939
Tết Nguyên đán 1939 là ngày mấy dương lịch?
Năm 1939 đón giao thừa vào đêm trước 19/2/1939 dương lịch.
Năm 1939 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1939 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 42 ngày Tốt. Tháng 5 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1939 là năm Kỷ Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ.
Năm 1939 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1939 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1939?
Năm 1939 nên để yên hướng Đông (Chấn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1939?
Người tuổi Dậu đối chi với Mão nên năm 1939 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1939 vào 19/2/1939 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.