Lịch âm dương năm 1941 - Tân Tỵ · Tứ Lục Tốn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1941 (Tân Tỵ), Tết Nguyên đán vào 27/1/1941.

Năm Tân Tỵ 1941 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Bạch Lạp Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 27/1/1941. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở Trung Cung (tâm nhà) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Hợi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
110
Ngày bình thường
169
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1941 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1941 là năm Tân Tỵ, Nạp Âm Bạch Lạp Kim hành Kim. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Hỏa. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Tân Tỵ.

1941
Tân Tỵ
Can chi
Tân Tỵ (Kim × Hỏa)
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Vận khí
Tứ Lục Tốn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Tân Tỵ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Tân) Kim Dương Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1941.
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Dương · Con Tỵ Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Tân thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Kim · Bạch Lạp Kim Nghĩa "Vàng chân đèn", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Canh Thìn và Tân Tỵ.
Thái Tuế Hỏa Tỵ (chính cung) Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Đỏ Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1941?

Vận 4 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1941 mang Can Tân hành Kim. So với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1941 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1941 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Canh Thìn đến tháng 11 âm năm Tân Tỵ. Năm nay nhuận tháng 6 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1941 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 11 ngày. Ít nhất là tháng 6, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 20/1, Tết Nguyên đán 27/1, Lễ Vu Lan 6/9, Tết Trung Thu 5/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Canh Dần)
11 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Tân Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1941 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 28 · lịch tháng 1/1941

Lịch âm dương tháng 1 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
302/12 313/12 14/12 25/12 36/12 47/12 58/12
69/12 710/12 811/12 912/12 1013/12 1114/12 1215/12
1316/12 1417/12 1518/12 1619/12 1720/12 1821/12 1922/12
2023/12 2124/12 2225/12 2326/12 2427/12 2528/12 2629/12
271/1 282/1 293/1 304/1 315/1 16/1 27/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1941 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 4, 7, 9, 19 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
271/1 282/1 293/1 304/1 315/1 16/1 27/1
38/1 49/1 510/1 611/1 712/1 813/1 914/1
1015/1 1116/1 1217/1 1318/1 1419/1 1520/1 1621/1
1722/1 1823/1 1924/1 2025/1 2126/1 2227/1 2328/1
2429/1 2530/1 261/2 272/2 283/2 14/2 25/2

Tháng 3/1941 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 24, 31 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
2429/1 2530/1 261/2 272/2 283/2 14/2 25/2
36/2 47/2 58/2 69/2 710/2 811/2 912/2
1013/2 1114/2 1215/2 1316/2 1417/2 1518/2 1619/2
1720/2 1821/2 1922/2 2023/2 2124/2 2225/2 2326/2
2427/2 2528/2 2629/2 2730/2 281/3 292/3 303/3
314/3 15/3 26/3 37/3 48/3 59/3 610/3

Tháng 4/1941 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 24, 29 · xem tháng 4 năm 1941

Lịch âm dương tháng 4 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
314/3 15/3 26/3 37/3 48/3 59/3 610/3
711/3 812/3 913/3 1014/3 1115/3 1216/3 1317/3
1418/3 1519/3 1620/3 1721/3 1822/3 1923/3 2024/3
2125/3 2226/3 2327/3 2428/3 2529/3 261/4 272/4
283/4 294/4 305/4 16/4 27/4 38/4 49/4

Tháng 5/1941 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17 · lịch tháng 5/1941

Lịch âm dương tháng 5 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
283/4 294/4 305/4 16/4 27/4 38/4 49/4
510/4 611/4 712/4 813/4 914/4 1015/4 1116/4
1217/4 1318/4 1419/4 1520/4 1621/4 1722/4 1823/4
1924/4 2025/4 2126/4 2227/4 2328/4 2429/4 2530/4
261/5 272/5 283/5 294/5 305/5 316/5 17/5

Tháng 6/1941 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 26 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
261/5 272/5 283/5 294/5 305/5 316/5 17/5
28/5 39/5 410/5 511/5 612/5 713/5 814/5
915/5 1016/5 1117/5 1218/5 1319/5 1420/5 1521/5
1622/5 1723/5 1824/5 1925/5 2026/5 2127/5 2228/5
2329/5 2430/5 251/6 262/6 273/6 284/6 295/6
306/6 17/6 28/6 39/6 410/6 511/6 612/6

Tháng 7/1941 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 8, 14, 18, 20, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
306/6 17/6 28/6 39/6 410/6 511/6 612/6
713/6 814/6 915/6 1016/6 1117/6 1218/6 1319/6
1420/6 1521/6 1622/6 1723/6 1824/6 1925/6 2026/6
2127/6 2228/6 2329/6 241/6 252/6 263/6 274/6
285/6 296/6 307/6 318/6 19/6 210/6 311/6

Tháng 8/1941 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 19, 24 · xem tháng 8 năm 1941

Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
285/6 296/6 307/6 318/6 19/6 210/6 311/6
412/6 513/6 614/6 715/6 816/6 917/6 1018/6
1119/6 1220/6 1321/6 1422/6 1523/6 1624/6 1725/6
1826/6 1927/6 2028/6 2129/6 2230/6 231/7 242/7
253/7 264/7 275/7 286/7 297/7 308/7 319/7

Tháng 9/1941 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 17 · lịch tháng 9/1941

Lịch âm dương tháng 9 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
110/7 211/7 312/7 413/7 514/7 615/7 716/7
817/7 918/7 1019/7 1120/7 1221/7 1322/7 1423/7
1524/7 1625/7 1726/7 1827/7 1928/7 2029/7 211/8
222/8 233/8 244/8 255/8 266/8 277/8 288/8
299/8 3010/8 111/8 212/8 313/8 414/8 515/8

Tháng 10/1941 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 27 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
299/8 3010/8 111/8 212/8 313/8 414/8 515/8
616/8 717/8 818/8 919/8 1020/8 1121/8 1222/8
1323/8 1424/8 1525/8 1626/8 1727/8 1828/8 1929/8
201/9 212/9 223/9 234/9 245/9 256/9 267/9
278/9 289/9 2910/9 3011/9 3112/9 113/9 214/9

Tháng 11/1941 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 19 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
278/9 289/9 2910/9 3011/9 3112/9 113/9 214/9
315/9 416/9 517/9 618/9 719/9 820/9 921/9
1022/9 1123/9 1224/9 1325/9 1426/9 1527/9 1628/9
1729/9 1830/9 191/10 202/10 213/10 224/10 235/10
246/10 257/10 268/10 279/10 2810/10 2911/10 3012/10

Tháng 12/1941 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13, 17, 26 · xem tháng 12 năm 1941

Lịch âm dương tháng 12 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
113/10 214/10 315/10 416/10 517/10 618/10 719/10
820/10 921/10 1022/10 1123/10 1224/10 1325/10 1426/10
1527/10 1628/10 1729/10 181/11 192/11 203/11 214/11
225/11 236/11 247/11 258/11 269/11 2710/11 2811/11
2912/11 3013/11 3114/11 115/11 216/11 317/11 418/11

Tết Nguyên đán 1941 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1941 rơi vào 27/1/1941 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1941.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1941

Ngày lễ âm lịch năm 1941 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1941
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 27/1/1941
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 10/2/1941
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 6/4/1941
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 30/5/1941
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 6/9/1941
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 5/10/1941
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 20/1/1941

Ngày lễ dương lịch năm 1941

Ngày lễ dương lịch năm 1941
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1941
Giải phóng miền Nam30/4/1941
Quốc tế Lao động1/5/1941
Quốc khánh2/9/1941

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1941 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1941 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1941 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1941 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1941 là sao Ngũ Hoàng Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
T · Đoài 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1941
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 4. Năm 1941 sao này đóng ở hướng Nam (Ly), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1941 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1941, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1941

Tết Nguyên đán 1941 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1941 rơi vào 27/1/1941 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1941 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1941 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 44 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1941 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1941 là năm Tân Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Bạch Lạp Kim hành Kim.

Năm 1941 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1941 có tháng nhuận, nhuận tháng 6 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1941?

Sao Ngũ Hoàng năm 1941 đóng ở Trung Cung (tâm nhà), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1941?

Tuổi Hợi xung Thái Tuế (Lục Xung với Tỵ) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1941 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 27/1/1941, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data