Lịch âm dương tháng 2 năm 1942 - Tháng Tân Sửu

Tháng 2/1942 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Tân Tỵ. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày nên tránh, đẹp nhất là 3, 16 và 26/2.

Tháng 2/1942 có 28 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 1 âm và 14 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 3, 16, 26 và 28/2.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
13
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 2/1942 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 28 ngày của tháng 2/1942. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 10/12 Kỷ Mão 27 11/12 Canh Thìn 28 12/12 Tân Tỵ 29 13/12 Nhâm Ngọ 30 14/12 Quý Mùi 31 15/12 Giáp Thân 1 16/12 Ất Dậu Hắc
2 17/12 Bính Tuất Hoàng 3 18/12 Đinh Hợi Hoàng 4 19/12 Mậu Tý Hắc 5 20/12 Kỷ Sửu Hắc 6 21/12 Canh Dần Thiên Đức 7 22/12 Tân Mão Hoàng 8 23/12 Nhâm Thìn Hắc
9 24/12 Quý Tỵ Hoàng 10 25/12 Giáp Ngọ Hắc 11 26/12 Ất Mùi Hắc 12 27/12 Bính Thân Hoàng 13 28/12 Đinh Dậu Hắc 14 29/12 Mậu Tuất Hoàng 15 1/1 Kỷ Hợi Mùng 1
16 2/1 Canh Tý Hoàng 17 3/1 Tân Sửu Hoàng 18 4/1 Nhâm Dần Hắc 19 5/1 Quý Mão Hắc 20 6/1 Giáp Thìn Hoàng 21 7/1 Ất Tỵ Hoàng 22 8/1 Bính Ngọ Nguyệt Đức
23 9/1 Đinh Mùi Thiên Đức 24 10/1 Mậu Thân Hắc 25 11/1 Kỷ Dậu Hắc 26 12/1 Canh Tuất Hoàng 27 13/1 Tân Hợi Hắc 28 14/1 Nhâm Tý Hoàng 1 15/1 Quý Sửu
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 2/1942 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 2/1942 dồn về tuần 5 (23/2 - 28/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (16/2 - 22/2) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 5, né tuần 4.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/2 - 1/2 1 0
✅ Tốt
Tuần 2 2/2 - 8/2 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 9/2 - 15/2 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 16/2 - 22/2 2 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 5 23/2 - 28/2 3 3
✅ Tốt nhất tháng

Ngày nào đẹp nhất tháng 2/1942 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/1942 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 26/2. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 12 ngày.

Tháng 2/1942 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 2/1942 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 4, 11 và 24/2, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 2/1942

  • Ngày Rất xấu - 4/2, 11/2, 24/2. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 3/2, 7/2, 12/2, 17/2, 21/2, 27/2. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/1942 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 6 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/2. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 3, 7, 12, 17, 21 và 27/2 là ngày Tam Nương, và 4, 11 và 24/2 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 5 (23/2 - 28/2) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 2/1942 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 2/1942, Mùng 1 âm rơi vào 15/2 và ngày Rằm rơi vào tháng khác dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 1 âm - 15/2 dương lịch
  • Lễ Tình Nhân (Valentine) - 14/2 dương lịch
  • Ông Công Ông Táo - 8/2 dương lịch (23/12 âm)
  • Tết Nguyên Đán - 15/2 dương lịch (1/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 2/1942

Tháng 2/1942 đi qua 2 tiết khíLập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Xuân

~4/2/1942 (tiết 1/24)

Bắt đầu mùa Xuân

🌿

Vũ Thủy

~19/2/1942 (tiết 2/24)

Mưa Xuân

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 2/1942 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 2/1942 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 6/2 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm); 23/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 22/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 3, 7, 12, 17, 21 và 27/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Tứ Lục Tốn Mộc chi phối tháng 2/1942 thế nào?

Tháng 2/1942 nằm trong Tứ Lục Tốn Mộc (1924-1943), giai đoạn lấy hành Mộc làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Mộc được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 2/1942

Tháng 2/1942 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1942 có 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 28 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 3, 16, 26 và 28/2. Còn lại 6 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 2/1942 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1942 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Tân Tỵ. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 1 âm và 14 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Sửu.

Ngày nào tháng 2/1942 tốt nhất để ký hợp đồng?

26/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/1942, đạt 10/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 2/1942 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 15/2 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào tháng khác.

Tháng 2/1942 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 2/1942 rơi vào 3, 7, 12, 17, 21 và 27/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/1942, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/1942. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1942 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 2/1942 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data