Lịch âm dương năm 1943 - Quý Mùi · Tứ Lục Tốn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1943 (Quý Mùi), Tết Nguyên đán vào 5/2/1943.

Năm Quý Mùi 1943 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Dương Liễu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Năm Quý Mùi có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 1 được 10 ngày trong khi tháng 10 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/1943. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây (Đoài), phía đó đừng động thổ. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

87
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
161
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1943 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1943 là năm Quý Mùi, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Thổ.

Cặp Quý Mùi này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Quý Mùi.

1943
Quý Mùi
Can chi
Quý Mùi (Thủy × Thổ)
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Vận khí
Tứ Lục Tốn Mộc
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Quý Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Quý) Thủy Dương Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1943.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Quý thì Thổ khắc Thủy (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Dương Liễu Mộc Nghĩa "Gỗ cây dương", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Nhâm Ngọ và Quý Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Vàng đất Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1943?

Vận 4 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1943 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Thủy sinh Mộc (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1943 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1943 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Nhâm Ngọ đến tháng 12 âm năm Quý Mùi. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Năm Quý Mùi có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 1 được 10 ngày trong khi tháng 10 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 28/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 15/8, Tết Trung Thu 14/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 1 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
10 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Ất Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Canh Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
8 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
5 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
7 ngày tốt

Tháng 1/1943 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 17 · lịch tháng 1/1943

Lịch âm dương tháng 1 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2821/11 2922/11 3023/11 3124/11 125/11 226/11 327/11
428/11 529/11 61/12 72/12 83/12 94/12 105/12
116/12 127/12 138/12 149/12 1510/12 1611/12 1712/12
1813/12 1914/12 2015/12 2116/12 2217/12 2318/12 2419/12
2520/12 2621/12 2722/12 2823/12 2924/12 3025/12 3126/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1943 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9, 11, 15, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
127/12 228/12 329/12 430/12 51/1 62/1 73/1
84/1 95/1 106/1 117/1 128/1 139/1 1410/1
1511/1 1612/1 1713/1 1814/1 1915/1 2016/1 2117/1
2218/1 2319/1 2420/1 2521/1 2622/1 2723/1 2824/1

Tháng 3/1943 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 5, 10, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
125/1 226/1 327/1 428/1 529/1 61/2 72/2
83/2 94/2 105/2 116/2 127/2 138/2 149/2
1510/2 1611/2 1712/2 1813/2 1914/2 2015/2 2116/2
2217/2 2318/2 2419/2 2520/2 2621/2 2722/2 2823/2
2924/2 3025/2 3126/2 127/2 228/2 329/2 430/2

Tháng 4/1943 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 14, 26 · xem tháng 4 năm 1943

Lịch âm dương tháng 4 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2924/2 3025/2 3126/2 127/2 228/2 329/2 430/2
51/3 62/3 73/3 84/3 95/3 106/3 117/3
128/3 139/3 1410/3 1511/3 1612/3 1713/3 1814/3
1915/3 2016/3 2117/3 2218/3 2319/3 2420/3 2521/3
2622/3 2723/3 2824/3 2925/3 3026/3 127/3 228/3

Tháng 5/1943 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 25, 31 · lịch tháng 5/1943

Lịch âm dương tháng 5 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2622/3 2723/3 2824/3 2925/3 3026/3 127/3 228/3
329/3 41/4 52/4 63/4 74/4 85/4 96/4
107/4 118/4 129/4 1310/4 1411/4 1512/4 1613/4
1714/4 1815/4 1916/4 2017/4 2118/4 2219/4 2320/4
2421/4 2522/4 2623/4 2724/4 2825/4 2926/4 3027/4
3128/4 129/4 230/4 31/5 42/5 53/5 64/5

Tháng 6/1943 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
3128/4 129/4 230/4 31/5 42/5 53/5 64/5
75/5 86/5 97/5 108/5 119/5 1210/5 1311/5
1412/5 1513/5 1614/5 1715/5 1816/5 1917/5 2018/5
2119/5 2220/5 2321/5 2422/5 2523/5 2624/5 2725/5
2826/5 2927/5 3028/5 129/5 21/6 32/6 43/6

Tháng 7/1943 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 20, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2826/5 2927/5 3028/5 129/5 21/6 32/6 43/6
54/6 65/6 76/6 87/6 98/6 109/6 1110/6
1211/6 1312/6 1413/6 1514/6 1615/6 1716/6 1817/6
1918/6 2019/6 2120/6 2221/6 2322/6 2423/6 2524/6
2625/6 2726/6 2827/6 2928/6 3029/6 3130/6 11/7

Tháng 8/1943 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · xem tháng 8 năm 1943

Lịch âm dương tháng 8 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2625/6 2726/6 2827/6 2928/6 3029/6 3130/6 11/7
22/7 33/7 44/7 55/7 66/7 77/7 88/7
99/7 1010/7 1111/7 1212/7 1313/7 1414/7 1515/7
1616/7 1717/7 1818/7 1919/7 2020/7 2121/7 2222/7
2323/7 2424/7 2525/7 2626/7 2727/7 2828/7 2929/7
3030/7 311/8 12/8 23/8 34/8 45/8 56/8

Tháng 9/1943 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 22 · lịch tháng 9/1943

Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
3030/7 311/8 12/8 23/8 34/8 45/8 56/8
67/8 78/8 89/8 910/8 1011/8 1112/8 1213/8
1314/8 1415/8 1516/8 1617/8 1718/8 1819/8 1920/8
2021/8 2122/8 2223/8 2324/8 2425/8 2526/8 2627/8
2728/8 2829/8 291/9 302/9 13/9 24/9 35/9

Tháng 10/1943 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
2728/8 2829/8 291/9 302/9 13/9 24/9 35/9
46/9 57/9 68/9 79/9 810/9 911/9 1012/9
1113/9 1214/9 1315/9 1416/9 1517/9 1618/9 1719/9
1820/9 1921/9 2022/9 2123/9 2224/9 2325/9 2426/9
2527/9 2628/9 2729/9 2830/9 291/10 302/10 313/10

Tháng 11/1943 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
14/10 25/10 36/10 47/10 58/10 69/10 710/10
811/10 912/10 1013/10 1114/10 1215/10 1316/10 1417/10
1518/10 1619/10 1720/10 1821/10 1922/10 2023/10 2124/10
2225/10 2326/10 2427/10 2528/10 2629/10 271/11 282/11
293/11 304/11 15/11 26/11 37/11 48/11 59/11

Tháng 12/1943 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · xem tháng 12 năm 1943

Lịch âm dương tháng 12 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
293/11 304/11 15/11 26/11 37/11 48/11 59/11
610/11 711/11 812/11 913/11 1014/11 1115/11 1216/11
1317/11 1418/11 1519/11 1620/11 1721/11 1822/11 1923/11
2024/11 2125/11 2226/11 2327/11 2428/11 2529/11 2630/11
271/12 282/12 293/12 304/12 315/12 16/12 27/12

Tết Nguyên đán 1943 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1943 rơi vào 5/2/1943 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1943.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 36 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1943

Ngày lễ âm lịch năm 1943 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1943
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 5/2/1943
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 19/2/1943
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 14/4/1943
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 7/6/1943
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 15/8/1943
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 14/9/1943
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 28/1/1943

Ngày lễ dương lịch năm 1943

Ngày lễ dương lịch năm 1943
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1943
Giải phóng miền Nam30/4/1943
Quốc tế Lao động1/5/1943
Quốc khánh2/9/1943

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1943

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 10 - tháng ít ngày tốt nhất năm Quý Mùi - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây (Đoài) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Quý Mùi, còn người tuổi Sửu nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1943 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1943 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1943 sao Tam Bích Mộc vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1943
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 4, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1943 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1943 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 1943, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1943.

Câu hỏi thường gặp về năm 1943

Tết Nguyên đán 1943 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1943 rơi vào 5/2/1943, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 1943 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1943 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 34 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1943 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1943 là năm Quý Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc.

Năm 1943 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1943 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1943?

Sao Ngũ Hoàng năm 1943 đóng ở hướng Tây (Đoài), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1943?

Tuổi Sửu xung Thái Tuế năm 1943 vì Lục Xung với Mùi, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1943 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 5/2/1943, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data