Lịch âm dương tháng 1 năm 1944 - Tháng Ất Sửu

Tháng 1/1944 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Mùi. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 12 và 24/1. Rằm rơi vào 10/1.

Tháng 1/1944 có 31 ngày, gồm 7 ngày thuộc tháng 1 âm và 24 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 12, 24 và 25/1.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
15
Ngày xấu
2
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 1/1944 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/1944. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 1/12 Kỷ Mùi 28 2/12 Canh Thân 29 3/12 Tân Dậu 30 4/12 Nhâm Tuất 31 5/12 Quý Hợi 1 6/12 Giáp Tý Hắc 2 7/12 Ất Sửu Hắc
3 8/12 Bính Dần Hoàng 4 9/12 Đinh Mão Hoàng 5 10/12 Mậu Thìn Hắc 6 11/12 Kỷ Tỵ Hoàng 7 12/12 Canh Ngọ Thiên Đức 8 13/12 Tân Mùi Hắc 9 14/12 Nhâm Thân Hoàng
10 15/12 Quý Dậu Rằm 11 16/12 Giáp Tuất Hoàng 12 17/12 Ất Hợi Hoàng 13 18/12 Bính Tý Hắc 14 19/12 Đinh Sửu Hắc 15 20/12 Mậu Dần Hoàng 16 21/12 Kỷ Mão Hoàng
17 22/12 Canh Thìn Thiên Đức 18 23/12 Tân Tỵ Hoàng 19 24/12 Nhâm Ngọ Hắc 20 25/12 Quý Mùi Hắc 21 26/12 Giáp Thân Hoàng 22 27/12 Ất Dậu Hắc 23 28/12 Bính Tuất Hoàng
24 29/12 Đinh Hợi Hoàng 25 1/1 Mậu Tý Mùng 1 26 2/1 Kỷ Sửu Hoàng 27 3/1 Canh Dần Hắc 28 4/1 Tân Mão Hắc 29 5/1 Nhâm Thìn Hoàng 30 6/1 Quý Tỵ Hoàng
31 7/1 Giáp Ngọ Hắc 1 8/1 Ất Mùi 2 9/1 Bính Thân 3 10/1 Đinh Dậu 4 11/1 Mậu Tuất 5 12/1 Kỷ Hợi 6 13/1 Canh Tý
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 1/1944 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 1/1944 dồn về tuần 5 (24/1 - 30/1) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (17/1 - 23/1) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 5, né tuần 4.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/1 - 2/1 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 3/1 - 9/1 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 10/1 - 16/1 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 4 17/1 - 23/1 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 5 24/1 - 30/1 4 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 6 31/1 - 31/1 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/1944 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/1944 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 6/1. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 12 ngày.

Tháng 1/1944 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 1/1944 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 1, 8, 13 và 20/1, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 1/1944

  • Ngày Rất xấu - 1/1, 8/1, 13/1, 20/1. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/1, 8/1, 13/1, 17/1, 22/1, 27/1, 31/1. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/1944 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 7 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 3/1. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 2, 8, 13, 17, 22, 27 và 31/1 là ngày Tam Nương, và 1, 8, 13 và 20/1 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 5 (24/1 - 30/1) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 1/1944 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 1/1944, Mùng 1 âm rơi vào 25/1 và ngày Rằm rơi vào 10/1 dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 1 âm - 25/1 dương lịch
  • Rằm tháng 12 âm - 10/1 dương lịch
  • Tết Dương Lịch - 1/1 dương lịch
  • Ông Công Ông Táo - 18/1 dương lịch (23/12 âm)
  • Tết Nguyên Đán - 25/1 dương lịch (1/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 1/1944

Tháng 1/1944 đi qua 2 tiết khíTiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Hàn

~6/1/1944 (tiết 23/24)

Rét nhẹ.

🌿

Đại Hàn

~20/1/1944 (tiết 24/24)

Rét đậm nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 1/1944 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 1/1944 có 2 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 7 và 17/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 8, 13, 17, 22, 27 và 31/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Ngũ Hoàng Trung Thổ chi phối tháng 1/1944 thế nào?

Tháng 1/1944 nằm trong Ngũ Hoàng Trung Thổ (1944-1963), giai đoạn lấy hành Thổ làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Thổ được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1944

Tháng 1/1944 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1944 có 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 12, 24 và 25/1. Còn lại 7 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 1/1944 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1944 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Mùi. Cụ thể gồm 7 ngày thuộc tháng 1 âm và 24 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu.

Ngày nào tháng 1/1944 tốt nhất để ký hợp đồng?

6/1 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 1/1944, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 1/1944 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 25/1 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 10/1 tức 15 tháng 12 âm.

Tháng 1/1944 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 1/1944 rơi vào 2, 8, 13, 17, 22, 27 và 31/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/1944, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/1944. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1944 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 1/1944 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data