Lịch âm dương năm 1946 - Bính Tuất · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1946 (Bính Tuất), Tết Nguyên đán vào 2/2/1946.

Năm Bính Tuất 1946 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Gộp cả 12 tháng, năm Bính Tuất cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (10), còn khoảng giữa năm thưa hơn.

Tết Nguyên đán rơi vào 2/2/1946. Về hướng, hướng Bắc (Khảm) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Riêng tuổi Thìn năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

88
Ngày tốt trở lên
112
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1946 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1946 là năm Bính Tuất, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thổ.

Muốn biết vì sao năm nay là Bính Tuất chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Bính Tuất.

1946
Bính Tuất
Can chi
Bính Tuất (Hỏa × Thổ)
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Bính Tuất
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1946.
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Tuất Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Bính thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Ốc Thượng Thổ Nghĩa "Đất nóc nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Bính Tuất và Đinh Hợi.
Thái Tuế Thổ Tuất (chính cung) Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Vàng đất Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1946?

Cả giai đoạn 1944-1963 thuộc Vận 5, hành Thổ, đóng ở Trung Cung. Năm 1946 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1946 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 1946 chạy từ tháng 11 âm năm Ất Dậu đến tháng 12 âm năm Bính Tuất. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Gộp cả 12 tháng, năm Bính Tuất cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (10), còn khoảng giữa năm thưa hơn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 2/2, Lễ Vu Lan 11/8, Tết Trung Thu 10/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 5 và 11 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
10 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
7 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
7 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Bính Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
8 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Canh Tý)
7 ngày tốt

Tháng 1/1946 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 13, 29 · lịch tháng 1/1946

Lịch âm dương tháng 1 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
3127/11 128/11 229/11 31/12 42/12 53/12 64/12
75/12 86/12 97/12 108/12 119/12 1210/12 1311/12
1412/12 1513/12 1614/12 1715/12 1816/12 1917/12 2018/12
2119/12 2220/12 2321/12 2422/12 2523/12 2624/12 2725/12
2826/12 2927/12 3028/12 3129/12 130/12 21/1 32/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1946 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 11, 17, 19, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
2826/12 2927/12 3028/12 3129/12 130/12 21/1 32/1
43/1 54/1 65/1 76/1 87/1 98/1 109/1
1110/1 1211/1 1312/1 1413/1 1514/1 1615/1 1716/1
1817/1 1918/1 2019/1 2120/1 2221/1 2322/1 2423/1
2524/1 2625/1 2726/1 2827/1 128/1 229/1 330/1

Tháng 3/1946 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 6, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
2524/1 2625/1 2726/1 2827/1 128/1 229/1 330/1
41/2 52/2 63/2 74/2 85/2 96/2 107/2
118/2 129/2 1310/2 1411/2 1512/2 1613/2 1714/2
1815/2 1916/2 2017/2 2118/2 2219/2 2320/2 2421/2
2522/2 2623/2 2724/2 2825/2 2926/2 3027/2 3128/2

Tháng 4/1946 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 4 năm 1946

Lịch âm dương tháng 4 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
129/2 21/3 32/3 43/3 54/3 65/3 76/3
87/3 98/3 109/3 1110/3 1211/3 1312/3 1413/3
1514/3 1615/3 1716/3 1817/3 1918/3 2019/3 2120/3
2221/3 2322/3 2423/3 2524/3 2625/3 2726/3 2827/3
2928/3 3029/3 11/4 22/4 33/4 44/4 55/4

Tháng 5/1946 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 21, 27 · lịch tháng 5/1946

Lịch âm dương tháng 5 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
2928/3 3029/3 11/4 22/4 33/4 44/4 55/4
66/4 77/4 88/4 99/4 1010/4 1111/4 1212/4
1313/4 1414/4 1515/4 1616/4 1717/4 1818/4 1919/4
2020/4 2121/4 2222/4 2323/4 2424/4 2525/4 2626/4
2727/4 2828/4 2929/4 3030/4 311/5 12/5 23/5

Tháng 6/1946 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
2727/4 2828/4 2929/4 3030/4 311/5 12/5 23/5
34/5 45/5 56/5 67/5 78/5 89/5 910/5
1011/5 1112/5 1213/5 1314/5 1415/5 1516/5 1617/5
1718/5 1819/5 1920/5 2021/5 2122/5 2223/5 2324/5
2425/5 2526/5 2627/5 2728/5 2829/5 291/6 302/6

Tháng 7/1946 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 16, 18, 24, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
13/6 24/6 35/6 46/6 57/6 68/6 79/6
810/6 911/6 1012/6 1113/6 1214/6 1315/6 1416/6
1517/6 1618/6 1719/6 1820/6 1921/6 2022/6 2123/6
2224/6 2325/6 2426/6 2527/6 2628/6 2729/6 281/7
292/7 303/7 314/7 15/7 26/7 37/7 48/7

Tháng 8/1946 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 8 năm 1946

Lịch âm dương tháng 8 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
292/7 303/7 314/7 15/7 26/7 37/7 48/7
59/7 610/7 711/7 812/7 913/7 1014/7 1115/7
1216/7 1317/7 1418/7 1519/7 1620/7 1721/7 1822/7
1923/7 2024/7 2125/7 2226/7 2327/7 2428/7 2529/7
2630/7 271/8 282/8 293/8 304/8 315/8 16/8

Tháng 9/1946 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 18 · lịch tháng 9/1946

Lịch âm dương tháng 9 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
2630/7 271/8 282/8 293/8 304/8 315/8 16/8
27/8 38/8 49/8 510/8 611/8 712/8 813/8
914/8 1015/8 1116/8 1217/8 1318/8 1419/8 1520/8
1621/8 1722/8 1823/8 1924/8 2025/8 2126/8 2227/8
2328/8 2429/8 251/9 262/9 273/9 284/9 295/9
306/9 17/9 28/9 39/9 410/9 511/9 612/9

Tháng 10/1946 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
306/9 17/9 28/9 39/9 410/9 511/9 612/9
713/9 814/9 915/9 1016/9 1117/9 1218/9 1319/9
1420/9 1521/9 1622/9 1723/9 1824/9 1925/9 2026/9
2127/9 2228/9 2329/9 2430/9 251/10 262/10 273/10
284/10 295/10 306/10 317/10 18/10 29/10 310/10

Tháng 11/1946 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
284/10 295/10 306/10 317/10 18/10 29/10 310/10
411/10 512/10 613/10 714/10 815/10 916/10 1017/10
1118/10 1219/10 1320/10 1421/10 1522/10 1623/10 1724/10
1825/10 1926/10 2027/10 2128/10 2229/10 2330/10 241/11
252/11 263/11 274/11 285/11 296/11 307/11 18/11

Tháng 12/1946 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 31 · xem tháng 12 năm 1946

Lịch âm dương tháng 12 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
252/11 263/11 274/11 285/11 296/11 307/11 18/11
29/11 310/11 411/11 512/11 613/11 714/11 815/11
916/11 1017/11 1118/11 1219/11 1320/11 1421/11 1522/11
1623/11 1724/11 1825/11 1926/11 2027/11 2128/11 2229/11
231/12 242/12 253/12 264/12 275/12 286/12 297/12
308/12 319/12 110/12 211/12 312/12 413/12 514/12

Tết Nguyên đán 1946 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1946 rơi vào 2/2/1946 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1946.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 1946

Ngày lễ âm lịch năm 1946 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1946
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 2/2/1946
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 16/2/1946
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 11/4/1946
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 4/6/1946
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 11/8/1946
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 10/9/1946
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 25/1/1946

Ngày lễ dương lịch năm 1946

Ngày lễ dương lịch năm 1946
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1946
Giải phóng miền Nam30/4/1946
Quốc tế Lao động1/5/1946
Quốc khánh2/9/1946

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1946

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 5 và 11 thấp nhất năm mà vẫn giữ 6 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 5 và 11. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Bắc (Khảm), và để người không phải tuổi Thìn đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1946 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1946 có 6 hướng tốt: Đông Nam (tài lộc), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Trung Cung (vượng đỉnh), Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông chủ trộm cắp, Tây chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ kiện tụng.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1946 nhận sao Cửu Tử Hỏa ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Nam · Ly 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TN · Khôn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Đ · Chấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TRUNG CUNG 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
T · Đoài 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
ĐB · Cấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
B · Khảm 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1946
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Trung Cung 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 5. Năm 1946 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1946 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 1946 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Thìn là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1946.

Câu hỏi thường gặp về năm 1946

Tết Nguyên đán 1946 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 1946 là ngày 2/2/1946 theo dương lịch.

Năm 1946 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1946 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1946 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1946 là năm Bính Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 1946 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1946 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1946?

Hướng cần kiêng năm 1946 là hướng Bắc (Khảm), nơi Ngũ Hoàng đóng. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1946?

Năm Bính Tuất thì tuổi Thìn phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 1946 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data