Lịch âm dương năm 1947 - Đinh Hợi · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1947 (Đinh Hợi), Tết Nguyên đán vào 22/1/1947.

Năm Đinh Hợi 1947 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thủy khắc Hỏa (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Đinh Hợi kém rộng rãi về ngày đẹp: 84 ngày từ mức Tốt. Nếu lịch cố định, hãy tính tới phương án chọn giờ thay vì đổi ngày.

Tháng 1 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 12 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Tết Nguyên đán rơi vào 22/1/1947. Ngũ Hoàng năm 1947 về hướng Tây Nam (Khôn), nên để yên hướng ấy. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1947, dân gian hay làm lễ giải sớm.

84
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1947 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1947 là năm Đinh Hợi, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thủy.

Đinh Hợi là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Đinh Hợi.

1947
Đinh Hợi
Can chi
Đinh Hợi (Hỏa × Thủy)
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Hợi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1947.
Địa Chi (Hợi) Thủy Dương · Con Hợi Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Đinh thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Ốc Thượng Thổ Nghĩa "Đất nóc nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Bính Tuất và Đinh Hợi.
Thái Tuế Thủy Hợi (chính cung) Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Đen/Xanh dương Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1947?

Vận 5 kéo dài tới 1963, lấy Thổ làm hành chủ ở Trung Cung. Năm 1947 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1947 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 1947 bắt đầu ở tháng 12 âm năm Bính Tuất đến tháng 11 âm năm Đinh Hợi. Có thêm tháng 2 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.

Năm Đinh Hợi kém rộng rãi về ngày đẹp: 84 ngày từ mức Tốt. Nếu lịch cố định, hãy tính tới phương án chọn giờ thay vì đổi ngày.

Tháng 1 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 12 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 14/1, Tết Nguyên đán 22/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 29/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 1 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
9 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
8 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Quý Mão)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
8 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1947 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 28, 31 · lịch tháng 1/1947

Lịch âm dương tháng 1 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
308/12 319/12 110/12 211/12 312/12 413/12 514/12
615/12 716/12 817/12 918/12 1019/12 1120/12 1221/12
1322/12 1423/12 1524/12 1625/12 1726/12 1827/12 1928/12
2029/12 2130/12 221/1 232/1 243/1 254/1 265/1
276/1 287/1 298/1 309/1 3110/1 111/1 212/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1947 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 25 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
276/1 287/1 298/1 309/1 3110/1 111/1 212/1
313/1 414/1 515/1 616/1 717/1 818/1 919/1
1020/1 1121/1 1222/1 1323/1 1424/1 1525/1 1626/1
1727/1 1828/1 1929/1 2030/1 211/2 222/2 233/2
244/2 255/2 266/2 277/2 288/2 19/2 210/2

Tháng 3/1947 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
244/2 255/2 266/2 277/2 288/2 19/2 210/2
311/2 412/2 513/2 614/2 715/2 816/2 917/2
1018/2 1119/2 1220/2 1321/2 1422/2 1523/2 1624/2
1725/2 1826/2 1927/2 2028/2 2129/2 2230/2 231/2
242/2 253/2 264/2 275/2 286/2 297/2 308/2
319/2 110/2 211/2 312/2 413/2 514/2 615/2

Tháng 4/1947 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 29 · xem tháng 4 năm 1947

Lịch âm dương tháng 4 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
319/2 110/2 211/2 312/2 413/2 514/2 615/2
716/2 817/2 918/2 1019/2 1120/2 1221/2 1322/2
1423/2 1524/2 1625/2 1726/2 1827/2 1928/2 2029/2
211/3 222/3 233/3 244/3 255/3 266/3 277/3
288/3 299/3 3010/3 111/3 212/3 313/3 414/3

Tháng 5/1947 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 22, 28 · lịch tháng 5/1947

Lịch âm dương tháng 5 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
288/3 299/3 3010/3 111/3 212/3 313/3 414/3
515/3 616/3 717/3 818/3 919/3 1020/3 1121/3
1222/3 1323/3 1424/3 1525/3 1626/3 1727/3 1828/3
1929/3 201/4 212/4 223/4 234/4 245/4 256/4
267/4 278/4 289/4 2910/4 3011/4 3112/4 113/4

Tháng 6/1947 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 15 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
267/4 278/4 289/4 2910/4 3011/4 3112/4 113/4
214/4 315/4 416/4 517/4 618/4 719/4 820/4
921/4 1022/4 1123/4 1224/4 1325/4 1426/4 1527/4
1628/4 1729/4 1830/4 191/5 202/5 213/5 224/5
235/5 246/5 257/5 268/5 279/5 2810/5 2911/5
3012/5 113/5 214/5 315/5 416/5 517/5 618/5

Tháng 7/1947 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 23, 25 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
3012/5 113/5 214/5 315/5 416/5 517/5 618/5
719/5 820/5 921/5 1022/5 1123/5 1224/5 1325/5
1426/5 1527/5 1628/5 1729/5 181/6 192/6 203/6
214/6 225/6 236/6 247/6 258/6 269/6 2710/6
2811/6 2912/6 3013/6 3114/6 115/6 216/6 317/6

Tháng 8/1947 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 12, 17, 25, 29 · xem tháng 8 năm 1947

Lịch âm dương tháng 8 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
2811/6 2912/6 3013/6 3114/6 115/6 216/6 317/6
418/6 519/6 620/6 721/6 822/6 923/6 1024/6
1125/6 1226/6 1327/6 1428/6 1529/6 161/7 172/7
183/7 194/7 205/7 216/7 227/7 238/7 249/7
2510/7 2611/7 2712/7 2813/7 2914/7 3015/7 3116/7

Tháng 9/1947 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 25 · lịch tháng 9/1947

Lịch âm dương tháng 9 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
117/7 218/7 319/7 420/7 521/7 622/7 723/7
824/7 925/7 1026/7 1127/7 1228/7 1329/7 1430/7
151/8 162/8 173/8 184/8 195/8 206/8 217/8
228/8 239/8 2410/8 2511/8 2612/8 2713/8 2814/8
2915/8 3016/8 117/8 218/8 319/8 420/8 521/8

Tháng 10/1947 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
2915/8 3016/8 117/8 218/8 319/8 420/8 521/8
622/8 723/8 824/8 925/8 1026/8 1127/8 1228/8
1329/8 141/9 152/9 163/9 174/9 185/9 196/9
207/9 218/9 229/9 2310/9 2411/9 2512/9 2613/9
2714/9 2815/9 2916/9 3017/9 3118/9 119/9 220/9

Tháng 11/1947 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 24, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
2714/9 2815/9 2916/9 3017/9 3118/9 119/9 220/9
321/9 422/9 523/9 624/9 725/9 826/9 927/9
1028/9 1129/9 1230/9 131/10 142/10 153/10 164/10
175/10 186/10 197/10 208/10 219/10 2210/10 2311/10
2412/10 2513/10 2614/10 2715/10 2816/10 2917/10 3018/10

Tháng 12/1947 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 19, 31 · xem tháng 12 năm 1947

Lịch âm dương tháng 12 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
119/10 220/10 321/10 422/10 523/10 624/10 725/10
826/10 927/10 1028/10 1129/10 121/11 132/11 143/11
154/11 165/11 176/11 187/11 198/11 209/11 2110/11
2211/11 2312/11 2413/11 2514/11 2615/11 2716/11 2817/11
2918/11 3019/11 3120/11 121/11 222/11 323/11 424/11

Tết Nguyên đán 1947 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1947 rơi vào 22/1/1947 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1947 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 1947

Ngày lễ âm lịch năm 1947 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1947
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 22/1/1947
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/2/1947
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 30/4/1947
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 23/6/1947
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 30/8/1947
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 29/9/1947
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 14/1/1947

Ngày lễ dương lịch năm 1947

Ngày lễ dương lịch năm 1947
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1947
Giải phóng miền Nam30/4/1947
Quốc tế Lao động1/5/1947
Quốc khánh2/9/1947

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1947

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 12 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Tây Nam (Khôn), riêng tuổi Tỵ xung Thái Tuế năm Đinh Hợi nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1947 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1947 có 6 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1947 là sao Bát Bạch Thổ, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1947
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 5, năm 1947 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1947 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 1947 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1947

Tết Nguyên đán 1947 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Đinh Hợi ứng với 22/1/1947 trên lịch dương.

Năm 1947 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1947 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 46 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1947 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1947 là năm Đinh Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 1947 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1947 có tháng nhuận, nhuận tháng 2 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1947?

Ngũ Hoàng năm 1947 nằm ở hướng Tây Nam (Khôn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1947?

Xung Thái Tuế năm 1947 rơi vào tuổi Tỵ - tuổi đối diện Hợi trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 1947, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data