Lịch âm dương tháng 1 năm 1953 - Tháng Nhâm Tý

Tháng 1/1953 ứng với tháng 11 và 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên11 ngày nên tránh, đẹp nhất là 9, 24 và 28/1. Rằm rơi vào 29/1.

Tháng 1/1953 có 31 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 11 âm và 17 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt4 ngày Tốt. Đối lại là 11 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 9, 24 và 28/1.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 18 ngày đạt từ 6/10. Khai trương hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
4
Ngày tốt
11
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 1/1953 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/1953. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
29 13/11 Kỷ Dậu 30 14/11 Canh Tuất 31 15/11 Tân Hợi 1 16/11 Nhâm Tý Nguyệt Đức 2 17/11 Quý Sửu Hoàng 3 18/11 Giáp Dần Hắc 4 19/11 Ất Mão Hoàng
5 20/11 Bính Thìn Hắc 6 21/11 Đinh Tỵ Hắc 7 22/11 Mậu Ngọ Hoàng 8 23/11 Kỷ Mùi Hắc 9 24/11 Canh Thân Hoàng 10 25/11 Tân Dậu Hoàng 11 26/11 Nhâm Tuất Nguyệt Đức
12 27/11 Quý Hợi Hắc 13 28/11 Giáp Tý Hoàng 14 29/11 Ất Sửu Hoàng 15 1/12 Bính Dần Mùng 1 16 2/12 Đinh Mão Hoàng 17 3/12 Mậu Thìn Hắc 18 4/12 Kỷ Tỵ Hoàng
19 5/12 Canh Ngọ Thiên Đức 20 6/12 Tân Mùi Hắc 21 7/12 Nhâm Thân Hoàng 22 8/12 Quý Dậu Hắc 23 9/12 Giáp Tuất Hoàng 24 10/12 Ất Hợi Hoàng 25 11/12 Bính Tý Hắc
26 12/12 Đinh Sửu Hắc 27 13/12 Mậu Dần Hoàng 28 14/12 Kỷ Mão Hoàng 29 15/12 Canh Thìn Thiên Đức 30 16/12 Tân Tỵ Hoàng 31 17/12 Nhâm Ngọ Hắc 1 18/12 Quý Mùi
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 1/1953 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 1/1953 dồn về tuần 3 (12/1 - 18/1) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (5/1 - 11/1) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/1 - 4/1 1 0
✅ Tốt
Tuần 2 5/1 - 11/1 1 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 12/1 - 18/1 2 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 4 19/1 - 25/1 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 26/1 - 31/1 2 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/1953 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/1953 rộng cửa nhất cho động thổ với 18 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 28/1. Hẹp nhất là khai trương, chỉ 14 ngày.

Tháng 1/1953 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 1/1953 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 7, 20 và 25/1, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 1/1953

  • Ngày Rất xấu - 7/1, 20/1, 25/1. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 3/1, 7/1, 12/1, 17/1, 21/1, 27/1. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/1953 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 13 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 1/1. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 3, 7, 12, 17, 21 và 27/1 là ngày Tam Nương, và 7, 20 và 25/1 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 3 (12/1 - 18/1) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 1/1953 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 1/1953, Mùng 1 âm rơi vào 15/1 và ngày Rằm rơi vào 29/1 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 1/1953

Tháng 1/1953 đi qua 2 tiết khíTiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Hàn

~6/1/1953 (tiết 23/24)

Rét nhẹ.

🌿

Đại Hàn

~20/1/1953 (tiết 24/24)

Rét đậm nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 1/1953 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 1/1953 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm). Riêng tháng 11 âm, Thiên Đức ứng theo quái Tốn (hướng Đông Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 1 và 11/1 (ngày Can Nhâm, theo tháng 11 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 3, 7, 12, 17, 21 và 27/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Ngũ Hoàng Trung Thổ chi phối tháng 1/1953 thế nào?

Tháng 1/1953 nằm trong Ngũ Hoàng Trung Thổ (1944-1963), giai đoạn lấy hành Thổ làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Thổ được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1953

Tháng 1/1953 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1953 có 3 ngày Rất tốt4 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 9, 24 và 28/1. Còn lại 13 ngày Bình thường và 11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 1/1953 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1953 dương lịch trải trên tháng 11 và 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 11 âm và 17 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Tý.

Ngày nào tháng 1/1953 tốt nhất để động thổ?

28/1 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 1/1953, đạt 10/10. Cả tháng có 18 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 1/1953 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 15/1 tức mùng 1 tháng 12 âm. Ngày Rằm rơi vào 29/1 tức 15 tháng 12 âm.

Tháng 1/1953 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 1/1953 rơi vào 3, 7, 12, 17, 21 và 27/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/1953, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/1953. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1953 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 1/1953 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data