Lịch âm dương năm 1958 - Mậu Tuất · Ngũ Hoàng Trung Thổ
Năm 1958 (Mậu Tuất), Tết Nguyên đán vào 18/2/1958.
Năm Mậu Tuất 1958 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Bình Địa Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Thổ (tỷ hòa), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Năm Mậu Tuất cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 8 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 6 ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 18/2/1958. Ngũ Hoàng năm 1958 về hướng Đông Nam (Tốn), nên để yên hướng ấy. Riêng tuổi Thìn năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 1958 là năm Mậu Tuất, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ).
Mậu Tuất là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Mậu Tuất.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1958. |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Tuất | Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Mậu thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Mộc · Bình Địa Mộc | Nghĩa "Gỗ đồng bằng", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Tuất và Kỷ Hợi. |
| Thái Tuế | Thổ Tuất (chính cung) | Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 180 / 185 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1958?
Vận 5 kéo dài tới 1963, lấy Thổ làm hành chủ ở Trung Cung. Năm 1958 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.
Ngũ Hoàng Trung Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 1958 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 1958 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Đinh Dậu đến tháng 11 âm năm Mậu Tuất. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.
Năm Mậu Tuất cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 8 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 6 ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 18/2, Lễ Vu Lan 29/8, Tết Trung Thu 27/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/1958 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 14, 19, 22 · lịch tháng 1/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3010/11 | 3111/11 | 112/11 | 213/11 | 314/11 | 415/11 | 516/11 |
| 617/11 | 718/11 | 819/11 | 920/11 | 1021/11 | 1122/11 | 1223/11 |
| 1324/11 | 1425/11 | 1526/11 | 1627/11 | 1728/11 | 1829/11 | 1930/11 |
| 201/12 | 212/12 | 223/12 | 234/12 | 245/12 | 256/12 | 267/12 |
| 278/12 | 289/12 | 2910/12 | 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1958 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 26 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278/12 | 289/12 | 2910/12 | 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 |
| 315/12 | 416/12 | 517/12 | 618/12 | 719/12 | 820/12 | 921/12 |
| 1022/12 | 1123/12 | 1224/12 | 1325/12 | 1426/12 | 1527/12 | 1628/12 |
| 1729/12 | 181/1 | 192/1 | 203/1 | 214/1 | 225/1 | 236/1 |
| 247/1 | 258/1 | 269/1 | 2710/1 | 2811/1 | 112/1 | 213/1 |
Tháng 3/1958 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 19, 31 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 247/1 | 258/1 | 269/1 | 2710/1 | 2811/1 | 112/1 | 213/1 |
| 314/1 | 415/1 | 516/1 | 617/1 | 718/1 | 819/1 | 920/1 |
| 1021/1 | 1122/1 | 1223/1 | 1324/1 | 1425/1 | 1526/1 | 1627/1 |
| 1728/1 | 1829/1 | 1930/1 | 201/2 | 212/2 | 223/2 | 234/2 |
| 245/2 | 256/2 | 267/2 | 278/2 | 289/2 | 2910/2 | 3011/2 |
| 3112/2 | 113/2 | 214/2 | 315/2 | 416/2 | 517/2 | 618/2 |
Tháng 4/1958 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 19 · xem tháng 4 năm 1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3112/2 | 113/2 | 214/2 | 315/2 | 416/2 | 517/2 | 618/2 |
| 719/2 | 820/2 | 921/2 | 1022/2 | 1123/2 | 1224/2 | 1325/2 |
| 1426/2 | 1527/2 | 1628/2 | 1729/2 | 1830/2 | 191/3 | 202/3 |
| 213/3 | 224/3 | 235/3 | 246/3 | 257/3 | 268/3 | 279/3 |
| 2810/3 | 2911/3 | 3012/3 | 113/3 | 214/3 | 315/3 | 416/3 |
Tháng 5/1958 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 24 · lịch tháng 5/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810/3 | 2911/3 | 3012/3 | 113/3 | 214/3 | 315/3 | 416/3 |
| 517/3 | 618/3 | 719/3 | 820/3 | 921/3 | 1022/3 | 1123/3 |
| 1224/3 | 1325/3 | 1426/3 | 1527/3 | 1628/3 | 1729/3 | 1830/3 |
| 191/4 | 202/4 | 213/4 | 224/4 | 235/4 | 246/4 | 257/4 |
| 268/4 | 279/4 | 2810/4 | 2911/4 | 3012/4 | 3113/4 | 114/4 |
Tháng 6/1958 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268/4 | 279/4 | 2810/4 | 2911/4 | 3012/4 | 3113/4 | 114/4 |
| 215/4 | 316/4 | 417/4 | 518/4 | 619/4 | 720/4 | 821/4 |
| 922/4 | 1023/4 | 1124/4 | 1225/4 | 1326/4 | 1427/4 | 1528/4 |
| 1629/4 | 171/5 | 182/5 | 193/5 | 204/5 | 215/5 | 226/5 |
| 237/5 | 248/5 | 259/5 | 2610/5 | 2711/5 | 2812/5 | 2913/5 |
| 3014/5 | 115/5 | 216/5 | 317/5 | 418/5 | 519/5 | 620/5 |
Tháng 7/1958 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 21, 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014/5 | 115/5 | 216/5 | 317/5 | 418/5 | 519/5 | 620/5 |
| 721/5 | 822/5 | 923/5 | 1024/5 | 1125/5 | 1226/5 | 1327/5 |
| 1428/5 | 1529/5 | 1630/5 | 171/6 | 182/6 | 193/6 | 204/6 |
| 215/6 | 226/6 | 237/6 | 248/6 | 259/6 | 2610/6 | 2711/6 |
| 2812/6 | 2913/6 | 3014/6 | 3115/6 | 116/6 | 217/6 | 318/6 |
Tháng 8/1958 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 19, 31 · xem tháng 8 năm 1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812/6 | 2913/6 | 3014/6 | 3115/6 | 116/6 | 217/6 | 318/6 |
| 419/6 | 520/6 | 621/6 | 722/6 | 823/6 | 924/6 | 1025/6 |
| 1126/6 | 1227/6 | 1328/6 | 1429/6 | 151/7 | 162/7 | 173/7 |
| 184/7 | 195/7 | 206/7 | 217/7 | 228/7 | 239/7 | 2410/7 |
| 2511/7 | 2612/7 | 2713/7 | 2814/7 | 2915/7 | 3016/7 | 3117/7 |
Tháng 9/1958 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 15, 27 · lịch tháng 9/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118/7 | 219/7 | 320/7 | 421/7 | 522/7 | 623/7 | 724/7 |
| 825/7 | 926/7 | 1027/7 | 1128/7 | 1229/7 | 131/8 | 142/8 |
| 153/8 | 164/8 | 175/8 | 186/8 | 197/8 | 208/8 | 219/8 |
| 2210/8 | 2311/8 | 2412/8 | 2513/8 | 2614/8 | 2715/8 | 2816/8 |
| 2917/8 | 3018/8 | 119/8 | 220/8 | 321/8 | 422/8 | 523/8 |
Tháng 10/1958 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 22 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2917/8 | 3018/8 | 119/8 | 220/8 | 321/8 | 422/8 | 523/8 |
| 624/8 | 725/8 | 826/8 | 927/8 | 1028/8 | 1129/8 | 1230/8 |
| 131/9 | 142/9 | 153/9 | 164/9 | 175/9 | 186/9 | 197/9 |
| 208/9 | 219/9 | 2210/9 | 2311/9 | 2412/9 | 2513/9 | 2614/9 |
| 2715/9 | 2816/9 | 2917/9 | 3018/9 | 3119/9 | 120/9 | 221/9 |
Tháng 11/1958 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 14, 18, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2715/9 | 2816/9 | 2917/9 | 3018/9 | 3119/9 | 120/9 | 221/9 |
| 322/9 | 423/9 | 524/9 | 625/9 | 726/9 | 827/9 | 928/9 |
| 1029/9 | 111/10 | 122/10 | 133/10 | 144/10 | 155/10 | 166/10 |
| 177/10 | 188/10 | 199/10 | 2010/10 | 2111/10 | 2212/10 | 2313/10 |
| 2414/10 | 2515/10 | 2616/10 | 2717/10 | 2818/10 | 2919/10 | 3020/10 |
Tháng 12/1958 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 21 · xem tháng 12 năm 1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121/10 | 222/10 | 323/10 | 424/10 | 525/10 | 626/10 | 727/10 |
| 828/10 | 929/10 | 1030/10 | 111/11 | 122/11 | 133/11 | 144/11 |
| 155/11 | 166/11 | 177/11 | 188/11 | 199/11 | 2010/11 | 2111/11 |
| 2212/11 | 2313/11 | 2414/11 | 2515/11 | 2616/11 | 2717/11 | 2818/11 |
| 2919/11 | 3020/11 | 3121/11 | 122/11 | 223/11 | 324/11 | 425/11 |
Tết Nguyên đán 1958 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1958 rơi vào 18/2/1958 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1958 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 1958
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1958 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 18/2/1958 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 4/3/1958 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 28/4/1958 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 21/6/1958 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 29/8/1958 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 27/9/1958 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 11/2/1958 |
Ngày lễ dương lịch năm 1958
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1958 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1958 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1958 |
| Quốc khánh | 2/9/1958 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1958
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 6 tuy kém nhất năm nhưng còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Đông Nam (Tốn), riêng tuổi Thìn xung Thái Tuế năm Mậu Tuất nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1958 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1958 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc) và Đông Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1958 là sao Lục Bạch Kim, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Trung Cung | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 5, năm 1958 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1958 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 1958 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1958.
Câu hỏi thường gặp về năm 1958
Tết Nguyên đán 1958 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Mậu Tuất ứng với 18/2/1958 trên lịch dương.
Năm 1958 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1958 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 46 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1958 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1958 là năm Mậu Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc.
Năm 1958 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1958 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1958?
Ngũ Hoàng năm 1958 nằm ở hướng Đông Nam (Tốn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1958?
Xung Thái Tuế năm 1958 rơi vào tuổi Thìn - tuổi đối diện Tuất trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 1958, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.