Lịch âm dương năm 1961 - Tân Sửu · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1961 (Tân Sửu), Tết Nguyên đán vào 15/2/1961.

Năm Tân Sửu 1961 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Bích Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Tân Sửu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 1 được 9 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 15/2/1961. Hướng cần kiêng là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1961. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

85
Ngày tốt trở lên
128
Ngày bình thường
152
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1961 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1961 là năm Tân Sửu, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ.

Nạp Âm Bích Thượng Thổ đi kèm Tân Sửu theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Tân Sửu.

1961
Tân Sửu
Can chi
Tân Sửu (Kim × Thổ)
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Tân Sửu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Tân) Kim Dương Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1961.
Địa Chi (Sửu) Thổ Dương · Con Sửu Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Tân thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Nghĩa "Đất tò vò", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Tý và Tân Sửu.
Thái Tuế Thổ Sửu (chính cung) Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1961?

Thời này thuộc Vận 5 - hành chủ là Thổ, phương vị Trung Cung. Năm 1961 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1961 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1961 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Canh Tý đến tháng 11 âm năm Tân Sửu. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Tân Sửu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 1 được 9 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 8/2, Tết Nguyên đán 15/2, Lễ Vu Lan 25/8, Tết Trung Thu 24/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 và 8 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
5 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1961 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 15, 18, 30 · lịch tháng 1/1961

Lịch âm dương tháng 1 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
269/11 2710/11 2811/11 2912/11 3013/11 3114/11 115/11
216/11 317/11 418/11 519/11 620/11 721/11 822/11
923/11 1024/11 1125/11 1226/11 1327/11 1428/11 1529/11
1630/11 171/12 182/12 193/12 204/12 215/12 226/12
237/12 248/12 259/12 2610/12 2711/12 2812/12 2913/12
3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12 419/12 520/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1961 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12 419/12 520/12
621/12 722/12 823/12 924/12 1025/12 1126/12 1227/12
1328/12 1429/12 151/1 162/1 173/1 184/1 195/1
206/1 217/1 228/1 239/1 2410/1 2511/1 2612/1
2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1 418/1 519/1

Tháng 3/1961 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1 418/1 519/1
620/1 721/1 822/1 923/1 1024/1 1125/1 1226/1
1327/1 1428/1 1529/1 1630/1 171/2 182/2 193/2
204/2 215/2 226/2 237/2 248/2 259/2 2610/2
2711/2 2812/2 2913/2 3014/2 3115/2 116/2 217/2

Tháng 4/1961 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 15, 27 · xem tháng 4 năm 1961

Lịch âm dương tháng 4 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2711/2 2812/2 2913/2 3014/2 3115/2 116/2 217/2
318/2 419/2 520/2 621/2 722/2 823/2 924/2
1025/2 1126/2 1227/2 1328/2 1429/2 151/3 162/3
173/3 184/3 195/3 206/3 217/3 228/3 239/3
2410/3 2511/3 2612/3 2713/3 2814/3 2915/3 3016/3

Tháng 5/1961 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20 · lịch tháng 5/1961

Lịch âm dương tháng 5 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
117/3 218/3 319/3 420/3 521/3 622/3 723/3
824/3 925/3 1026/3 1127/3 1228/3 1329/3 1430/3
151/4 162/4 173/4 184/4 195/4 206/4 217/4
228/4 239/4 2410/4 2511/4 2612/4 2713/4 2814/4
2915/4 3016/4 3117/4 118/4 219/4 320/4 421/4

Tháng 6/1961 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2915/4 3016/4 3117/4 118/4 219/4 320/4 421/4
522/4 623/4 724/4 825/4 926/4 1027/4 1128/4
1229/4 131/5 142/5 153/5 164/5 175/5 186/5
197/5 208/5 219/5 2210/5 2311/5 2412/5 2513/5
2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5 220/5

Tháng 7/1961 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 17, 21, 23 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5 220/5
321/5 422/5 523/5 624/5 725/5 826/5 927/5
1028/5 1129/5 1230/5 131/6 142/6 153/6 164/6
175/6 186/6 197/6 208/6 219/6 2210/6 2311/6
2412/6 2513/6 2614/6 2715/6 2816/6 2917/6 3018/6
3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6 524/6 625/6

Tháng 8/1961 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 15, 27 · xem tháng 8 năm 1961

Lịch âm dương tháng 8 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6 524/6 625/6
726/6 827/6 928/6 1029/6 111/7 122/7 133/7
144/7 155/7 166/7 177/7 188/7 199/7 2010/7
2111/7 2212/7 2313/7 2414/7 2515/7 2616/7 2717/7
2818/7 2919/7 3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7

Tháng 9/1961 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 11, 23 · lịch tháng 9/1961

Lịch âm dương tháng 9 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2818/7 2919/7 3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7
425/7 526/7 627/7 728/7 829/7 930/7 101/8
112/8 123/8 134/8 145/8 156/8 167/8 178/8
189/8 1910/8 2011/8 2112/8 2213/8 2314/8 2415/8
2516/8 2617/8 2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8

Tháng 10/1961 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 18, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2516/8 2617/8 2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8
223/8 324/8 425/8 526/8 627/8 728/8 829/8
930/8 101/9 112/9 123/9 134/9 145/9 156/9
167/9 178/9 189/9 1910/9 2011/9 2112/9 2213/9
2314/9 2415/9 2516/9 2617/9 2718/9 2819/9 2920/9
3021/9 3122/9 123/9 224/9 325/9 426/9 527/9

Tháng 11/1961 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
3021/9 3122/9 123/9 224/9 325/9 426/9 527/9
628/9 729/9 81/10 92/10 103/10 114/10 125/10
136/10 147/10 158/10 169/10 1710/10 1811/10 1912/10
2013/10 2114/10 2215/10 2316/10 2417/10 2518/10 2619/10
2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10

Tháng 12/1961 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 17, 29 · xem tháng 12 năm 1961

Lịch âm dương tháng 12 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10
427/10 528/10 629/10 730/10 81/11 92/11 103/11
114/11 125/11 136/11 147/11 158/11 169/11 1710/11
1811/11 1912/11 2013/11 2114/11 2215/11 2316/11 2417/11
2518/11 2619/11 2720/11 2821/11 2922/11 3023/11 3124/11

Tết Nguyên đán 1961 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1961 rơi vào 15/2/1961 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1961, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1961

Ngày lễ âm lịch năm 1961 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1961
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 15/2/1961
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 1/3/1961
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 24/4/1961
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 17/6/1961
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 25/8/1961
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 24/9/1961
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 8/2/1961

Ngày lễ dương lịch năm 1961

Ngày lễ dương lịch năm 1961
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1961
Giải phóng miền Nam30/4/1961
Quốc tế Lao động1/5/1961
Quốc khánh2/9/1961

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1961

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 5, 6 và 10, năm Tân Sửu vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Tây (Đoài) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Mùi thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1961 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1961 có 6 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1961 do sao Tam Bích Mộc nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1961
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Vận 5 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1961 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1961 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1961. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1961.

Câu hỏi thường gặp về năm 1961

Tết Nguyên đán 1961 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1961 đón giao thừa vào đêm trước 15/2/1961 dương lịch.

Năm 1961 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1961 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1961 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1961 là năm Tân Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 1961 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1961 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1961?

Năm 1961 nên để yên hướng Tây (Đoài) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1961?

Người tuổi Mùi đối chi với Sửu nên năm 1961 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1961 vào 15/2/1961 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data