Lịch âm dương tháng 9 năm 1971 - Tháng Bính Thân

Tháng 9/1971 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Tân Hợi. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 16 và 19/9. Rằm rơi vào 4/9.

Tháng 9/1971 có 30 ngày, gồm 18 ngày thuộc tháng 7 âm và 12 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Thân, năm Tân Hợi.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt6 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 16 và 19/9.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
12
Ngày xấu
5
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/1971 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/1971. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
30 10/7 Đinh Hợi 31 11/7 Mậu Tý 1 12/7 Kỷ Sửu Hoàng 2 13/7 Canh Dần Hắc 3 14/7 Tân Mão Hắc 4 15/7 Nhâm Thìn Nguyệt Đức 5 16/7 Quý Tỵ Thiên Đức
6 17/7 Giáp Ngọ Hắc 7 18/7 Ất Mùi Hoàng 8 19/7 Bính Thân Hắc 9 20/7 Đinh Dậu Hắc 10 21/7 Mậu Tuất Hoàng 11 22/7 Kỷ Hợi Hắc 12 23/7 Canh Tý Hoàng
13 24/7 Tân Sửu Hoàng 14 25/7 Nhâm Dần Nguyệt Đức 15 26/7 Quý Mão Thiên Đức 16 27/7 Giáp Thìn Hoàng 17 28/7 Ất Tỵ Hoàng 18 29/7 Bính Ngọ Hắc 19 1/8 Đinh Mùi Mùng 1
20 2/8 Mậu Thân Hắc 21 3/8 Kỷ Dậu Hoàng 22 4/8 Canh Tuất Nguyệt Đức 23 5/8 Tân Hợi Hắc 24 6/8 Nhâm Tý Hoàng 25 7/8 Quý Sửu Hắc 26 8/8 Giáp Dần Hoàng
27 9/8 Ất Mão Hoàng 28 10/8 Bính Thìn Hắc 29 11/8 Đinh Tỵ Hắc 30 12/8 Mậu Ngọ Hoàng 1 13/8 Kỷ Mùi 2 14/8 Canh Thân 3 15/8 Tân Dậu
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/1971 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/1971 dồn về tuần 1 (1/9 - 5/9) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (6/9 - 12/9) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 5/9 3 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 6/9 - 12/9 2 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 13/9 - 19/9 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 4 20/9 - 26/9 0 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 27/9 - 30/9 2 2
➖ Cân bằng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/1971 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/1971 rộng cửa nhất cho động thổ với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 4/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 11 ngày.

Tháng 9/1971 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/1971 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 2 và 14/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/1971

  • Ngày Rất xấu - 2/9, 14/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/9, 7/9, 11/9, 16/9, 21/9, 25/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/1971 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 9 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 6/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 2, 7, 11, 16, 21 và 25/9 là ngày Tam Nương, và 2 và 14/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/9 - 5/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/1971 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/1971, Mùng 1 âm rơi vào 19/9 và ngày Rằm rơi vào 4/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/1971

Tháng 9/1971 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/1971 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/1971 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/1971 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/1971 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 5 và 15/9 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 4 và 14/9 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm); 22/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 7, 11, 16, 21 và 25/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 9/1971 thế nào?

Tháng 9/1971 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1971

Tháng 9/1971 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1971 có 3 ngày Rất tốt6 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 16 và 19/9. Còn lại 9 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/1971 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1971 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Tân Hợi. Cụ thể gồm 18 ngày thuộc tháng 7 âm và 12 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Thân.

Ngày nào tháng 9/1971 tốt nhất để động thổ?

4/9 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 9/1971, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/1971 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 19/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 4/9 tức 15 tháng 7 âm.

Tháng 9/1971 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/1971 rơi vào 2, 7, 11, 16, 21 và 25/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/1971, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/1971. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1971 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/1971 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data