Lịch âm dương năm 1972 - Nhâm Tý · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1972 (Nhâm Tý), Tết Nguyên đán vào 15/2/1972.

Năm Nhâm Tý 1972 có Thiên Can Nhâm hành Thủy, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Tang Đố Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Thủy (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Với 86 ngày đạt Tốt trở lên, năm Nhâm Tý nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 2 (10) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 15/2/1972. Hướng cần kiêng là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1972. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
111
Ngày bình thường
169
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1972 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1972 là năm Nhâm Tý, Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Mộc. Thiên Can Nhâm hành Thủy gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thủy gặp Thủy).

Nạp Âm Tang Đố Mộc đi kèm Nhâm Tý theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Nhâm Tý.

1972
Nhâm Tý
Can chi
Nhâm Tý (Thủy × Thủy)
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Nhâm Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương Thiên Can Nhâm thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1972.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Nhâm thì cùng hành Thủy (tỷ hòa).
Nạp Âm Mộc · Tang Đố Mộc Nghĩa "Gỗ cây dâu ", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Nhâm Tý và Quý Sửu.
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1972?

Thời này thuộc Vận 6 - hành chủ là Kim, phương vị Kiền · Tây Bắc. Năm 1972 mang Can Nhâm hành Thủy, so với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Nên năm 1972 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1972 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1972 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Tân Hợi đến tháng 11 âm năm Nhâm Tý. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Với 86 ngày đạt Tốt trở lên, năm Nhâm Tý nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 2 (10) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 7/2, Tết Nguyên đán 15/2, Lễ Vu Lan 23/8, Tết Trung Thu 22/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 2 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1972 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 25 · lịch tháng 1/1972

Lịch âm dương tháng 1 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2710/11 2811/11 2912/11 3013/11 3114/11 115/11 216/11
317/11 418/11 519/11 620/11 721/11 822/11 923/11
1024/11 1125/11 1226/11 1327/11 1428/11 1529/11 161/12
172/12 183/12 194/12 205/12 216/12 227/12 238/12
249/12 2510/12 2611/12 2712/12 2813/12 2914/12 3015/12
3116/12 117/12 218/12 319/12 420/12 521/12 622/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1972 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 15, 22, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
3116/12 117/12 218/12 319/12 420/12 521/12 622/12
723/12 824/12 925/12 1026/12 1127/12 1228/12 1329/12
1430/12 151/1 162/1 173/1 184/1 195/1 206/1
217/1 228/1 239/1 2410/1 2511/1 2612/1 2713/1
2814/1 2915/1 116/1 217/1 318/1 419/1 520/1

Tháng 3/1972 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 21, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2814/1 2915/1 116/1 217/1 318/1 419/1 520/1
621/1 722/1 823/1 924/1 1025/1 1126/1 1227/1
1328/1 1429/1 151/2 162/2 173/2 184/2 195/2
206/2 217/2 228/2 239/2 2410/2 2511/2 2612/2
2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2 219/2

Tháng 4/1972 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 17, 29 · xem tháng 4 năm 1972

Lịch âm dương tháng 4 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2 219/2
320/2 421/2 522/2 623/2 724/2 825/2 926/2
1027/2 1128/2 1229/2 1330/2 141/3 152/3 163/3
174/3 185/3 196/3 207/3 218/3 229/3 2310/3
2411/3 2512/3 2613/3 2714/3 2815/3 2916/3 3017/3

Tháng 5/1972 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 16, 22 · lịch tháng 5/1972

Lịch âm dương tháng 5 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
118/3 219/3 320/3 421/3 522/3 623/3 724/3
825/3 926/3 1027/3 1128/3 1229/3 131/4 142/4
153/4 164/4 175/4 186/4 197/4 208/4 219/4
2210/4 2311/4 2412/4 2513/4 2614/4 2715/4 2816/4
2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4 423/4

Tháng 6/1972 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4 423/4
524/4 625/4 726/4 827/4 928/4 1029/4 111/5
122/5 133/5 144/5 155/5 166/5 177/5 188/5
199/5 2010/5 2111/5 2212/5 2313/5 2414/5 2515/5
2616/5 2717/5 2818/5 2919/5 3020/5 121/5 222/5

Tháng 7/1972 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 13, 19, 23, 25, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2616/5 2717/5 2818/5 2919/5 3020/5 121/5 222/5
323/5 424/5 525/5 626/5 727/5 828/5 929/5
1030/5 111/6 122/6 133/6 144/6 155/6 166/6
177/6 188/6 199/6 2010/6 2111/6 2212/6 2313/6
2414/6 2515/6 2616/6 2717/6 2818/6 2919/6 3020/6
3121/6 122/6 223/6 324/6 425/6 526/6 627/6

Tháng 8/1972 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 17, 29 · xem tháng 8 năm 1972

Lịch âm dương tháng 8 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
3121/6 122/6 223/6 324/6 425/6 526/6 627/6
728/6 829/6 91/7 102/7 113/7 124/7 135/7
146/7 157/7 168/7 179/7 1810/7 1911/7 2012/7
2113/7 2214/7 2315/7 2416/7 2517/7 2618/7 2719/7
2820/7 2921/7 3022/7 3123/7 124/7 225/7 326/7

Tháng 9/1972 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · lịch tháng 9/1972

Lịch âm dương tháng 9 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2820/7 2921/7 3022/7 3123/7 124/7 225/7 326/7
427/7 528/7 629/7 730/7 81/8 92/8 103/8
114/8 125/8 136/8 147/8 158/8 169/8 1710/8
1811/8 1912/8 2013/8 2114/8 2215/8 2316/8 2417/8
2518/8 2619/8 2720/8 2821/8 2922/8 3023/8 124/8

Tháng 10/1972 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2518/8 2619/8 2720/8 2821/8 2922/8 3023/8 124/8
225/8 326/8 427/8 528/8 629/8 71/9 82/9
93/9 104/9 115/9 126/9 137/9 148/9 159/9
1610/9 1711/9 1812/9 1913/9 2014/9 2115/9 2216/9
2317/9 2418/9 2519/9 2620/9 2721/9 2822/9 2923/9
3024/9 3125/9 126/9 227/9 328/9 429/9 530/9

Tháng 11/1972 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 24, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
3024/9 3125/9 126/9 227/9 328/9 429/9 530/9
61/10 72/10 83/10 94/10 105/10 116/10 127/10
138/10 149/10 1510/10 1611/10 1712/10 1813/10 1914/10
2015/10 2116/10 2217/10 2318/10 2419/10 2520/10 2621/10
2722/10 2823/10 2924/10 3025/10 126/10 227/10 328/10

Tháng 12/1972 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 26, 31 · xem tháng 12 năm 1972

Lịch âm dương tháng 12 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
2722/10 2823/10 2924/10 3025/10 126/10 227/10 328/10
429/10 530/10 61/11 72/11 83/11 94/11 105/11
116/11 127/11 138/11 149/11 1510/11 1611/11 1712/11
1813/11 1914/11 2015/11 2116/11 2217/11 2318/11 2419/11
2520/11 2621/11 2722/11 2823/11 2924/11 3025/11 3126/11

Tết Nguyên đán 1972 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1972 rơi vào 15/2/1972 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1972, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1972

Ngày lễ âm lịch năm 1972 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1972
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 15/2/1972
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 29/2/1972
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 23/4/1972
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 15/6/1972
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 23/8/1972
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 22/9/1972
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 7/2/1972

Ngày lễ dương lịch năm 1972

Ngày lễ dương lịch năm 1972
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1972
Giải phóng miền Nam30/4/1972
Quốc tế Lao động1/5/1972
Quốc khánh2/9/1972

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1972

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6, năm Nhâm Tý vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Nam (Ly) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Ngọ thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1972 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1972 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1972 do sao Nhất Bạch Thủy nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1972
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Vận 6 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1972 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1972 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1972. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1972

Tết Nguyên đán 1972 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1972 đón giao thừa vào đêm trước 15/2/1972 dương lịch.

Năm 1972 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1972 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1972 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1972 là năm Nhâm Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Tang Đố Mộc hành Mộc.

Năm 1972 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1972 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1972?

Năm 1972 nên để yên hướng Nam (Ly) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1972?

Người tuổi Ngọ đối chi với Tý nên năm 1972 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1972 vào 15/2/1972 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data