Lịch âm dương tháng 2 năm 1973 - Tháng Quý Sửu

Tháng 2/1973 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày nên tránh, đẹp nhất là 7, 19 và 21/2. Rằm rơi vào 17/2.

Tháng 2/1973 có 28 ngày, gồm 26 ngày thuộc tháng 1 âm và 2 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt6 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 7, 19, 21 và 28/2.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 10 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
13
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 2/1973 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 28 ngày của tháng 2/1973. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
29 26/12 Ất Sửu 30 27/12 Bính Dần 31 28/12 Đinh Mão 1 29/12 Mậu Thìn Hắc 2 30/12 Kỷ Tỵ Hoàng 3 1/1 Canh Ngọ Mùng 1 4 2/1 Tân Mùi Hoàng
5 3/1 Nhâm Thân Hắc 6 4/1 Quý Dậu Hắc 7 5/1 Giáp Tuất Hoàng 8 6/1 Ất Hợi Hắc 9 7/1 Bính Tý Nguyệt Đức 10 8/1 Đinh Sửu Thiên Đức 11 9/1 Mậu Dần Hắc
12 10/1 Kỷ Mão Hắc 13 11/1 Canh Thìn Hoàng 14 12/1 Tân Tỵ Hoàng 15 13/1 Nhâm Ngọ Hắc 16 14/1 Quý Mùi Hoàng 17 15/1 Giáp Thân Rằm 18 16/1 Ất Dậu Hắc
19 17/1 Bính Tuất Nguyệt Đức 20 18/1 Đinh Hợi Thiên Đức 21 19/1 Mậu Tý Hoàng 22 20/1 Kỷ Sửu Hoàng 23 21/1 Canh Dần Hắc 24 22/1 Tân Mão Hắc 25 23/1 Nhâm Thìn Hoàng
26 24/1 Quý Tỵ Hoàng 27 25/1 Giáp Ngọ Hắc 28 26/1 Ất Mùi Hoàng 1 27/1 Bính Thân 2 28/1 Đinh Dậu 3 29/1 Mậu Tuất 4 30/1 Kỷ Hợi
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 2/1973 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 2/1973 dồn về tuần 4 (19/2 - 25/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (5/2 - 11/2) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/2 - 4/2 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 2 5/2 - 11/2 2 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 12/2 - 18/2 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 19/2 - 25/2 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 5 26/2 - 28/2 1 0
✅ Tốt

Ngày nào đẹp nhất tháng 2/1973 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/1973 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 2/2. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 10 ngày.

Tháng 2/1973 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 2/1973 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 5 và 17/2, cộng thêm 5 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 2/1973

  • Ngày Rất xấu - 5/2, 17/2. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 5/2, 9/2, 15/2, 20/2, 24/2. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/1973 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 5 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 15/2. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 5, 9, 15, 20 và 24/2 là ngày Tam Nương, và 5 và 17/2 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 4 (19/2 - 25/2) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 2/1973 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 2/1973, Mùng 1 âm rơi vào 3/2 và ngày Rằm rơi vào 17/2 dương lịch, kèm 4 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 1 âm - 3/2 dương lịch
  • Rằm tháng 1 âm - 17/2 dương lịch
  • Lễ Tình Nhân (Valentine) - 14/2 dương lịch
  • Giao Thừa - Tất Niên - 2/2 dương lịch (30/12 âm)
  • Tết Nguyên Đán - 3/2 dương lịch (1/1 âm)
  • Rằm tháng Giêng - 17/2 dương lịch (15/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 2/1973

Tháng 2/1973 đi qua 2 tiết khíLập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Xuân

~4/2/1973 (tiết 1/24)

Bắt đầu mùa Xuân

🌿

Vũ Thủy

~19/2/1973 (tiết 2/24)

Mưa Xuân

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 2/1973 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 2/1973 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 10 và 20/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 9 và 19/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 5, 9, 15, 20 và 24/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 2/1973 thế nào?

Tháng 2/1973 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 2/1973

Tháng 2/1973 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1973 có 4 ngày Rất tốt6 ngày Tốt trên tổng 28 ngày, tức 10 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 7, 19, 21 và 28/2. Còn lại 5 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 2/1973 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1973 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Cụ thể gồm 26 ngày thuộc tháng 1 âm và 2 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Sửu.

Ngày nào tháng 2/1973 tốt nhất để ký hợp đồng?

2/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/1973, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 2/1973 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 3/2 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 17/2 tức 15 tháng 1 âm.

Tháng 2/1973 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 2/1973 rơi vào 5, 9, 15, 20 và 24/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/1973, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/1973. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1973 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 2/1973 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data