Lịch âm dương tháng 1 năm 1982 - Tháng Tân Sửu

Tháng 1/1982 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Tân Dậu. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên16 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 16 và 20/1. Rằm rơi vào 9/1.

Tháng 1/1982 có 31 ngày, gồm 7 ngày thuộc tháng 1 âm và 24 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Sửu, năm Tân Dậu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt4 ngày Tốt. Đối lại là 16 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 16, 20 và 27/1.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
4
Ngày tốt
16
Ngày xấu
2
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 1/1982 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/1982. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên16 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 3/12 Canh Thìn 29 4/12 Tân Tỵ 30 5/12 Nhâm Ngọ 31 6/12 Quý Mùi 1 7/12 Giáp Thân Hoàng 2 8/12 Ất Dậu Hắc 3 9/12 Bính Tuất Hoàng
4 10/12 Đinh Hợi Hoàng 5 11/12 Mậu Tý Hắc 6 12/12 Kỷ Sửu Hắc 7 13/12 Canh Dần Thiên Đức 8 14/12 Tân Mão Hoàng 9 15/12 Nhâm Thìn Rằm 10 16/12 Quý Tỵ Hoàng
11 17/12 Giáp Ngọ Hắc 12 18/12 Ất Mùi Hắc 13 19/12 Bính Thân Hoàng 14 20/12 Đinh Dậu Hắc 15 21/12 Mậu Tuất Hoàng 16 22/12 Kỷ Hợi Hoàng 17 23/12 Canh Tý Thiên Đức
18 24/12 Tân Sửu Hắc 19 25/12 Nhâm Dần Hoàng 20 26/12 Quý Mão Hoàng 21 27/12 Giáp Thìn Hắc 22 28/12 Ất Tỵ Hoàng 23 29/12 Bính Ngọ Hắc 24 30/12 Đinh Mùi Hắc
25 1/1 Mậu Thân Mùng 1 26 2/1 Kỷ Dậu Hắc 27 3/1 Canh Tuất Hoàng 28 4/1 Tân Hợi Hắc 29 5/1 Nhâm Tý Hoàng 30 6/1 Quý Sửu Hoàng 31 7/1 Giáp Dần Hắc
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 1/1982 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 1/1982 dồn về tuần 2 (4/1 - 10/1) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 5 (25/1 - 31/1) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 5.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/1 - 3/1 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 4/1 - 10/1 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 11/1 - 17/1 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 18/1 - 24/1 2 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 25/1 - 31/1 2 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/1982 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/1982 rộng cửa nhất cho động thổ với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 20/1. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 12 ngày.

Tháng 1/1982 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 1/1982 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 5, 12, 17, 24 và 25/1, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 1/1982

  • Ngày Rất xấu - 5/1, 12/1, 17/1, 24/1, 25/1. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/1, 7/1, 12/1, 16/1, 21/1, 27/1, 31/1. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/1982 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 7 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/1. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 7, 12, 16, 21, 27 và 31/1 là ngày Tam Nương, và 5, 12, 17, 24 và 25/1 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (4/1 - 10/1) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 1/1982 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 1/1982, Mùng 1 âm rơi vào 25/1 và ngày Rằm rơi vào 9/1 dương lịch, kèm 4 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 1 âm - 25/1 dương lịch
  • Rằm tháng 12 âm - 9/1 dương lịch
  • Tết Dương Lịch - 1/1 dương lịch
  • Ông Công Ông Táo - 17/1 dương lịch (23/12 âm)
  • Giao Thừa - Tất Niên - 24/1 dương lịch (30/12 âm)
  • Tết Nguyên Đán - 25/1 dương lịch (1/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 1/1982

Tháng 1/1982 đi qua 2 tiết khíTiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Hàn

~6/1/1982 (tiết 23/24)

Rét nhẹ.

🌿

Đại Hàn

~20/1/1982 (tiết 24/24)

Rét đậm nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 1/1982 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 1/1982 có 2 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 7 và 17/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 7, 12, 16, 21, 27 và 31/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 1/1982 thế nào?

Tháng 1/1982 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1982

Tháng 1/1982 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1982 có 4 ngày Rất tốt4 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 16, 20 và 27/1. Còn lại 7 ngày Bình thường và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 1/1982 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1982 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Tân Dậu. Cụ thể gồm 7 ngày thuộc tháng 1 âm và 24 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Sửu.

Ngày nào tháng 1/1982 tốt nhất để động thổ?

20/1 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 1/1982, đạt 10/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 1/1982 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 25/1 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 9/1 tức 15 tháng 12 âm.

Tháng 1/1982 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 1/1982 rơi vào 1, 7, 12, 16, 21, 27 và 31/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/1982, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/1982. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1982 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 1/1982 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data