Lịch âm dương tháng 6 năm 1984 - Tháng Canh Ngọ

Tháng 6/1984 ứng với tháng 5 và 6 âm lịch năm Giáp Tý. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày nên tránh. Rằm rơi vào 13/6.

Tháng 6/1984 có 30 ngày, gồm 28 ngày thuộc tháng 5 âm và 2 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Ngọ, năm Giáp Tý.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 0 ngày Rất tốt4 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

0
Ngày rất tốt
4
Ngày tốt
14
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 6/1984 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 6/1984. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 28/4 Nhâm Tuất 29 29/4 Quý Hợi 30 1/5 Giáp Tý 31 2/5 Ất Sửu 1 3/5 Bính Dần Nguyệt Đức 2 4/5 Đinh Mão Hoàng 3 5/5 Mậu Thìn Hắc
4 6/5 Kỷ Tỵ Hắc 5 7/5 Canh Ngọ Hoàng 6 8/5 Tân Mùi Hắc 7 9/5 Nhâm Thân Hoàng 8 10/5 Quý Dậu Hoàng 9 11/5 Giáp Tuất Hắc 10 12/5 Ất Hợi Hắc
11 13/5 Bính Tý Nguyệt Đức 12 14/5 Đinh Sửu Hoàng 13 15/5 Mậu Dần Rằm 14 16/5 Kỷ Mão Hoàng 15 17/5 Canh Thìn Hắc 16 18/5 Tân Tỵ Hắc 17 19/5 Nhâm Ngọ Hoàng
18 20/5 Quý Mùi Hắc 19 21/5 Giáp Thân Hoàng 20 22/5 Ất Dậu Hoàng 21 23/5 Bính Tuất Nguyệt Đức 22 24/5 Đinh Hợi Hắc 23 25/5 Mậu Tý Hoàng 24 26/5 Kỷ Sửu Hoàng
25 27/5 Canh Dần Hắc 26 28/5 Tân Mão Hoàng 27 29/5 Nhâm Thìn Hắc 28 30/5 Quý Tỵ Hắc 29 1/6 Giáp Ngọ Thiên Đức 30 2/6 Ất Mùi Hắc 1 3/6 Bính Thân
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 6/1984 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 6/1984 dồn về tuần 4 (18/6 - 24/6) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (4/6 - 10/6) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/6 - 3/6 0 0
➖ Cân bằng
Tuần 2 4/6 - 10/6 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 11/6 - 17/6 0 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 18/6 - 24/6 2 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 5 25/6 - 30/6 1 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/1984 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 6/1984 rộng cửa nhất cho khai trương với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 7/6. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 12 ngày.

Tháng 6/1984 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 6/1984 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 4, 16, 23, 28 và 29/6, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 6/1984

  • Ngày Rất xấu - 4/6, 16/6, 23/6, 28/6, 29/6. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/6, 5/6, 11/6, 16/6, 20/6, 25/6. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 6/1984 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 12 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 1/6. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 5, 11, 16, 20 và 25/6 là ngày Tam Nương, và 4, 16, 23, 28 và 29/6 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 4 (18/6 - 24/6) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 6/1984 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 6/1984, Mùng 1 âm rơi vào 29/6 và ngày Rằm rơi vào 13/6 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 6/1984

Tháng 6/1984 đi qua 2 tiết khíMang Chủng và Hạ Chí. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Mang Chủng

~6/6/1984 (tiết 9/24)

Lúa có râu

🌿

Hạ Chí

~21/6/1984 (tiết 10/24)

Ngày dài nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 6/1984 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 6/1984 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 29/6 (ngày Can Giáp, theo tháng 6 âm). Riêng tháng 5 âm, Thiên Đức ứng theo quái Càn (hướng Tây Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 1, 11 và 21/6 (ngày Can Bính, theo tháng 5 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 5, 11, 16, 20 và 25/6 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Thất Xích Đoài Kim chi phối tháng 6/1984 thế nào?

Tháng 6/1984 nằm trong Thất Xích Đoài Kim (1984-2003), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 6/1984

Tháng 6/1984 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/1984 có 0 ngày Rất tốt4 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 4 ngày dùng được cho việc quan trọng. Còn lại 12 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 6/1984 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 6/1984 dương lịch trải trên tháng 5 và 6 âm lịch năm Giáp Tý. Cụ thể gồm 28 ngày thuộc tháng 5 âm và 2 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Ngọ.

Ngày nào tháng 6/1984 tốt nhất để khai trương?

7/6 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 6/1984, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 6/1984 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 29/6 tức mùng 1 tháng 6 âm. Ngày Rằm rơi vào 13/6 tức 15 tháng 5 âm.

Tháng 6/1984 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 6/1984 rơi vào 1, 5, 11, 16, 20 và 25/6 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 6/1984, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 6/1984. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1984 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 6/1984 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data