Lịch âm dương năm 1986 - Bính Dần · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1986 (Bính Dần), Tết Nguyên đán vào 9/2/1986.
Năm Bính Dần 1986 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
90 ngày từ mức Tốt trong năm Bính Dần là con số thoáng. Nếu lịch của bạn linh động, năm này dễ chọn hơn phần lớn các năm khác.
Tháng 1 dẫn đầu với 10 ngày tốt, hơn tháng 5 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.
Tết Nguyên đán rơi vào 9/2/1986. Ngũ Hoàng năm 1986 về Trung Cung (tâm nhà), nên để yên hướng ấy. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 1986, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1986 là năm Bính Dần, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Mộc.
Bính Dần là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Bính Dần.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1986. |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Dần | Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Bính thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). |
| Nạp Âm | Hỏa · Lư Trung Hỏa | Nghĩa "Lửa trong lò", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Dần và Đinh Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Dần (chính cung) | Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1986?
Vận 7 kéo dài tới 2003, lấy Kim làm hành chủ ở Đoài · Chính Tây. Năm 1986 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1986 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 1986 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Ất Sửu đến tháng 12 âm năm Bính Dần. Năm 1986 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
90 ngày từ mức Tốt trong năm Bính Dần là con số thoáng. Nếu lịch của bạn linh động, năm này dễ chọn hơn phần lớn các năm khác.
Tháng 1 dẫn đầu với 10 ngày tốt, hơn tháng 5 4 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 1/2, Tết Nguyên đán 9/2, Lễ Vu Lan 20/8, Tết Trung Thu 18/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 1 và 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/1986 âm lịch
Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19 · lịch tháng 1/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3019/11 | 3120/11 | 121/11 | 222/11 | 323/11 | 424/11 | 525/11 |
| 626/11 | 727/11 | 828/11 | 929/11 | 101/12 | 112/12 | 123/12 |
| 134/12 | 145/12 | 156/12 | 167/12 | 178/12 | 189/12 | 1910/12 |
| 2011/12 | 2112/12 | 2213/12 | 2314/12 | 2415/12 | 2516/12 | 2617/12 |
| 2718/12 | 2819/12 | 2920/12 | 3021/12 | 3122/12 | 123/12 | 224/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1986 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 13, 17, 23, 25 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2718/12 | 2819/12 | 2920/12 | 3021/12 | 3122/12 | 123/12 | 224/12 |
| 325/12 | 426/12 | 527/12 | 628/12 | 729/12 | 830/12 | 91/1 |
| 102/1 | 113/1 | 124/1 | 135/1 | 146/1 | 157/1 | 168/1 |
| 179/1 | 1810/1 | 1911/1 | 2012/1 | 2113/1 | 2214/1 | 2315/1 |
| 2416/1 | 2517/1 | 2618/1 | 2719/1 | 2820/1 | 121/1 | 222/1 |
Tháng 3/1986 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 7, 9, 12 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2416/1 | 2517/1 | 2618/1 | 2719/1 | 2820/1 | 121/1 | 222/1 |
| 323/1 | 424/1 | 525/1 | 626/1 | 727/1 | 828/1 | 929/1 |
| 101/2 | 112/2 | 123/2 | 134/2 | 145/2 | 156/2 | 167/2 |
| 178/2 | 189/2 | 1910/2 | 2011/2 | 2112/2 | 2213/2 | 2314/2 |
| 2415/2 | 2516/2 | 2617/2 | 2718/2 | 2819/2 | 2920/2 | 3021/2 |
| 3122/2 | 123/2 | 224/2 | 325/2 | 426/2 | 527/2 | 628/2 |
Tháng 4/1986 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 28 · xem tháng 4 năm 1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3122/2 | 123/2 | 224/2 | 325/2 | 426/2 | 527/2 | 628/2 |
| 729/2 | 830/2 | 91/3 | 102/3 | 113/3 | 124/3 | 135/3 |
| 146/3 | 157/3 | 168/3 | 179/3 | 1810/3 | 1911/3 | 2012/3 |
| 2113/3 | 2214/3 | 2315/3 | 2416/3 | 2517/3 | 2618/3 | 2719/3 |
| 2820/3 | 2921/3 | 3022/3 | 123/3 | 224/3 | 325/3 | 426/3 |
Tháng 5/1986 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21, 27 · lịch tháng 5/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2820/3 | 2921/3 | 3022/3 | 123/3 | 224/3 | 325/3 | 426/3 |
| 527/3 | 628/3 | 729/3 | 830/3 | 91/4 | 102/4 | 113/4 |
| 124/4 | 135/4 | 146/4 | 157/4 | 168/4 | 179/4 | 1810/4 |
| 1911/4 | 2012/4 | 2113/4 | 2214/4 | 2315/4 | 2416/4 | 2517/4 |
| 2618/4 | 2719/4 | 2820/4 | 2921/4 | 3022/4 | 3123/4 | 124/4 |
Tháng 6/1986 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618/4 | 2719/4 | 2820/4 | 2921/4 | 3022/4 | 3123/4 | 124/4 |
| 225/4 | 326/4 | 427/4 | 528/4 | 629/4 | 71/5 | 82/5 |
| 93/5 | 104/5 | 115/5 | 126/5 | 137/5 | 148/5 | 159/5 |
| 1610/5 | 1711/5 | 1812/5 | 1913/5 | 2014/5 | 2115/5 | 2216/5 |
| 2317/5 | 2418/5 | 2519/5 | 2620/5 | 2721/5 | 2822/5 | 2923/5 |
| 3024/5 | 125/5 | 226/5 | 327/5 | 428/5 | 529/5 | 630/5 |
Tháng 7/1986 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 22, 24, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3024/5 | 125/5 | 226/5 | 327/5 | 428/5 | 529/5 | 630/5 |
| 71/6 | 82/6 | 93/6 | 104/6 | 115/6 | 126/6 | 137/6 |
| 148/6 | 159/6 | 1610/6 | 1711/6 | 1812/6 | 1913/6 | 2014/6 |
| 2115/6 | 2216/6 | 2317/6 | 2418/6 | 2519/6 | 2620/6 | 2721/6 |
| 2822/6 | 2923/6 | 3024/6 | 3125/6 | 126/6 | 227/6 | 328/6 |
Tháng 8/1986 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 16, 28 · xem tháng 8 năm 1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2822/6 | 2923/6 | 3024/6 | 3125/6 | 126/6 | 227/6 | 328/6 |
| 429/6 | 530/6 | 61/7 | 72/7 | 83/7 | 94/7 | 105/7 |
| 116/7 | 127/7 | 138/7 | 149/7 | 1510/7 | 1611/7 | 1712/7 |
| 1813/7 | 1914/7 | 2015/7 | 2116/7 | 2217/7 | 2318/7 | 2419/7 |
| 2520/7 | 2621/7 | 2722/7 | 2823/7 | 2924/7 | 3025/7 | 3126/7 |
Tháng 9/1986 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 24 · lịch tháng 9/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127/7 | 228/7 | 329/7 | 41/8 | 52/8 | 63/8 | 74/8 |
| 85/8 | 96/8 | 107/8 | 118/8 | 129/8 | 1310/8 | 1411/8 |
| 1512/8 | 1613/8 | 1714/8 | 1815/8 | 1916/8 | 2017/8 | 2118/8 |
| 2219/8 | 2320/8 | 2421/8 | 2522/8 | 2623/8 | 2724/8 | 2825/8 |
| 2926/8 | 3027/8 | 128/8 | 229/8 | 330/8 | 41/9 | 52/9 |
Tháng 10/1986 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2926/8 | 3027/8 | 128/8 | 229/8 | 330/8 | 41/9 | 52/9 |
| 63/9 | 74/9 | 85/9 | 96/9 | 107/9 | 118/9 | 129/9 |
| 1310/9 | 1411/9 | 1512/9 | 1613/9 | 1714/9 | 1815/9 | 1916/9 |
| 2017/9 | 2118/9 | 2219/9 | 2320/9 | 2421/9 | 2522/9 | 2623/9 |
| 2724/9 | 2825/9 | 2926/9 | 3027/9 | 3128/9 | 129/9 | 21/10 |
Tháng 11/1986 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2724/9 | 2825/9 | 2926/9 | 3027/9 | 3128/9 | 129/9 | 21/10 |
| 32/10 | 43/10 | 54/10 | 65/10 | 76/10 | 87/10 | 98/10 |
| 109/10 | 1110/10 | 1211/10 | 1312/10 | 1413/10 | 1514/10 | 1615/10 |
| 1716/10 | 1817/10 | 1918/10 | 2019/10 | 2120/10 | 2221/10 | 2322/10 |
| 2423/10 | 2524/10 | 2625/10 | 2726/10 | 2827/10 | 2928/10 | 3029/10 |
Tháng 12/1986 âm lịch
Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · xem tháng 12 năm 1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/11 | 22/11 | 33/11 | 44/11 | 55/11 | 66/11 | 77/11 |
| 88/11 | 99/11 | 1010/11 | 1111/11 | 1212/11 | 1313/11 | 1414/11 |
| 1515/11 | 1616/11 | 1717/11 | 1818/11 | 1919/11 | 2020/11 | 2121/11 |
| 2222/11 | 2323/11 | 2424/11 | 2525/11 | 2626/11 | 2727/11 | 2828/11 |
| 2929/11 | 3030/11 | 311/12 | 12/12 | 23/12 | 34/12 | 45/12 |
Tết Nguyên đán 1986 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1986 rơi vào 9/2/1986 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1986 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 1986
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1986 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 9/2/1986 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 23/2/1986 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 18/4/1986 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 11/6/1986 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 20/8/1986 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 18/9/1986 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 1/2/1986 |
Ngày lễ dương lịch năm 1986
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1986 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1986 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1986 |
| Quốc khánh | 2/9/1986 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1986
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 5, 10 và 11 tuy kém nhất năm nhưng còn 6 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng Trung Cung (tâm nhà), riêng tuổi Thân xung Thái Tuế năm Bính Dần nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1986 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1986 có 6 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật và Đông chủ kiện tụng.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1986 là sao Ngũ Hoàng Thổ, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Đông | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Trung Cung | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 7, năm 1986 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1986 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 1986 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1986
Tết Nguyên đán 1986 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Bính Dần ứng với 9/2/1986 trên lịch dương.
Năm 1986 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1986 có 90 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1986 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1986 là năm Bính Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa.
Năm 1986 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1986 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1986?
Ngũ Hoàng năm 1986 nằm ở Trung Cung (tâm nhà) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1986?
Xung Thái Tuế năm 1986 rơi vào tuổi Thân - tuổi đối diện Dần trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 1986, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.