Lịch âm dương năm 1987 - Đinh Mão · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1987 (Đinh Mão), Tết Nguyên đán vào 29/1/1987.

Năm Đinh Mão 1987 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 29/1/1987. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
113
Ngày bình thường
167
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1987 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1987 là năm Đinh Mão, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Mộc. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Đinh Mão.

1987
Đinh Mão
Can chi
Đinh Mão (Hỏa × Mộc)
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1987.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Đinh thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh).
Nạp Âm Hỏa · Lư Trung Hỏa Nghĩa "Lửa trong lò", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Dần và Đinh Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1987?

Vận 7 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1987 mang Can Đinh hành Hỏa. So với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1987 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1987 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Bính Dần đến tháng 11 âm năm Đinh Mão. Năm nay nhuận tháng 7 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1987 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 6, chỉ 4 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 22/1, Tết Nguyên đán 29/1, Lễ Vu Lan 9/8, Tết Trung Thu 7/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
9 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
10 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Quý Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
4 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
9 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1987 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 26 · lịch tháng 1/1987

Lịch âm dương tháng 1 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
2929/11 3030/11 311/12 12/12 23/12 34/12 45/12
56/12 67/12 78/12 89/12 910/12 1011/12 1112/12
1213/12 1314/12 1415/12 1516/12 1617/12 1718/12 1819/12
1920/12 2021/12 2122/12 2223/12 2324/12 2425/12 2526/12
2627/12 2728/12 2829/12 291/1 302/1 313/1 14/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1987 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 3, 6, 8, 18 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
2627/12 2728/12 2829/12 291/1 302/1 313/1 14/1
25/1 36/1 47/1 58/1 69/1 710/1 811/1
912/1 1013/1 1114/1 1215/1 1316/1 1417/1 1518/1
1619/1 1720/1 1821/1 1922/1 2023/1 2124/1 2225/1
2326/1 2427/1 2528/1 2629/1 2730/1 281/2 12/2

Tháng 3/1987 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 23, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
2326/1 2427/1 2528/1 2629/1 2730/1 281/2 12/2
23/2 34/2 45/2 56/2 67/2 78/2 89/2
910/2 1011/2 1112/2 1213/2 1314/2 1415/2 1516/2
1617/2 1718/2 1819/2 1920/2 2021/2 2122/2 2223/2
2324/2 2425/2 2526/2 2627/2 2728/2 2829/2 291/3
302/3 313/3 14/3 25/3 36/3 47/3 58/3

Tháng 4/1987 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 28 · xem tháng 4 năm 1987

Lịch âm dương tháng 4 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
302/3 313/3 14/3 25/3 36/3 47/3 58/3
69/3 710/3 811/3 912/3 1013/3 1114/3 1215/3
1316/3 1417/3 1518/3 1619/3 1720/3 1821/3 1922/3
2023/3 2124/3 2225/3 2326/3 2427/3 2528/3 2629/3
2730/3 281/4 292/4 303/4 14/4 25/4 36/4

Tháng 5/1987 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · lịch tháng 5/1987

Lịch âm dương tháng 5 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
2730/3 281/4 292/4 303/4 14/4 25/4 36/4
47/4 58/4 69/4 710/4 811/4 912/4 1013/4
1114/4 1215/4 1316/4 1417/4 1518/4 1619/4 1720/4
1821/4 1922/4 2023/4 2124/4 2225/4 2326/4 2427/4
2528/4 2629/4 271/5 282/5 293/5 304/5 315/5

Tháng 6/1987 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
16/5 27/5 38/5 49/5 510/5 611/5 712/5
813/5 914/5 1015/5 1116/5 1217/5 1318/5 1419/5
1520/5 1621/5 1722/5 1823/5 1924/5 2025/5 2126/5
2227/5 2328/5 2429/5 2530/5 261/6 272/6 283/6
294/6 305/6 16/6 27/6 38/6 49/6 510/6

Tháng 7/1987 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 7, 13, 17, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
294/6 305/6 16/6 27/6 38/6 49/6 510/6
611/6 712/6 813/6 914/6 1015/6 1116/6 1217/6
1318/6 1419/6 1520/6 1621/6 1722/6 1823/6 1924/6
2025/6 2126/6 2227/6 2328/6 2429/6 2530/6 261/7
272/7 283/7 294/7 305/7 316/7 17/7 28/7

Tháng 8/1987 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 31 · xem tháng 8 năm 1987

Lịch âm dương tháng 8 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
272/7 283/7 294/7 305/7 316/7 17/7 28/7
39/7 410/7 511/7 612/7 713/7 814/7 915/7
1016/7 1117/7 1218/7 1319/7 1420/7 1521/7 1622/7
1723/7 1824/7 1925/7 2026/7 2127/7 2228/7 2329/7
241/7 252/7 263/7 274/7 285/7 296/7 307/7
318/7 19/7 210/7 311/7 412/7 513/7 614/7

Tháng 9/1987 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · lịch tháng 9/1987

Lịch âm dương tháng 9 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
318/7 19/7 210/7 311/7 412/7 513/7 614/7
715/7 816/7 917/7 1018/7 1119/7 1220/7 1321/7
1422/7 1523/7 1624/7 1725/7 1826/7 1927/7 2028/7
2129/7 2230/7 231/8 242/8 253/8 264/8 275/8
286/8 297/8 308/8 19/8 210/8 311/8 412/8

Tháng 10/1987 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
286/8 297/8 308/8 19/8 210/8 311/8 412/8
513/8 614/8 715/8 816/8 917/8 1018/8 1119/8
1220/8 1321/8 1422/8 1523/8 1624/8 1725/8 1826/8
1927/8 2028/8 2129/8 2230/8 231/9 242/9 253/9
264/9 275/9 286/9 297/9 308/9 319/9 110/9

Tháng 11/1987 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
264/9 275/9 286/9 297/9 308/9 319/9 110/9
211/9 312/9 413/9 514/9 615/9 716/9 817/9
918/9 1019/9 1120/9 1221/9 1322/9 1423/9 1524/9
1625/9 1726/9 1827/9 1928/9 2029/9 211/10 222/10
233/10 244/10 255/10 266/10 277/10 288/10 299/10
3010/10 111/10 212/10 313/10 414/10 515/10 616/10

Tháng 12/1987 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 16, 25 · xem tháng 12 năm 1987

Lịch âm dương tháng 12 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
3010/10 111/10 212/10 313/10 414/10 515/10 616/10
717/10 818/10 919/10 1020/10 1121/10 1222/10 1323/10
1424/10 1525/10 1626/10 1727/10 1828/10 1929/10 2030/10
211/11 222/11 233/11 244/11 255/11 266/11 277/11
288/11 299/11 3010/11 3111/11 112/11 213/11 314/11

Tết Nguyên đán 1987 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1987 rơi vào 29/1/1987 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1987.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1987

Ngày lễ âm lịch năm 1987 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1987
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 29/1/1987
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 12/2/1987
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 7/4/1987
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 31/5/1987
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 9/8/1987
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 7/10/1987
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 22/1/1987

Ngày lễ dương lịch năm 1987

Ngày lễ dương lịch năm 1987
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1987
Giải phóng miền Nam30/4/1987
Quốc tế Lao động1/5/1987
Quốc khánh2/9/1987

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1987 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1987 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1987 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1987 có 6 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng và Đông chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1987 là sao Tứ Lục Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1987
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 7. Năm 1987 sao này đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1987 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1987, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1987

Tết Nguyên đán 1987 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1987 rơi vào 29/1/1987 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1987 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1987 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1987 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1987 là năm Đinh Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa.

Năm 1987 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1987 có tháng nhuận, nhuận tháng 7 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1987?

Sao Ngũ Hoàng năm 1987 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1987?

Tuổi Dậu xung Thái Tuế (Lục Xung với Mão) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1987 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 29/1/1987, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data