Xem ngày dương lịch - Ngày 17/5 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 12/6/1987 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 17/5/1987 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Khai, Sao Quỷ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 6 năm 1987
Tháng 5 âm năm 1987
17
Tiết Mang Chủng
Giờ
Canh Tý
Ngày 17
Nhâm Thìn
Tháng 5
Bính Ngọ
Năm 1987
Đinh Mão

Ngày Nhâm Thìn có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 12/6/1987 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 12/6/1987 đạt 4.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đào giếng - mở mương (8/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (3/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    5/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 12/6/1987 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 12/6 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (3/10) và an táng (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 12/6/1987 không có ngày nào điểm cao hơn 4.9/10 của hôm nay. Việc Đào giếng - mở mương vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 12/6/1987. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/6/1987 là những giờ nào?

Ngày Nhâm Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thìn

Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thìn?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 12/6/1987 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 12/6/1987 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thìn nói lên điều gì?

Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh - mệnh Thủy của ngày Nhâm Thìn.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy - Thổ của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 12/6/1987

Lịch âm ngày 12/6/1987 là 17/5, thuộc can chi Nhâm Thìn.

Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.

Ngày nội xung, cần cẩn thận.

Năng lượng Khai bùng nở - như cánh cửa mở ra một thế giới mới.

Giữa Hè tháng Năm - Tết Đoan Ngọ là dấu mốc dương khí lên đỉnh, sau đó bắt đầu giảm.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 12/6/1987 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/6 (Canh Dần, 6.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Mang Chủng

Ngày 12/6/1987 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/1987 - 21/6/1987) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.

Xem chi tiết tiết Mang Chủng →

Chi tiết ngày 12/6/1987 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Mang Chủng
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThìnBính NgọĐinh Mão
Trường Lưu ThủyThiên Hà ThủyLư Trung Hỏa
Nước chảy mạnhNước trên trờiLửa trong lò
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh).

Sao - Trực

Ngày Nhâm Thìn do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1987

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 12/6/1987 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 12/6/1987 dương lịch là ngày 17/5/1987 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn (Con Rồng), tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Tiết Mang Chủng, Sao Quỷ, Trực Khai.
Ngày 12/6/1987 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12/6/1987 (17/5 âm lịch) có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 4.9/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/1987 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 12/6/1987?
Hợp tuổi Thân, Tý, Dậu. Xung khắc với tuổi Tuất, Mão.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data