Lịch âm dương năm 1988 - Mậu Thìn · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1988 (Mậu Thìn), Tết Nguyên đán vào 17/2/1988.
Năm Mậu Thìn 1988 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Thìn hành Thổ. Nạp Âm là Đại Lâm Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Thổ (tỷ hòa), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Mậu Thìn nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.
Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng khoảng giữa năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 8 được 9 ngày. Bạn nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Tết Nguyên đán rơi vào 17/2/1988. Hướng cần kiêng là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1988. Riêng tuổi Tuất năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 1988 là năm Mậu Thìn, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Thìn hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ).
Nạp Âm Đại Lâm Mộc đi kèm Mậu Thìn theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Mậu Thìn.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1988. |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Thìn | Địa Chi Thìn thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Mậu thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Mộc · Đại Lâm Mộc | Nghĩa "Gỗ rừng già", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Thìn và Kỷ Tỵ. |
| Thái Tuế | Thổ Thìn (chính cung) | Tuổi Thìn hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 181 / 185 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1988?
Thời này thuộc Vận 7 - hành chủ là Kim, phương vị Đoài · Chính Tây. Năm 1988 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1988 có gì đáng chú ý?
Cả năm dương 1988 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Đinh Mão đến tháng 11 âm năm Mậu Thìn. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.
Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Mậu Thìn nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.
Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng khoảng giữa năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 8 được 9 ngày. Bạn nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 10/2, Tết Nguyên đán 17/2, Lễ Vu Lan 26/8, Tết Trung Thu 25/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 8 và 11 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.
Tháng 1/1988 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13, 18, 21, 25 · lịch tháng 1/1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 288/11 | 299/11 | 3010/11 | 3111/11 | 112/11 | 213/11 | 314/11 |
| 415/11 | 516/11 | 617/11 | 718/11 | 819/11 | 920/11 | 1021/11 |
| 1122/11 | 1223/11 | 1324/11 | 1425/11 | 1526/11 | 1627/11 | 1728/11 |
| 1829/11 | 191/12 | 202/12 | 213/12 | 224/12 | 235/12 | 246/12 |
| 257/12 | 268/12 | 279/12 | 2810/12 | 2911/12 | 3012/12 | 3113/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1988 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114/12 | 215/12 | 316/12 | 417/12 | 518/12 | 619/12 | 720/12 |
| 821/12 | 922/12 | 1023/12 | 1124/12 | 1225/12 | 1326/12 | 1427/12 |
| 1528/12 | 1629/12 | 171/1 | 182/1 | 193/1 | 204/1 | 215/1 |
| 226/1 | 237/1 | 248/1 | 259/1 | 2610/1 | 2711/1 | 2812/1 |
| 2913/1 | 114/1 | 215/1 | 316/1 | 417/1 | 518/1 | 619/1 |
Tháng 3/1988 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 14, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913/1 | 114/1 | 215/1 | 316/1 | 417/1 | 518/1 | 619/1 |
| 720/1 | 821/1 | 922/1 | 1023/1 | 1124/1 | 1225/1 | 1326/1 |
| 1427/1 | 1528/1 | 1629/1 | 1730/1 | 181/2 | 192/2 | 203/2 |
| 214/2 | 225/2 | 236/2 | 247/2 | 258/2 | 269/2 | 2710/2 |
| 2811/2 | 2912/2 | 3013/2 | 3114/2 | 115/2 | 216/2 | 317/2 |
Tháng 4/1988 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 17, 29 · xem tháng 4 năm 1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811/2 | 2912/2 | 3013/2 | 3114/2 | 115/2 | 216/2 | 317/2 |
| 418/2 | 519/2 | 620/2 | 721/2 | 822/2 | 923/2 | 1024/2 |
| 1125/2 | 1226/2 | 1327/2 | 1428/2 | 1529/2 | 161/3 | 172/3 |
| 183/3 | 194/3 | 205/3 | 216/3 | 227/3 | 238/3 | 249/3 |
| 2510/3 | 2611/3 | 2712/3 | 2813/3 | 2914/3 | 3015/3 | 116/3 |
Tháng 5/1988 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 16, 22 · lịch tháng 5/1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2510/3 | 2611/3 | 2712/3 | 2813/3 | 2914/3 | 3015/3 | 116/3 |
| 217/3 | 318/3 | 419/3 | 520/3 | 621/3 | 722/3 | 823/3 |
| 924/3 | 1025/3 | 1126/3 | 1227/3 | 1328/3 | 1429/3 | 1530/3 |
| 161/4 | 172/4 | 183/4 | 194/4 | 205/4 | 216/4 | 227/4 |
| 238/4 | 249/4 | 2510/4 | 2611/4 | 2712/4 | 2813/4 | 2914/4 |
| 3015/4 | 3116/4 | 117/4 | 218/4 | 319/4 | 420/4 | 521/4 |
Tháng 6/1988 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3015/4 | 3116/4 | 117/4 | 218/4 | 319/4 | 420/4 | 521/4 |
| 622/4 | 723/4 | 824/4 | 925/4 | 1026/4 | 1127/4 | 1228/4 |
| 1329/4 | 141/5 | 152/5 | 163/5 | 174/5 | 185/5 | 196/5 |
| 207/5 | 218/5 | 229/5 | 2310/5 | 2411/5 | 2512/5 | 2613/5 |
| 2714/5 | 2815/5 | 2916/5 | 3017/5 | 118/5 | 219/5 | 320/5 |
Tháng 7/1988 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19, 23, 25 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2714/5 | 2815/5 | 2916/5 | 3017/5 | 118/5 | 219/5 | 320/5 |
| 421/5 | 522/5 | 623/5 | 724/5 | 825/5 | 926/5 | 1027/5 |
| 1128/5 | 1229/5 | 1330/5 | 141/6 | 152/6 | 163/6 | 174/6 |
| 185/6 | 196/6 | 207/6 | 218/6 | 229/6 | 2310/6 | 2411/6 |
| 2512/6 | 2613/6 | 2714/6 | 2815/6 | 2916/6 | 3017/6 | 3118/6 |
Tháng 8/1988 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 17, 29 · xem tháng 8 năm 1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119/6 | 220/6 | 321/6 | 422/6 | 523/6 | 624/6 | 725/6 |
| 826/6 | 927/6 | 1028/6 | 1129/6 | 121/7 | 132/7 | 143/7 |
| 154/7 | 165/7 | 176/7 | 187/7 | 198/7 | 209/7 | 2110/7 |
| 2211/7 | 2312/7 | 2413/7 | 2514/7 | 2615/7 | 2716/7 | 2817/7 |
| 2918/7 | 3019/7 | 3120/7 | 121/7 | 222/7 | 323/7 | 424/7 |
Tháng 9/1988 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 13, 25 · lịch tháng 9/1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2918/7 | 3019/7 | 3120/7 | 121/7 | 222/7 | 323/7 | 424/7 |
| 525/7 | 626/7 | 727/7 | 828/7 | 929/7 | 1030/7 | 111/8 |
| 122/8 | 133/8 | 144/8 | 155/8 | 166/8 | 177/8 | 188/8 |
| 199/8 | 2010/8 | 2111/8 | 2212/8 | 2313/8 | 2414/8 | 2515/8 |
| 2616/8 | 2717/8 | 2818/8 | 2919/8 | 3020/8 | 121/8 | 222/8 |
Tháng 10/1988 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 20 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616/8 | 2717/8 | 2818/8 | 2919/8 | 3020/8 | 121/8 | 222/8 |
| 323/8 | 424/8 | 525/8 | 626/8 | 727/8 | 828/8 | 929/8 |
| 1030/8 | 111/9 | 122/9 | 133/9 | 144/9 | 155/9 | 166/9 |
| 177/9 | 188/9 | 199/9 | 2010/9 | 2111/9 | 2212/9 | 2313/9 |
| 2414/9 | 2515/9 | 2616/9 | 2717/9 | 2818/9 | 2919/9 | 3020/9 |
| 3121/9 | 122/9 | 223/9 | 324/9 | 425/9 | 526/9 | 627/9 |
Tháng 11/1988 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 16, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3121/9 | 122/9 | 223/9 | 324/9 | 425/9 | 526/9 | 627/9 |
| 728/9 | 829/9 | 91/10 | 102/10 | 113/10 | 124/10 | 135/10 |
| 146/10 | 157/10 | 168/10 | 179/10 | 1810/10 | 1911/10 | 2012/10 |
| 2113/10 | 2214/10 | 2315/10 | 2416/10 | 2517/10 | 2618/10 | 2719/10 |
| 2820/10 | 2921/10 | 3022/10 | 123/10 | 224/10 | 325/10 | 426/10 |
Tháng 12/1988 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 19, 31 · xem tháng 12 năm 1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2820/10 | 2921/10 | 3022/10 | 123/10 | 224/10 | 325/10 | 426/10 |
| 527/10 | 628/10 | 729/10 | 830/10 | 91/11 | 102/11 | 113/11 |
| 124/11 | 135/11 | 146/11 | 157/11 | 168/11 | 179/11 | 1810/11 |
| 1911/11 | 2012/11 | 2113/11 | 2214/11 | 2315/11 | 2416/11 | 2517/11 |
| 2618/11 | 2719/11 | 2820/11 | 2921/11 | 3022/11 | 3123/11 | 124/11 |
Tết Nguyên đán 1988 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1988 rơi vào 17/2/1988 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1988, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 1988
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1988 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 17/2/1988 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 2/3/1988 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 25/4/1988 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 18/6/1988 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 26/8/1988 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 25/9/1988 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 10/2/1988 |
Ngày lễ dương lịch năm 1988
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1988 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1988 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1988 |
| Quốc khánh | 2/9/1988 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1988
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6 và 12, năm Mậu Thìn vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Tây (Đoài) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Tuất thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1988 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1988 có 6 hướng tốt: Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật và Trung Cung chủ kiện tụng.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1988 do sao Tam Bích Mộc nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Nam | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Đông Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
Vận 7 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1988 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1988 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácNhững gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1988. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1988.
Câu hỏi thường gặp về năm 1988
Tết Nguyên đán 1988 là ngày mấy dương lịch?
Năm 1988 đón giao thừa vào đêm trước 17/2/1988 dương lịch.
Năm 1988 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1988 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 8 và 11 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 1988 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1988 là năm Mậu Thìn, con Rồng 🐲, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc.
Năm 1988 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1988 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1988?
Năm 1988 nên để yên hướng Tây (Đoài) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1988?
Người tuổi Tuất đối chi với Thìn nên năm 1988 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1988 vào 17/2/1988 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.